Bài kiểm tra Tiếng Anh 6 Unit 3 có tính giờ
30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1. Phong feels nervous when he speaks in front of the class because he is quite ____.
Đáp án: A, shy
Dùng 'shy' (nhút nhát) vì vế trước nêu Phong thấy lo lắng trước lớp. 'confident' (tự tin) mang nghĩa trái ngược hoàn toàn.
Câu 2. Look! The children ____ board games in the living room.
Đáp án: A, are playing
Có dấu hiệu 'Look!' nên dùng thì hiện tại tiếp diễn; chủ ngữ 'The children' số nhiều nên dùng 'are playing'. 'is playing' sai vì chia số ít.
Câu 3. My sister does not like straight hair, so she has ____ hair.
Đáp án: C, curly
Từ 'curly' (xoăn) đối lập với 'straight' (thẳng) để miêu tả tóc. 'tall' chỉ chiều cao, không miêu tả kiểu tóc.
Câu 4. An is very ____; she always draws unique pictures and writes interesting stories.
Đáp án: D, creative
Hành động vẽ tranh độc đáo và viết truyện thể hiện tính sáng tạo ('creative'). 'curious' (tò mò) không miêu tả khả năng sáng tác nghệ thuật.
Câu 5. Nam and his brother usually ____ with their friends at the park on Sundays.
Đáp án: A, hang out
Trạng từ 'usually' và thói quen vào chủ nhật dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ hai người số nhiều nên giữ nguyên 'hang out'. 'hangs out' sai dạng chia.
Câu 6. A ____ teacher never gets angry when students take a long time to understand.
Đáp án: B, patient
'patient' (kiên nhẫn) phù hợp với việc không nổi giận khi học sinh chậm hiểu. 'clever' chỉ thông minh, không nói về sự nhẫn nại.
Câu 7. Listen! Huy is playing the guitar, but his sister ____ to the music.
Đáp án: C, isn't listening
Hành động đang diễn ra đồng thời với 'Listen!' cần dùng hiện tại tiếp diễn: 'isn't listening'. 'doesn't listening' sai ngữ pháp vì kết hợp trợ động từ do/does với V-ing.
Câu 8. Mai is always ____ to new students; she carries their heavy books and shows them the way.
Đáp án: D, helpful
'helpful' (hay giúp đỡ) phù hợp hành động xách sách và chỉ đường. 'curious' (tò mò) không thể hiện sự tương trợ người khác.
Câu 9. Chọn từ đúng cho vị trí [1].
Đáp án: B, kind
Vế sau giải thích 'always helps other students', nên tính từ 'kind' (tử tế, tốt bụng) là chuẩn nhất. 'shy' (nhút nhát) sai nghĩa hoàn toàn.
Câu 10. Chọn từ đúng cho vị trí [2].
Đáp án: A, curly
Đoạn văn có 'not straight at all' (không thẳng chút nào) nên tóc phải 'curly' (xoăn). 'patient', 'active', 'talkative' là tính từ chỉ tính cách.
Câu 11. Chọn cụm từ đúng cho vị trí [3].
Đáp án: C, hang out
Cụm 'hang out with friends' nghĩa là đi chơi/tụ tập cùng bạn bè. 'share' cần tân ngữ trực tiếp (chia sẻ cái gì), không ghép với 'with friends' ở đây.
Câu 12. Chọn dạng đúng của động từ cho vị trí [4].
Đáp án: B, are sharing
Cụm 'Right now' yêu cầu thì hiện tại tiếp diễn; chủ ngữ 'Lan and I' (ngôi chúng tôi - số nhiều) đi với 'are sharing'. 'is sharing' sai chủ ngữ.
Câu 13. Chọn từ đúng cho vị trí [5].
Đáp án: D, funny
Cụm 'always makes everyone laugh' (luôn làm mọi người cười) chứng tỏ tính cách hài hước ('funny'). 'quiet' (trầm lặng) trái nghĩa ngữ cảnh.
Câu 14. My best friend always smiles and says hello to everyone. She is very ______. (FRIEND)
Đáp án: friendly
Sau 'is very' cần tính từ miêu tả tính cách. Từ danh từ 'FRIEND' chuyển thành tính từ 'friendly' (thân thiện).
Câu 15. She creates wonderful drawings during art lessons because she is so ______. (CREATE)
Đáp án: creative
Cấu trúc 'is so + adj' cần tính từ miêu tả tính cách/năng lực. Tính từ của động từ 'CREATE' là 'creative' (sáng tạo).
Câu 16. Lan always helps her mother do the housework. She is a ______ girl. (HELP)
Đáp án: helpful
Trước danh từ 'girl' cần một tính từ bổ nghĩa. Tính từ mang nghĩa hay giúp đỡ xuất phát từ 'HELP' là 'helpful'.
Câu 17. Nam loves talking to everyone in the room. He is extremely ______. (TALK)
Đáp án: talkative
Sau trạng từ 'extremely' cần tính từ chỉ tính cách thích nói nhiều. Dạng tính từ của 'TALK' là 'talkative'.
Câu 18. At the moment, our classmates (sit) ______ in the school garden and chatting.
Đáp án: are sitting
Cụm 'At the moment' chỉ hành động đang diễn ra. Chủ ngữ 'our classmates' số nhiều nên dùng 'are sitting' (gấp đôi phụ âm t).
Câu 19. Binh is quite shy, so he (not speak) ______ much in large meetings.
Đáp án: does not speak
Câu diễn tả tính cách/thói quen dùng hiện tại đơn. Chủ ngữ 'he' ngôi ba số ít dùng trợ động từ phủ định 'does not speak' hoặc 'doesn't speak'.
Câu 20. My brother is a hard-working student. He always (finish) ______ his homework before dinner.
Đáp án: finishes
Trạng từ 'always' diễn tả thói quen lặp lại (hiện tại đơn). Chủ ngữ 'He' đi với động từ tận cùng 'sh' thêm đuôi '-es' thành 'finishes'.
Câu 21. Sắp xếp các cụm từ thành câu hoàn chỉnh.
Đáp án: Minh and his close friend / are doing / their English project / in the library.
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn: Chủ ngữ số nhiều 'Minh and his close friend' + 'are doing' + tân ngữ 'their English project' + trạng ngữ chỉ nơi chốn 'in the library.' Câu đúng: 'Minh and his close friend are doing their English project in the library.'
Câu 22. Listen! The teacher [A]talks[/A] about the new project, so [B]everyone[/B] [C]is listening[/C] [D]attentively[/D].
Đáp án: A, talks
Đầu câu có 'Listen!' báo hiệu hành động đang diễn ra, phải dùng thì hiện tại tiếp diễn 'is talking', không dùng hiện tại đơn 'talks'.
Câu 23. My sister [A]has[/A] long straight hair, but she [B]is wanting[/B] to have [C]curly hair[/C] like [D]her best friend[/D].
Đáp án: B, is wanting
Động từ 'want' là động từ chỉ trạng thái/mong muốn, không chia ở thì tiếp diễn. Sửa 'is wanting' thành 'wants'.
Câu 24. Hoa is [A]very creative[/A], and [B]at the moment[/B] she [C]paints[/C] a picture [D]for the contest[/D].
Đáp án: C, paints
Trạng ngữ 'at the moment' yêu cầu thì hiện tại tiếp diễn để chỉ hành động đang diễn ra. Cần sửa 'paints' thành 'is painting'.
Câu 25. Nam has short curly hair.
Đáp án: A, Nam's hair is short and curly.
Cấu trúc 'S + have/has + adj + hair' tương đương với 'S's hair is + adj'. Câu C sai vì động từ sở hữu 'have' không chia tiếp diễn.
Câu 26. Mai is active, and she likes joining outdoor activities.
Đáp án: B, Because Mai is active, she enjoys participating in outdoor activities.
'Because + S + be + active' nêu nguyên nhân, 'enjoys participating' đồng nghĩa với 'likes joining'. Các câu còn lại dùng 'dislikes', 'shy', 'never' sai lệch hoàn toàn nghĩa.
Câu 27. What is your best friend's appearance like?
Đáp án: C, What does your best friend look like?
Cấu trúc 'What does someone look like?' hỏi về ngoại hình (appearance). Câu A hỏi sở thích, câu B hỏi tính cách.
Câu 28. Minh has curly hair and rarely talks in class.
Đáp án: Sai
Bài đọc ghi Minh có tóc thẳng ('short straight hair') và tự tin, năng động ('confident and active'), không phải tóc xoăn và ít nói.
Câu 29. At present, Minh is studying in the library for an English project.
Đáp án: Đúng
Cuối bài nêu rõ: 'At the moment... He is sitting quietly in the library with me to prepare for tomorrow's English project.'
Câu 30. with their / Lan and Mai / friendly classmates. / are hanging out
Đáp án: Lan and Mai / are hanging out / with their / friendly classmates.
Câu đúng: 'Lan and Mai are hanging out with their friendly classmates.' Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động đang diễn ra. Lỗi sai thường gặp là ghép cụm 'with their...' ngay sau chủ ngữ khiến câu mất cấu trúc ngữ pháp chuẩn.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật