Bỏ qua tới nội dung chính

Bài tập Tiếng Anh 6 Unit 5 có đáp án, bộ 1

18 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

You ____ put on sunscreen because the sun is very hot today.

  • Amust
  • Bmustn't
  • Ccannot
  • Dare
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Do you have ____ sunscreen in your backpack?

  • Amany
  • Bany
  • Ca
  • Dan
Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu.

The water drops from a high cliff into the river below. It is a beautiful ____.

  • Acave
  • Bdesert
  • Cwaterfall
  • Dvalley
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Visitors ____ make campfires in this dry forest. It is very dangerous.

  • Amust
  • Bshould
  • Ccan
  • Dmustn't
Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu hỏi.

How ____ sleeping bags do we need for our camping trip to the mountain?

  • Amuch
  • Boften
  • Clong
  • Dmany
Chọn dạng đúng của động từ để hoàn thành câu.

Can tourists ____ this deep cave without a local guide?

  • Aprotects
  • Bexploring
  • Cexplore
  • Dexplored
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống số (1).

Last summer, Tom and his family visited a famous natural wonder in Viet Nam. They went to a large (1) _____ with tall green trees and white sand. Before the trip, Tom's mother said, 'You (2) _____ pack carefully.' She put a bottle of sunscreen and a small (3) _____ into his bag so he could see inside dark places. There was not (4) _____ fresh water near the campsite, so they brought four big bottles. The guide told the tourists to pick up their litter. He said, 'We must (5) _____ the natural landscape for future visitors.' Tom had an unforgettable holiday.

(1)

  • Acliff
  • Bisland
  • Cdesert
  • Dwaterfall
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống số (2).

(2)

  • Amustn't
  • Bcannot
  • Cmust
  • Dshould not
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống số (3).

(3)

  • Atorch
  • Bvalley
  • Ccliff
  • Dplaster
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống số (4).

(4)

  • Amany
  • Bfew
  • Ca
  • Dmuch
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống số (5).

(5)

  • Adamage
  • Bprotect
  • Close
  • Dbreak
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

Ha Long Bay is one of the most famous ____ wonders in the world. (NATURE)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

The view of the waterfall from the top of the cliff is truly ____. (WONDER)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

Tom wants to be an ____ so he can travel to remote islands and caves. (EXPLORE)

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu.

You should pack a ____ to sleep warmly when you go camping overnight in the mountains.

Điền một lượng từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu.

There aren't ____ trees in this dry desert because there is very little rain.

Tìm phần gạch chân có lỗi sai ngữ pháp.

There [A]are[/A] too [B]much[/B] tall [C]cliffs[/C] along the coast of [D]the[/D] island.

  • Aare
  • Bmuch
  • Ccliffs
  • Dthe
Tìm phần gạch chân có lỗi sai ngữ pháp.

You [A]must to bring[/A] [B]some[/B] warm clothes [C]because[/C] the valley is [D]cold[/D] at night.

  • Amust to bring
  • Bsome
  • Cbecause
  • Dcold

Đáp án và giải thích

Câu 1. Đáp án A, must

You ____ put on sunscreen because the sun is very hot today.

Diễn tả việc cần thiết phải làm dưới trời nắng gắt nên dùng 'must'. 'Mustn't' mang nghĩa cấm đoán, hoàn toàn trái ngược với ngữ cảnh.

Câu 2. Đáp án B, any

Do you have ____ sunscreen in your backpack?

'Sunscreen' là danh từ không đếm được. Trong câu hỏi nghi vấn, dùng 'any'. 'Many' chỉ dùng cho danh từ đếm được số nhiều.

Câu 3. Đáp án C, waterfall

The water drops from a high cliff into the river below. It is a beautiful ____.

'Waterfall' nghĩa là thác nước, phù hợp mô tả nước chảy từ vách đá cao xuống sông. 'Cave' chỉ hang động, không đúng hiện tượng.

Câu 4. Đáp án D, mustn't

Visitors ____ make campfires in this dry forest. It is very dangerous.

Dùng 'mustn't' để diễn tả lệnh cấm vì đốt lửa trong rừng khô rất nguy hiểm. 'Should' mang nghĩa khuyên nên làm, không hợp ngữ cảnh.

Câu 5. Đáp án D, many

How ____ sleeping bags do we need for our camping trip to the mountain?

'Sleeping bags' là danh từ đếm được số nhiều nên dùng 'How many' để hỏi số lượng. 'How much' chỉ dùng với danh từ không đếm được.

Câu 6. Đáp án C, explore

Can tourists ____ this deep cave without a local guide?

Sau trợ động từ khuyết thiếu 'can', động từ luôn ở dạng nguyên mẫu không 'to' (explore). Dạng 'exploring' thêm -ing là sai ngữ pháp.

Câu 7. Đáp án B, island

(1)

Khu vực có cát trắng và cây xanh giữa chuyến du lịch là 'island' (hòn đảo). 'Desert' là sa mạc, không phù hợp cảnh quan bờ cát ven biển.

Câu 8. Đáp án C, must

(2)

Mẹ dặn dò con phải chuẩn bị kỹ đồ dùng trước chuyến đi nên dùng 'must'. 'Mustn't' mang nghĩa cấm làm, trái ý khuyên bảo.

Câu 9. Đáp án A, torch

(3)

'Torch' (đèn pin) giúp nhìn rõ bên trong nơi tối tăm. 'Plaster' là băng dán cá nhân dùng khi trầy xước, không có chức năng phát sáng.

Câu 10. Đáp án D, much

(4)

'Fresh water' là danh từ không đếm được, dùng 'much' sau dạng phủ định 'not'. 'Many' chỉ bổ nghĩa cho danh từ đếm được số nhiều.

Câu 11. Đáp án B, protect

(5)

'Protect' nghĩa là bảo vệ cảnh quan thiên nhiên, phù hợp hành động nhặt rác bảo vệ môi trường. 'Damage' mang nghĩa phá hỏng, trái ngược ý nghĩa.

Câu 12. Đáp án natural

Ha Long Bay is one of the most famous ____ wonders in the world. (NATURE)

Đứng trước danh từ 'wonders' cần một tính từ để bổ nghĩa. Dạng tính từ của danh từ 'nature' là 'natural'.

Câu 13. Đáp án wonderful

The view of the waterfall from the top of the cliff is truly ____. (WONDER)

Sau động từ to be 'is' và trạng từ 'truly' cần một tính từ miêu tả cảnh đẹp. Dạng tính từ của danh từ 'wonder' là 'wonderful'.

Câu 14. Đáp án explorer

Tom wants to be an ____ so he can travel to remote islands and caves. (EXPLORE)

Sau mạo từ 'an' cần danh từ số ít chỉ người bắt đầu bằng nguyên âm. Từ 'explore' chuyển đổi thành danh từ chỉ người là 'explorer'.

Câu 15. Đáp án sleeping bag

You should pack a ____ to sleep warmly when you go camping overnight in the mountains.

'Sleeping bag' (túi ngủ) hoặc 'blanket' (chăn) là đồ dùng dã ngoại cần thiết giúp giữ ấm cơ thể khi ngủ qua đêm ngoài trời cắm trại.

Câu 16. Đáp án many

There aren't ____ trees in this dry desert because there is very little rain.

'Trees' là danh từ đếm được số nhiều đi cùng câu phủ định 'aren't', do đó điền từ 'many'. 'Much' không dùng với danh từ số nhiều.

Câu 17. Đáp án B, much

There [A]are[/A] too [B]much[/B] tall [C]cliffs[/C] along the coast of [D]the[/D] island.

'Cliffs' là danh từ đếm được số nhiều nên không thể dùng với lượng từ 'much'. Cần sửa 'much' thành 'many'.

Câu 18. Đáp án A, must to bring

You [A]must to bring[/A] [B]some[/B] warm clothes [C]because[/C] the valley is [D]cold[/D] at night.

Sau động từ khuyết thiếu 'must', động từ chính phải ở dạng nguyên thể không 'to'. Cần sửa 'must to bring' thành 'must bring'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật