Bỏ qua tới nội dung chính

Bài tập Tiếng Anh 6 Unit 4 có đáp án, bộ 1

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng nhất cho vị trí (1).

I live in a quiet suburb of Da Nang. My neighbourhood is much more peaceful than the busy city centre. There are many interesting places near my house. To get to the ancient (1) ____, go straight along Main Street and turn left at the crossroads. Next to it is a small art gallery. The air here is fresh and not (2) ____ because there are very few factories. At weekends, the central square is always (3) ____ than on weekdays. It is also the (4) ____ place to relax and meet friends. If you visit my area, (5) ____ forget to bring an umbrella because it often rains in the afternoon.

Choose the best option for (1):

  • Asquare
  • Btemple
  • Ccrossroads
  • Dsuburb
Chọn đáp án đúng nhất cho vị trí (2).

Choose the best option for (2):

  • Apolluted
  • Bpeaceful
  • Cmodern
  • Dconvenient
Chọn đáp án đúng nhất cho vị trí (3).

Choose the best option for (3):

  • Acrowded
  • Bmost crowded
  • Cmore crowded
  • Dcrowdeder
Chọn đáp án đúng nhất cho vị trí (4).

Choose the best option for (4):

  • Aconvenient
  • Bmore convenient
  • Cconvenientest
  • Dmost convenient
Chọn đáp án đúng nhất cho vị trí (5).

Choose the best option for (5):

  • Adon't
  • Baren't
  • Cnot
  • Ddoesn't
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.

When you reach the traffic light, ____ right and walk for five minutes.

  • Aturning
  • Bturn
  • Cturns
  • Dto turn
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.

Living in a busy city centre is usually ____ than living in a quiet neighbourhood.

  • Anoisiest
  • Bmore noisy
  • Cnoisier
  • Dnoisy
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.

That old cathedral is the ____ building in this historic city.

  • Ahistoric
  • Bmore historic
  • Chistoricest
  • Dmost historic
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.

____ take photos inside this art gallery; it is not allowed.

  • ADon't
  • BNo
  • CNot
  • DDoesn't
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.

Excuse me, can you tell me the ____ to the railway station?

  • Asquare
  • Bway
  • Ccrossroads
  • Dsuburb
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.

Cars cannot pass here easily because this street is much ____ than the main avenue.

  • Amodern
  • Bwider
  • Cnarrower
  • Dpeaceful
Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

The new supermarket is the ____________________ place to shop in my neighbourhood. (convenient)

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

Life in this suburb is ____________________ than life in the noisy city centre. (peaceful)

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

The ancient temple on the hill is ____________________ than any modern building here. (historic)

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

Go ________ on Tran Phu Street, and you will see the cinema on your left.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

Drivers must stop when the traffic ________ turns red at the crossroads.

Sắp xếp các cụm từ theo đúng thứ tự.

Sắp xếp các cụm từ thành câu chỉ đường hoàn chỉnh:

Sắp xếp các cụm từ theo đúng thứ tự.

Sắp xếp các cụm từ thành câu so sánh hoàn chỉnh:

Tìm phần gạch chân chứa lỗi sai.

Please [A] not turn [/A] right here [B] because [/B] this road is [C] too narrow [/C] for big [D] cars [/D].

  • Anot turn
  • Bbecause
  • Ctoo narrow
  • Dcars
Tìm phần gạch chân chứa lỗi sai.

The memorial [A] near my house [/A] is [B] very peaceful [/B] during weekdays, but it is [C] always [/C] [D] the more crowded [/D] place in town on Sundays.

  • Anear my house
  • Bvery peaceful
  • Calways
  • Dthe more crowded

Đáp án và giải thích

Câu 1. Đáp án B, temple

Choose the best option for (1):

Từ 'ancient' (cổ kính) kết hợp tự nhiên với 'temple' (ngôi đền). 'square' (quảng trường) và 'crossroads' (ngã tư) không phù hợp ngữ cảnh.

Câu 2. Đáp án A, polluted

Choose the best option for (2):

Vế trước nói không khí trong lành, ít nhà máy nên chọn 'polluted' (bị ô nhiễm) đi sau 'not'. 'peaceful' mang nghĩa tích cực nên không ghép với 'not' ở đây.

Câu 3. Đáp án C, more crowded

Choose the best option for (3):

Sau chỗ trống có 'than' nên dùng so sánh hơn. 'Crowded' là tính từ 2 âm tiết nên dùng 'more crowded'. 'crowdeder' là dạng sai quy tắc.

Câu 4. Đáp án D, most convenient

Choose the best option for (4):

Trước chỗ trống có 'the' nên cần so sánh nhất của tính từ dài 'convenient' là 'most convenient'. 'more convenient' chỉ dùng trong so sánh hơn.

Câu 5. Đáp án A, don't

Choose the best option for (5):

Câu mệnh lệnh phủ định bắt đầu bằng 'Don't + V nguyên mẫu' (Don't forget). 'Aren't' và 'not' không đứng đầu để lập câu mệnh lệnh.

Câu 6. Đáp án B, turn

When you reach the traffic light, ____ right and walk for five minutes.

Mệnh đề chỉ dẫn dùng câu mệnh lệnh khẳng định bắt đầu bằng động từ nguyên thể không 'to': 'turn'. 'turning' không dùng làm động từ chính trong câu mệnh lệnh.

Câu 7. Đáp án C, noisier

Living in a busy city centre is usually ____ than living in a quiet neighbourhood.

Có 'than' nên dùng so sánh hơn. 'Noisy' kết thúc bằng đuôi 'y' đổi thành 'ier' là 'noisier'. 'noisiest' dùng cho so sánh nhất.

Câu 8. Đáp án D, most historic

That old cathedral is the ____ building in this historic city.

Có 'the' và phạm vi so sánh 'in this historic city' nên cần so sánh nhất của tính từ dài: 'most historic'. 'more historic' dùng cho so sánh hơn 2 đối tượng.

Câu 9. Đáp án A, Don't

____ take photos inside this art gallery; it is not allowed.

Câu mệnh lệnh phủ định dùng 'Don't + V-nguyên thể' để cấm đoán. 'No' thường đứng trước danh từ/V-ing, không đứng trước động từ nguyên thể 'take'.

Câu 10. Đáp án B, way

Excuse me, can you tell me the ____ to the railway station?

Cụm 'tell someone the way to...' có nghĩa là chỉ đường cho ai đến đâu.

Câu 11. Đáp án C, narrower

Cars cannot pass here easily because this street is much ____ than the main avenue.

Xe ô tô khó đi qua vì đường hẹp hơn ('narrower'). 'wider' mang nghĩa rộng hơn, trái ngược hoàn toàn với tình huống xe khó di chuyển.

Câu 12. Đáp án most convenient

The new supermarket is the ____________________ place to shop in my neighbourhood. (convenient)

Trước chỗ trống có 'the' và phạm vi 'in my neighbourhood', cần dạng so sánh nhất của tính từ dài 'convenient' là 'most convenient'.

Câu 13. Đáp án more peaceful

Life in this suburb is ____________________ than life in the noisy city centre. (peaceful)

Có từ so sánh 'than' nên cần dạng so sánh hơn. 'Peaceful' là tính từ dài có 2 âm tiết tận cùng bằng hậu tố -ful, nên đi với 'more peaceful'.

Câu 14. Đáp án more historic

The ancient temple on the hill is ____________________ than any modern building here. (historic)

Sau khoảng trống có từ 'than' nên dùng dạng so sánh hơn. 'Historic' là tính từ 3 âm tiết (tính từ dài) nên dạng đúng là 'more historic'.

Câu 15. Đáp án straight

Go ________ on Tran Phu Street, and you will see the cinema on your left.

Cụm từ chỉ đường quen thuộc 'go straight' hoặc 'go straight ahead' có nghĩa là đi thẳng theo tuyến đường.

Câu 16. Đáp án light

Drivers must stop when the traffic ________ turns red at the crossroads.

Động từ 'turns' chia ở số ít nên chỗ trống cần danh từ số ít 'light' tạo thành cụm 'traffic light'.

Câu 17. Đáp án Go straight / and turn left / at the traffic light.

Sắp xếp các cụm từ thành câu chỉ đường hoàn chỉnh:

Trật tự câu chỉ đường: hành động đi thẳng đứng đầu ('Go straight'), nối tiếp hành động rẽ ('and turn left'), cuối cùng là vị trí ('at the traffic light').

Câu 18. Đáp án The new square / is much larger / than the old park.

Sắp xếp các cụm từ thành câu so sánh hoàn chỉnh:

Cấu trúc so sánh hơn: Chủ ngữ ('The new square') + to be và cụm so sánh ('is much larger') + thành phần so sánh ('than the old park').

Câu 19. Đáp án A, not turn

Please [A] not turn [/A] right here [B] because [/B] this road is [C] too narrow [/C] for big [D] cars [/D].

Câu mệnh lệnh phủ định lịch sự phải dùng 'Please don't turn' hoặc 'Please do not turn'. Dùng 'not turn' trực tiếp là sai ngữ pháp.

Câu 20. Đáp án D, the more crowded

The memorial [A] near my house [/A] is [B] very peaceful [/B] during weekdays, but it is [C] always [/C] [D] the more crowded [/D] place in town on Sundays.

Cụm phạm vi 'in town' đòi hỏi cấp so sánh nhất. Phải sửa 'the more crowded' thành 'the most crowded'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật