Bỏ qua tới nội dung chính

Bài tập Tiếng Anh 6 Unit 6 có đáp án, bộ 1

18 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Children ____ behave well and say kind words to elderly people at Tet.

  • Ashould
  • Bshouldn't
  • Ccannot
  • Dare
Chọn từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống.

Are there ____ red envelopes left in your drawer, Lan?

  • Amuch
  • Blittle
  • Cany
  • Dsome
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

People in Southern Viet Nam usually decorate their homes with yellow ____ at Tet.

  • Arubbish
  • Bapricot blossoms
  • Ccalendars
  • Dpeach blossoms
Chọn trợ động từ phù hợp để hoàn thành câu.

You ____ throw rubbish on the streets during the New Year parade.

  • Amust
  • Bshould
  • Cneed
  • Dmustn't
Chọn từ để hỏi số lượng thích hợp.

How ____ lucky money did you receive from your relatives yesterday?

  • Amuch
  • Bmany
  • Cfew
  • Dany
Chọn từ vựng đúng để hoàn thành câu.

It is an ancient Vietnamese ____ to visit the pagoda on the first morning of Tet to pray for health and peace.

  • Acalendar
  • Bstrike
  • Cparade
  • Dtradition
Chọn đáp án đúng nhất cho vị trí (1).

Tet is a very (1) holiday for Vietnamese people. Before the new year arrives, all family members work together to (2) every room and throw away old rubbish. We (3) the living room with bright pink peach blossom branches. My mother goes to the local market and buys (4) fresh fruits and sweets for the family altar. On New Year's Eve, all our relatives (5) together to have dinner and wait for midnight. Everyone feels happy and excited.

Choose the best answer for gap (1).

  • Anoisy
  • Bheavy
  • Cspecial
  • Dboring
Chọn đáp án đúng nhất cho vị trí (2).

Choose the best answer for gap (2).

  • Abuild
  • Bclean
  • Cdrop
  • Dhide
Chọn đáp án đúng nhất cho vị trí (3).

Choose the best answer for gap (3).

  • Aforget
  • Bwaste
  • Cdecorate
  • Dbreak
Chọn đáp án đúng nhất cho vị trí (4).

Choose the best answer for gap (4).

  • Aany
  • Bsome
  • Cmuch
  • Dlittle
Chọn đáp án đúng nhất cho vị trí (5).

Choose the best answer for gap (5).

  • Astrike
  • Bwish
  • Cparade
  • Dgather
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

People hold many street ____ during the spring festival. (CELEBRATE)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

My grandmother always wishes for good health and ____ in the new year. (PEACEFUL)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

We are busy with the ____ for our traditional Tet feast. (PREPARE)

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu.

You should not sweep the floor or take out the ____ on the first day of Tet.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu.

Look at the wall ____ to see which date the Lunar New Year starts on.

Tìm phần gạch chân có lỗi sai ngữ pháp.

There [A]aren't[/A] [B]some[/B] peach blossom [C]trees[/C] in the schoolyard [D]today[/D].

  • Aaren't
  • Bsome
  • Ctrees
  • Dtoday
Tìm phần gạch chân có lỗi sai ngữ pháp.

My grandfather gives us [A]a little[/A] lucky money [B]envelopes[/B] [C]on the first morning[/C] [D]of[/D] Tet.

  • Aa little
  • Benvelopes
  • Con the first morning
  • Dof

Đáp án và giải thích

Câu 1. Đáp án A, should

Children ____ behave well and say kind words to elderly people at Tet.

Dùng 'should' để diễn đạt lời khuyên nên cư xử tốt. 'shouldn't' mang nghĩa khuyên không nên làm, trái ngược với phép lịch sự ngày Tết.

Câu 2. Đáp án C, any

Are there ____ red envelopes left in your drawer, Lan?

Dùng 'any' trong câu hỏi với danh từ đếm được số nhiều 'envelopes'. 'much' sai vì chỉ đi kèm danh từ không đếm được.

Câu 3. Đáp án B, apricot blossoms

People in Southern Viet Nam usually decorate their homes with yellow ____ at Tet.

Miền Nam đón Tết với hoa mai vàng ('apricot blossoms'). 'peach blossoms' là hoa đào đặc trưng của miền Bắc, không đúng với ngữ cảnh miền Nam.

Câu 4. Đáp án D, mustn't

You ____ throw rubbish on the streets during the New Year parade.

'mustn't' diễn tả sự cấm đoán, không được xả rác khi xem diễu hành. 'should' sai nghĩa vì khuyên nên xả rác bừa bãi.

Câu 5. Đáp án A, much

How ____ lucky money did you receive from your relatives yesterday?

'money' là danh từ không đếm được nên dùng 'How much'. 'many' sai vì chỉ dùng cho danh từ đếm được số nhiều.

Câu 6. Đáp án D, tradition

It is an ancient Vietnamese ____ to visit the pagoda on the first morning of Tet to pray for health and peace.

'tradition' nghĩa là phong tục, truyền thống tốt đẹp. 'calendar' (cuốn lịch) hay 'parade' (cuộc diễu hành) không phù hợp với hành động đi chùa cầu an.

Câu 7. Đáp án C, special

Choose the best answer for gap (1).

'special' (đặc biệt) mô tả đúng ý nghĩa ngày Tết. 'boring' (nhàm chán) mang nghĩa tiêu cực, trái ngược với không khí ngày lễ.

Câu 8. Đáp án B, clean

Choose the best answer for gap (2).

Cụm 'clean the house / clean every room' nghĩa là dọn dẹp phòng ốc trước Tết. 'build' (xây dựng) không phù hợp với việc chuẩn bị nhà cửa đón Tết.

Câu 9. Đáp án C, decorate

Choose the best answer for gap (3).

'decorate' nghĩa là trang trí nhà cửa bằng cành hoa đào. 'waste' (lãng phí) không hợp ngữ cảnh chuẩn bị ngày Tết.

Câu 10. Đáp án B, some

Choose the best answer for gap (4).

Dùng 'some' trong câu khẳng định trước danh từ số nhiều 'fresh fruits'. 'any' chỉ dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn.

Câu 11. Đáp án D, gather

Choose the best answer for gap (5).

'gather' nghĩa là sum họp gia đình ngày cuối năm. 'strike' (điểm giờ/đánh chuông) không dùng để chỉ hành động của con người tụ họp.

Câu 12. Đáp án celebrations

People hold many street ____ during the spring festival. (CELEBRATE)

Sau từ chỉ số lượng 'many' và danh từ phụ 'street', ta cần một danh từ số nhiều: 'celebrations'. Dạng gốc 'celebrate' là động từ.

Câu 13. Đáp án peace

My grandmother always wishes for good health and ____ in the new year. (PEACEFUL)

Liên từ 'and' kết nối hai danh từ tương đương; sau 'good health' cần danh từ 'peace' (sự bình yên). 'peaceful' là tính từ nên chưa đúng dạng.

Câu 14. Đáp án preparations

We are busy with the ____ for our traditional Tet feast. (PREPARE)

Sau cụm 'busy with the' cần danh từ 'preparation' hoặc 'preparations' (sự chuẩn bị). Động từ gốc 'prepare' không đứng sau mạo từ 'the'.

Câu 15. Đáp án rubbish

You should not sweep the floor or take out the ____ on the first day of Tet.

Cụm thành ngữ 'take out the rubbish' nghĩa là đi đổ rác. Người Việt kiêng đổ rác vào mùng một Tết để tránh mất tài lộc.

Câu 16. Đáp án calendar

Look at the wall ____ to see which date the Lunar New Year starts on.

Dùng 'calendar' (cuốn lịch) để chỉ vật dụng tra cứu ngày tháng. 'clock' chỉ xem giờ chứ không hiển thị ngày âm lịch.

Câu 17. Đáp án B, some

There [A]aren't[/A] [B]some[/B] peach blossom [C]trees[/C] in the schoolyard [D]today[/D].

Trong câu phủ định có 'aren't', từ chỉ số lượng 'some' phải đổi thành 'any'. Các từ còn lại đều đúng ngữ pháp.

Câu 18. Đáp án A, a little

My grandfather gives us [A]a little[/A] lucky money [B]envelopes[/B] [C]on the first morning[/C] [D]of[/D] Tet.

Danh từ chính 'envelopes' là danh từ đếm được số nhiều, nên phải dùng 'a few' thay vì 'a little' (chỉ bổ nghĩa cho danh từ không đếm được).

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật