Bỏ qua tới nội dung chính

Bài tập Tiếng Anh 6 Unit 8 có đáp án, bộ 1

19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Last Sunday, Nam ____ badminton with his father in the park.

  • Aplays
  • Bplayed
  • Cplaying
  • Dplay
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

____ your swimming goggles before jumping into the pool.

  • APut on
  • BPuts on
  • CPutting on
  • DTo put on
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Phong loves quiet indoor games, so he often plays ____ with his brother.

  • Amarathon
  • Baerobics
  • Cchess
  • Dskateboard
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu hỏi.

____ you watch the football match on TV yesterday evening?

  • ADo
  • BWere
  • CAre
  • DDid
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu mệnh lệnh.

____ your skateboard inside the school building! It is dangerous.

  • ANot ride
  • BNo ride
  • CDoesn't ride
  • DDon't ride
Chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống.

Lan needs a new tennis ____ because her old one broke during practice.

  • Aracket
  • Bgoggles
  • Cgym
  • Dstadium
Chọn từ thích hợp điền vào vị trí (1) trong đoạn văn.

Last Saturday, our school held an exciting sports day at the central (1) ____. Many students arrived early to warm up and get ready. Mai and Lan decided to (2) ____ the table tennis competition. They practiced hard every afternoon after school to stay healthy and (3) ____. During the final game, Mai showed great focus and (4) ____ three decisive points in the last minute. Everyone cheered loudly when she won. The principal gave her the gold medal and said, '(5) ____ on your victory!' It was an unforgettable weekend.

Choose the best option for (1).

  • Aracket
  • Bstadium
  • Cscore
  • Dchess
Chọn từ thích hợp điền vào vị trí (2) trong đoạn văn.

Choose the best option for (2).

  • Ascore
  • Bfit
  • Cjoin
  • Dcongratulations
Chọn từ thích hợp điền vào vị trí (3) trong đoạn văn.

Choose the best option for (3).

  • Asporty
  • Bmarathon
  • Cequipment
  • Dfit
Chọn từ thích hợp điền vào vị trí (4) trong đoạn văn.

Choose the best option for (4).

  • Ascores
  • Bscoring
  • Cscored
  • Dscore
Chọn từ thích hợp nhất để hoàn thành đoạn hội thoại.

Mai: 'Where ______ you play badminton yesterday afternoon?' Hoa: 'At the sports club near my house.'

  • Adid
  • Bwas
  • Cwere
  • Dare
Viết dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

Nam is very ____. He plays basketball, swims, and runs every weekend. (SPORT)

Viết dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

More than fifty young runners will ____ in the city marathon next month. (COMPETITION)

Viết dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

Going to the gym every morning improves your physical ____. (FIT)

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống để tạo thành câu mệnh lệnh.

____ be late for karate class, or the teacher will not let you enter the room!

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu hỏi quá khứ.

Where ____ your team play the final football match last weekend?

Sắp xếp các từ/cụm từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

Reorder the words to make a complete sentence.

Chọn phần gạch chân có lỗi sai ngữ pháp.

Our class [A]did not won[/A] the volleyball [B]match[/B] against Class 6B [C]at the gym[/C] [D]yesterday[/D].

  • Adid not won
  • Bmatch
  • Cat the gym
  • Dyesterday
Chọn phần gạch chân có lỗi sai ngữ pháp.

To stay [A]fit[/A], [B]doesn't eat[/B] too much fast food and [C]do[/C] aerobics [D]regularly[/D].

  • Afit
  • Bdoesn't eat
  • Cdo
  • Dregularly

Đáp án và giải thích

Câu 1. Đáp án B, played

Last Sunday, Nam ____ badminton with his father in the park.

Trạng từ 'Last Sunday' chỉ thời gian quá khứ nên dùng thì quá khứ đơn: played. Phương án 'plays' sai vì là thì hiện tại đơn.

Câu 2. Đáp án A, Put on

____ your swimming goggles before jumping into the pool.

Câu mệnh lệnh khẳng định mở đầu bằng động từ nguyên mẫu không 'to': Put on. 'Putting on' sai vì dạng V-ing không đứng đầu làm vị ngữ câu mệnh lệnh.

Câu 3. Đáp án C, chess

Phong loves quiet indoor games, so he often plays ____ with his brother.

Cụm 'play chess' (chơi cờ vua) là trò chơi tĩnh trong nhà. 'aerobics' đi với động từ 'do', còn 'marathon' là môn chạy bộ ngoài trời.

Câu 4. Đáp án D, Did

____ you watch the football match on TV yesterday evening?

Câu hỏi ở thì quá khứ đơn có động từ thường 'watch' cần trợ động từ 'Did'. 'Were' sai vì không kết hợp trực tiếp với động từ nguyên thể 'watch'.

Câu 5. Đáp án D, Don't ride

____ your skateboard inside the school building! It is dangerous.

Câu mệnh lệnh phủ định bắt đầu bằng 'Don't + V-nguyên thể': Don't ride. Phương án 'Doesn't ride' sai vì câu mệnh lệnh không chia theo ngôi thứ ba.

Câu 6. Đáp án A, racket

Lan needs a new tennis ____ because her old one broke during practice.

'racket' nghĩa là vợt (dùng chơi tennis, cầu lông). 'goggles' là kính bơi, không dùng để chơi quần vợt.

Câu 7. Đáp án B, stadium

Choose the best option for (1).

'stadium' (sân vận động) là địa điểm phù hợp tổ chức ngày hội thể thao. 'racket' (cây vợt) và 'score' (điểm số) là dụng cụ/thuật ngữ, không phải nơi chốn.

Câu 8. Đáp án C, join

Choose the best option for (2).

Cụm 'join the competition' có nghĩa là tham gia cuộc thi. 'score' (ghi điểm) cần đi cùng điểm số cụ thể chứ không ghép với 'the competition'.

Câu 9. Đáp án D, fit

Choose the best option for (3).

Cụm 'healthy and fit' diễn đạt cơ thể khỏe khoắn, cân đối. 'sporty' miêu tả phong cách yêu thích thể thao, không tạo thành thành ngữ tự nhiên ở đây.

Câu 10. Đáp án C, scored

Choose the best option for (4).

Đoạn văn tường thuật chuỗi hành động quá khứ (showed... and scored...), nên chia thì quá khứ đơn 'scored'. 'scores' sai vì chia hiện tại đơn.

Câu 11. Đáp án A, did

Mai: 'Where ______ you play badminton yesterday afternoon?' Hoa: 'At the sports club near my house.'

Câu hỏi ở thì quá khứ đơn có thời gian 'yesterday afternoon' và động từ thường 'play', ta dùng trợ động từ 'did'.

Câu 12. Đáp án sporty

Nam is very ____. He plays basketball, swims, and runs every weekend. (SPORT)

Sau cụm 'is very' cần một tính từ chỉ nét tính cách: sporty (yêu thích/giỏi thể thao). Từ gốc 'sport' là danh từ nên chưa chính xác.

Câu 13. Đáp án compete

More than fifty young runners will ____ in the city marathon next month. (COMPETITION)

Sau trợ động từ tương lai 'will' cần động từ nguyên thể không 'to': compete (tranh tài, thi đấu). 'competition' là danh từ.

Câu 14. Đáp án fitness

Going to the gym every morning improves your physical ____. (FIT)

Đứng sau tính từ 'physical' cần danh từ: fitness (sự sung sức, thể lực). 'fit' là tính từ nên không đúng vị trí từ loại.

Câu 15. Đáp án Don't

____ be late for karate class, or the teacher will not let you enter the room!

Câu mệnh lệnh phủ định đứng trước động từ nguyên thể 'be' cần trợ động từ 'Don't' hoặc 'Do not'. Dùng 'Not' đứng một mình là sai ngữ pháp.

Câu 16. Đáp án did

Where ____ your team play the final football match last weekend?

Câu hỏi thì quá khứ đơn ('last weekend') với động từ thường 'play' cần trợ động từ 'did'. Không dùng 'were' vì 'play' ở dạng nguyên thể.

Câu 17. Đáp án Who taught / you how / to play / table tennis?

Reorder the words to make a complete sentence.

Cấu trúc câu hỏi quá khứ đơn với từ để hỏi làm chủ ngữ: Who + V2/ed (taught) + tân ngữ (you) + how to V (how to play table tennis)?

Câu 18. Đáp án A, did not won

Our class [A]did not won[/A] the volleyball [B]match[/B] against Class 6B [C]at the gym[/C] [D]yesterday[/D].

Sau trợ động từ 'did not', động từ phải ở dạng nguyên mẫu không 'to': 'did not win'. 'yesterday' là trạng từ thời gian quá khứ dùng đúng.

Câu 19. Đáp án B, doesn't eat

To stay [A]fit[/A], [B]doesn't eat[/B] too much fast food and [C]do[/C] aerobics [D]regularly[/D].

Câu mệnh lệnh phủ định luôn bắt đầu bằng 'don't + V', không phụ thuộc chủ ngữ nên dùng 'don't eat' thay vì 'doesn't eat'. 'fit' và 'regularly' đúng.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật