Bỏ qua tới nội dung chính

Bài tập Tiếng Anh 6 Unit 3 có đáp án, bộ 1

18 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Lan is very ____. She always says hello and smiles at new classmates.

  • Afriendly
  • Bshy
  • Ccurly
  • Dstraight
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.

Look! Minh and his brother ____ football in the playground.

  • Aplay
  • Bare playing
  • Cis playing
  • Dplays
Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu.

Mai has a round face and long, ____ black hair.

  • Aclever
  • Bhard-working
  • Cstraight
  • Dtalkative
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.

Be quiet! The teacher ____ to our classmate about the project.

  • Atalks
  • Btalk
  • Care talking
  • Dis talking
Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu.

Good friends often ____ their books and snacks with each other.

  • Ashare
  • Bhang
  • Cappear
  • Dlook
Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu.

Phong learns math very quickly and always solves difficult puzzles. He is a ____ boy.

  • Ashy
  • Bclever
  • Cpatient
  • Dtalkative
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống số (1).

Nam is my best classmate at secondary school. He has short curly black hair and big dark eyes. Nam is very kind and (1) ____; he always shares his snacks with everyone. Right now, we (2) ____ in the school library. Nam is reading a science book because he is very (3) ____ about how machines work. I like spending time with him because he never gets angry and is always (4) ____ when I do not understand maths exercises. At the weekend, we often (5) ____ out at the local park and ride our bicycles together.

Nam is very kind and (1) ____; he always shares his snacks with everyone.

  • Ashy
  • Bconfident
  • Cfriendly
  • Dcurly
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống số (2).

Right now, we (2) ____ in the school library.

  • Asit
  • Bsits
  • Care sit
  • Dare sitting
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống số (3).

Nam is reading a science book because he is very (3) ____ about how machines work.

  • Acurious
  • Bactive
  • Cstraight
  • Dtalkative
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống số (4).

I like spending time with him because he never gets angry and is always (4) ____ when I do not understand maths exercises.

  • Aconfident
  • Bpatient
  • Ccreative
  • Dhard-working
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống số (5).

At the weekend, we often (5) ____ out at the local park and ride our bicycles together.

  • Ahangs
  • Bhanging
  • Chang
  • Dare hanging
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

An likes drawing and making new things. She is very ____. (CREATE)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

Minh is very ____ and always talks to new students in our class. (FRIEND)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

Tom is a ____ classmate. He always carries heavy bags for our teacher. (HELP)

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu.

Mai and Lan usually ____ out at the shopping centre on Saturday afternoons.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu.

Listen! Somebody ____ knocking on the classroom door.

Tìm phần gạch chân có lỗi sai.

At present, our clever classmate [A] is explaining [/A] the lesson to [B] everyone [/B], but Tom [C] is [/C] not [D] listen [/D].

  • Ais explaining
  • Beveryone
  • Cis
  • Dlisten
Tìm phần gạch chân có lỗi sai.

Listen! The teacher [A] speaks [/A] about our [B] personality [/B], so we are [C] sitting [/C] very [D] quietly [/D].

  • Aspeaks
  • Bpersonality
  • Csitting
  • Dquietly

Đáp án và giải thích

Câu 1. Đáp án A, friendly

Lan is very ____. She always says hello and smiles at new classmates.

Từ 'friendly' (thân thiện) phù hợp với hành động chào hỏi và mỉm cười. 'shy' (nhút nhát) sai vì người nhút nhát thường ngại giao tiếp với bạn mới.

Câu 2. Đáp án B, are playing

Look! Minh and his brother ____ football in the playground.

Dấu hiệu 'Look!' cho biết hành động đang diễn ra nên dùng thì hiện tại tiếp diễn. 'Minh and his brother' là chủ ngữ số nhiều nên dùng 'are playing', không dùng 'is playing'.

Câu 3. Đáp án C, straight

Mai has a round face and long, ____ black hair.

'straight' (thẳng) là tính từ miêu tả đặc điểm ngoại hình của tóc. 'clever' và 'hard-working' đều miêu tả tính cách nên không đi trực tiếp bổ nghĩa cho 'hair'.

Câu 4. Đáp án D, is talking

Be quiet! The teacher ____ to our classmate about the project.

'Be quiet!' là mệnh lệnh báo hiệu hành động đang xảy ra, cần thì hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ 'The teacher' là ngôi thứ ba số ít nên dùng 'is talking', không dùng hiện tại đơn 'talks'.

Câu 5. Đáp án A, share

Good friends often ____ their books and snacks with each other.

Cụm 'share something with somebody' nghĩa là chia sẻ cái gì với ai. Động từ 'hang' sai vì thường kết hợp thành 'hang out' chứ không mang nghĩa chia sẻ đồ dùng.

Câu 6. Đáp án B, clever

Phong learns math very quickly and always solves difficult puzzles. He is a ____ boy.

'clever' (thông minh) đúng vì miêu tả người học nhanh và giải đố giỏi. 'talkative' (nói nhiều) sai vì không liên quan đến khả năng học toán hay tư duy giải đố.

Câu 7. Đáp án C, friendly

Nam is very kind and (1) ____; he always shares his snacks with everyone.

'friendly' (thân thiện) liên kết tốt với 'kind' để tả bạn tốt bụng và hay chia sẻ. 'shy' (nhút nhát) sai vì trái ngược với nét tính cách cởi mở được kể sau đó.

Câu 8. Đáp án D, are sitting

Right now, we (2) ____ in the school library.

Cụm 'Right now' là dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ 'we' đi với to be 'are' cùng 'V-ing' tạo thành 'are sitting'. Phương án 'sit' ở hiện tại đơn nên sai.

Câu 9. Đáp án A, curious

Nam is reading a science book because he is very (3) ____ about how machines work.

Tính từ 'curious' (tò mò, ham học hỏi) đi với giới từ 'about' để chỉ sự tìm hiểu. 'active' (năng động) không đi cùng cấu trúc 'about how machines work'.

Câu 10. Đáp án B, patient

I like spending time with him because he never gets angry and is always (4) ____ when I do not understand maths exercises.

'patient' (kiên nhẫn) phù hợp vì bạn ấy không bao giờ cáu gắt khi giảng bài. 'creative' (sáng tạo) không thể hiện thái độ bình tĩnh khi giúp bạn học.

Câu 11. Đáp án C, hang

At the weekend, we often (5) ____ out at the local park and ride our bicycles together.

Trạng từ 'often' chỉ thói quen nên dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ 'we' là ngôi số nhiều nên động từ 'hang' giữ nguyên mẫu. 'hangs' thêm 's' nên sai.

Câu 12. Đáp án creative

An likes drawing and making new things. She is very ____. (CREATE)

Vị trí sau 'is very' cần một tính từ miêu tả tính cách. Dạng tính từ của động từ 'create' là 'creative' (sáng tạo).

Câu 13. Đáp án friendly

Minh is very ____ and always talks to new students in our class. (FRIEND)

Đứng sau to be và trạng từ 'very' cần một tính từ để miêu tả người. Dạng tính từ của danh từ 'friend' là 'friendly' (thân thiện).

Câu 14. Đáp án helpful

Tom is a ____ classmate. He always carries heavy bags for our teacher. (HELP)

Cần một tính từ đứng trước danh từ 'classmate' để bổ nghĩa. Dạng tính từ của 'help' là 'helpful' (hay giúp đỡ người khác).

Câu 15. Đáp án hang

Mai and Lan usually ____ out at the shopping centre on Saturday afternoons.

Cụm động từ 'hang out' mang nghĩa đi chơi, tụ tập. Với chủ ngữ số nhiều 'Mai and Lan' và thói quen 'usually', động từ giữ nguyên dạng 'hang'.

Câu 16. Đáp án is

Listen! Somebody ____ knocking on the classroom door.

'Listen!' báo hiệu hành động đang diễn ra ở thì hiện tại tiếp diễn (S + am/is/are + V-ing). Đại từ bất định 'Somebody' được xem là số ít nên đi với 'is'.

Câu 17. Đáp án D, listen

At present, our clever classmate [A] is explaining [/A] the lesson to [B] everyone [/B], but Tom [C] is [/C] not [D] listen [/D].

Thì hiện tại tiếp diễn phủ định có dạng 'is not + V-ing'. Do đó, [D] phải là 'listening' thay vì động từ nguyên mẫu 'listen'. [A] chia tiếp diễn đúng.

Câu 18. Đáp án A, speaks

Listen! The teacher [A] speaks [/A] about our [B] personality [/B], so we are [C] sitting [/C] very [D] quietly [/D].

Dấu hiệu 'Listen!' yêu cầu thì hiện tại tiếp diễn để tả sự việc đang xảy ra, nên [A] phải sửa thành 'is speaking'. Hiện tại đơn 'speaks' là sai.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật