Bỏ qua tới nội dung chính

Bài tập Tiếng Anh 6 Unit 7 có đáp án, bộ 1

18 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống số (1).

Television is very popular in many families. Every evening, my brother and I sit in front of the (1) ____ to watch our favourite shows. My brother loves cartoons because the main (2) ____ is very funny. However, I prefer watching the 7 o'clock (3) ____ because it gives useful information from around the country. Sometimes, we cannot agree on what to watch, so our mother takes the (4) ____ and turns off the TV. Later, the whole family watches a lively game show (5) ____ everyone wants to relax together.

Every evening, my brother and I sit in front of the (1) ____ to watch our favourite shows.

  • Aviewer
  • Bschedule
  • Cchannel
  • Dscreen
Chọn từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống số (2).

My brother loves cartoons because the main (2) ____ is very funny.

  • Acharacter
  • Bnewsreader
  • CMC
  • Dviewer
Chọn từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống số (3).

However, I prefer watching the 7 o'clock (3) ____ because it gives useful information from around the country.

  • Acomedy
  • Bnews
  • Ccartoon
  • Dremote control
Chọn từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống số (4).

Sometimes, we cannot agree on what to watch, so our mother takes the (4) ____ and turns off the TV.

  • Aprogramme guide
  • Btelevision set
  • Cremote control
  • Dvolume control
Chọn từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống số (5).

Later, the whole family watches a lively game show (5) ____ everyone wants to relax together.

  • Abut
  • Balthough
  • Cso
  • Dbecause
Chọn từ để hỏi đúng để hoàn thành câu.

____ does the music programme start? - At 8 p.m.

  • AWhere
  • BWhen
  • CWho
  • DWhy
Chọn liên từ thích hợp để điền vào chỗ trống.

The football match is live tonight, ____ my father will stay up late to watch it.

  • Abut
  • Bbecause
  • Cso
  • Dalthough
Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu.

Children like this science show because it is very ____ and teaches them many new things.

  • Aeducational
  • Bboring
  • Ctired
  • Dscary
Chọn từ để hỏi đúng để hoàn thành câu.

____ is the MC of that famous game show? - Mr Nam is.

  • AWhat
  • BWhich
  • CHow
  • DWho
Chọn liên từ thích hợp để điền vào chỗ trống.

____ this documentary is long, millions of viewers enjoy watching it.

  • AAlthough
  • BBecause
  • CBut
  • DSo
Chọn động từ thích hợp để hoàn thành câu.

The national television channel will ____ the concert live on Sunday evening.

  • Aschedule
  • Bbroadcast
  • Cpractice
  • Dperform
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

Tom likes watching comedy films because they are very ____. (FUN)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

The famous ____ spoke clearly about the weather on TV yesterday. (NEWS)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

This music programme is both educational and ____ for teenagers. (ENTERTAIN)

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống để tạo câu hỏi đúng.

____ do you watch cartoons? - Because they are funny.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu.

I want to change the channel, but I cannot find the remote ____.

Chọn phần gạch chân có lỗi sai ngữ pháp.

My sister [A]watches[/A] TV late at night, [B]so[/B] she [C]are[/C] always [D]tired[/D] the next morning.

  • Awatches
  • Bso
  • Care
  • Dtired
Chọn phần gạch chân có lỗi sai ngữ pháp.

[A]Although[/A] the game show was boring, [B]but[/B] thousands of [C]viewers[/C] still watched [D]it[/D].

  • AAlthough
  • Bbut
  • Cviewers
  • Dit

Đáp án và giải thích

Câu 1. Đáp án D, screen

Every evening, my brother and I sit in front of the (1) ____ to watch our favourite shows.

Cụm 'sit in front of the screen' nghĩa là ngồi trước màn hình. 'viewer' (người xem) không phù hợp nghĩa.

Câu 2. Đáp án A, character

My brother loves cartoons because the main (2) ____ is very funny.

'character' chỉ nhân vật trong phim hoạt hình. 'newsreader' (người đọc bản tin) không đóng trong phim hoạt hình.

Câu 3. Đáp án B, news

However, I prefer watching the 7 o'clock (3) ____ because it gives useful information from around the country.

'news' (chương trình thời sự) cung cấp thông tin đời sống. 'comedy' (phim hài) chỉ nhằm mục đích gây cười.

Câu 4. Đáp án C, remote control

Sometimes, we cannot agree on what to watch, so our mother takes the (4) ____ and turns off the TV.

'remote control' (thiết bị điều khiển từ xa) dùng để điều khiển và tắt tivi. Các phương án còn lại không phù hợp ngữ cảnh.

Câu 5. Đáp án D, because

Later, the whole family watches a lively game show (5) ____ everyone wants to relax together.

'because' diễn tả nguyên nhân cả nhà cùng xem chương trình. 'so' diễn tả kết quả nên đứng vị trí này sai nghĩa.

Câu 6. Đáp án B, When

____ does the music programme start? - At 8 p.m.

Câu trả lời chỉ mốc thời gian ('At 8 p.m.') nên dùng 'When'. 'Where' dùng để hỏi nơi chốn.

Câu 7. Đáp án C, so

The football match is live tonight, ____ my father will stay up late to watch it.

'so' nối mệnh đề kết quả (trận đấu truyền hình trực tiếp nên bố thức khuya). 'but' chỉ sự đối lập.

Câu 8. Đáp án A, educational

Children like this science show because it is very ____ and teaches them many new things.

'educational' (mang tính giáo dục) bổ nghĩa phù hợp cho vế dạy nhiều điều mới. 'boring' (nhàm chán) mang nghĩa tiêu cực.

Câu 9. Đáp án D, Who

____ is the MC of that famous game show? - Mr Nam is.

Câu trả lời chỉ người ('Mr Nam') nên dùng 'Who'. 'What' dùng để hỏi sự vật, sự việc.

Câu 10. Đáp án A, Although

____ this documentary is long, millions of viewers enjoy watching it.

'Although' (mặc dù) đứng đầu mệnh đề nhượng bộ chỉ sự tương phản. 'Because' (bởi vì) chỉ quan hệ nhân quả.

Câu 11. Đáp án B, broadcast

The national television channel will ____ the concert live on Sunday evening.

'broadcast ... live' có nghĩa là phát sóng trực tiếp sự kiện. 'schedule' (lên lịch trình) không đi liền với tân ngữ sự kiện theo ngữ cảnh này.

Câu 12. Đáp án funny

Tom likes watching comedy films because they are very ____. (FUN)

Sau 'are very' cần tính từ chỉ tính chất gây cười: 'funny'. Từ gốc 'fun' dùng chỉ niềm vui thích, không chuẩn nghĩa phim hài gây cười.

Câu 13. Đáp án newsreader

The famous ____ spoke clearly about the weather on TV yesterday. (NEWS)

Vị trí chủ ngữ trước động từ 'spoke' cần danh từ chỉ người: 'newsreader' (người đọc bản tin). 'news' là danh từ chỉ tin tức.

Câu 14. Đáp án entertaining

This music programme is both educational and ____ for teenagers. (ENTERTAIN)

Cấu trúc 'both [adj] and [adj]' đòi hỏi tính từ song hành với 'educational': 'entertaining' (mang tính giải trí). 'entertainment' là danh từ.

Câu 15. Đáp án Why

____ do you watch cartoons? - Because they are funny.

Câu trả lời nêu lý do bằng 'Because' nên từ để hỏi phải là 'Why'.

Câu 16. Đáp án control

I want to change the channel, but I cannot find the remote ____.

Cụm danh từ cố định 'remote control' mang nghĩa là thiết bị điều khiển từ xa.

Câu 17. Đáp án C, are

My sister [A]watches[/A] TV late at night, [B]so[/B] she [C]are[/C] always [D]tired[/D] the next morning.

Chủ ngữ 'she' là ngôi thứ ba số ít nên động từ to be phải dùng 'is', dùng 'are' là sai.

Câu 18. Đáp án B, but

[A]Although[/A] the game show was boring, [B]but[/B] thousands of [C]viewers[/C] still watched [D]it[/D].

Câu đã có liên từ 'Although' thì không dùng 'but' ở mệnh đề tiếp theo; cần bỏ 'but'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật