Bài kiểm tra Tiếng Anh 6 Unit 9 có tính giờ
46 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
46 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1. The ____ roof is painted bright red, making the historic building look stunning.
Đáp án: A, palace's
Dùng sở hữu cách 'palace's' cho danh từ số ít chỉ mái của cung điện. 'palaces' là dạng số nhiều, không thể hiện quyền sở hữu.
Câu 2. Da Nang is a ____ destination for summer holidays because of its clean beaches.
Đáp án: B, popular
'popular destination' nghĩa là điểm đến được nhiều người yêu thích. 'ancient' (cổ kính) không phù hợp mô tả bãi biển nghỉ mát.
Câu 3. Look at that tall ____ of the king standing in the central square!
Đáp án: C, statue
'statue' (bức tượng) đứng ở quảng trường phù hợp ngữ cảnh. 'souvenir' (quà lưu niệm) sai nghĩa hoàn toàn.
Câu 4. Minh and his brother ____ to Singapore three times.
Đáp án: D, have been
Chủ ngữ số nhiều 'Minh and his brother' đi với 'have been' diễn tả trải nghiệm nhiều lần. 'has been' chỉ dùng cho chủ ngữ số ít.
Câu 5. ____ you ever eaten street food in Bangkok?
Đáp án: A, Have
Hỏi về trải nghiệm với 'ever' và phân từ hai 'eaten' dùng 'Have' với chủ ngữ 'you'. 'Did' chỉ đi với động từ nguyên thể.
Câu 6. The old town is very ____ early in the morning before vehicles arrive.
Đáp án: B, peaceful
'peaceful' (thanh bình, yên tĩnh) hợp với cảnh sáng sớm chưa có xe cộ. 'crowded' (đông đúc) trái ngược hoàn toàn ý câu.
Câu 7. Those ____ bags are heavy because they bought a lot of souvenirs.
Đáp án: C, tourists'
Từ 'they' ở sau cho thấy chủ thể là số nhiều, nên dạng sở hữu cách đúng là 'tourists''. 'tourist's' là sở hữu của số ít.
Câu 8. Anna has lived in this modern city ____ five years.
Đáp án: D, for
Dùng 'for' trước khoảng thời gian 'five years' trong thì hiện tại hoàn thành. 'since' chỉ dùng trước mốc thời gian cụ thể.
Câu 9. Choose the best option for (1).
Đáp án: B, tourists
Sau cụm 'millions of' cần danh từ đếm được số nhiều: 'tourists' (các du khách). 'tourist' là danh từ số ít.
Câu 10. Choose the best option for (2).
Đáp án: B, tower
'clock tower' nghĩa là tháp đồng hồ (chỉ Big Ben). 'square' (quảng trường) hay 'palace' (cung điện) không ghép với clock.
Câu 11. Choose the best option for (3).
Đáp án: A, Bridge
'Tower Bridge' (Cầu Tháp) là tên riêng của cây cầu nổi tiếng tại London. 'Museum' hay 'Postcard' đều sai nghĩa.
Câu 12. Choose the best option for (4).
Đáp án: C, street food
Động từ 'try' kết hợp tính từ 'tasty' chỉ món ăn, chọn 'street food' (ẩm thực đường phố). 'souvenir' (quà lưu niệm) không thể ăn.
Câu 13. Choose the best option for (5).
Đáp án: D, has visited
Kèm 'twice' diễn tả số lần trải nghiệm tính đến nay dùng hiện tại hoàn thành: 'has visited'. 'visited' cần mốc quá khứ xác định.
Câu 14. Huong bought a lovely ____ to remember her trip to Paris. (POST)
Đáp án: postcard
Sau mạo từ 'a' và tính từ 'lovely' cần danh từ số ít: 'postcard' (bưu thiếp).
Câu 15. Nha Trang is ____ for its long sandy beaches and fresh seafood. (FAME)
Đáp án: famous
Cụm 'be famous for' nghĩa là nổi tiếng về cái gì. Danh từ 'fame' đổi thành tính từ 'famous'.
Câu 16. The street was very ____ with visitors during the night festival. (CROWD)
Đáp án: crowded
Sau 'was very' cần tính từ miêu tả: 'crowded' (đông đúc). Cụm 'crowded with' nghĩa là đông đúc người.
Câu 17. We spent three days in a quiet and ____ village near the mountain. (PEACE)
Đáp án: peaceful
Đứng trước danh từ 'village' và song hành với tính từ 'quiet' qua 'and', cần tính từ 'peaceful' (yên bình).
Câu 18. Hanoi is the ____ of Viet Nam.
Đáp án: capital
Hà Nội là thủ đô (capital) của Việt Nam.
Câu 19. Nick has ____ to London, so he knows many great places there.
Đáp án: been
Cấu trúc 'have/has been to' chỉ việc từng đến một địa điểm và đã trở về.
Câu 20. Mai has not finished her project about world landmarks ____.
Đáp án: yet
Trong câu phủ định của thì hiện tại hoàn thành, từ 'yet' (chưa) thường đứng ở cuối câu.
Câu 21. [A] The boys's [/A] bicycles are parked in front of [B] the [/B] ancient [C] museum in [/C] the old [D] quarter. [/D]
Đáp án: A, The boys's
Danh từ số nhiều có đuôi 's' như 'boys' chỉ thêm dấu phẩy trên thành 'boys'', không viết 'boys's'.
Câu 22. Mai and Nam [A] have [/A] [B] saw [/B] that famous [C] statue twice [/C] [D] this month. [/D]
Đáp án: B, saw
Sau trợ động từ 'have' ở hiện tại hoàn thành phải dùng quá khứ phân từ 'seen', không dùng 'saw' (dạng quá khứ đơn).
Câu 23. Peter [A] has [/A] lived in this [B] crowded [/B] city [C] since [/C] four years, so he [D] knows [/D] every street.
Đáp án: C, since
'four years' là một khoảng thời gian nên phải dùng 'for'. 'since' chỉ dùng với mốc thời gian cụ thể.
Câu 24. This is the camera of my brother.
Đáp án: B, This is my brother's camera.
'the camera of my brother' đổi thành sở hữu cách số ít 'my brother's camera'. Câu A thiếu dấu phẩy sở hữu.
Câu 25. Tom started living in this peaceful town two years ago.
Đáp án: C, Tom has lived in this peaceful town for two years.
Hành động bắt đầu trong quá khứ kéo dài đến nay viết lại bằng thì hiện tại hoàn thành: 'has lived ... for two years'. Câu B sai dùng 'since'.
Câu 26. I have never seen such a tall tower before.
Đáp án: D, This is the first time I have ever seen such a tall tower.
'I have never ... before' tương đương với cấu trúc 'This is the first time I have ever ...'. Câu B ngược nghĩa.
Câu 27. Kyoto is a modern city with crowded streets and many tall towers.
Đáp án: Sai
Đoạn văn viết Kyoto là 'an ancient city' và tương phản với các đô thị hiện đại đông đúc ('Unlike crowded modern cities...').
Câu 28. Tom has already visited the famous Golden Pavilion.
Đáp án: Đúng
Đoạn văn xác nhận: 'He has visited the famous Golden Pavilion and bought many postcards for his friends'.
Câu 29. Hanoi is the ____ of Viet Nam and has many historic places.
Đáp án: A, capital
'capital' nghĩa là thủ đô, phù hợp ngữ cảnh Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. 'souvenir' (quà lưu niệm) không hợp nghĩa.
Câu 30. This is ____ camera. He uses it to take photos of the museum.
Đáp án: B, Nam's
Dùng sở hữu cách 'Nam's' trước danh từ 'camera' để chỉ máy ảnh của Nam. Danh từ riêng số ít không dùng 'Nams''.
Câu 31. Mai wrote a short message on a colorful ____ to send to her friend.
Đáp án: C, postcard
'postcard' là bưu thiếp, dùng để viết tin nhắn ngắn gửi cho bạn bè. 'statue' (bức tượng) không thể dùng để viết lên và gửi đi.
Câu 32. Nick and Tom ____ that famous tower twice.
Đáp án: D, have seen
Chủ ngữ số nhiều 'Nick and Tom' đi với 'have + V3' (have seen) để nói về trải nghiệm 2 lần. 'has seen' sai vì 'has' chỉ dùng cho chủ ngữ số ít.
Câu 33. The night market is very popular because the ____ there is cheap and delicious.
Đáp án: A, street food
'street food' (ẩm thực đường phố) đi cùng tính từ 'delicious' (ngon). 'landmark' (thắng cảnh) không phù hợp vì không ăn được.
Câu 34. The ____ gate is open for tourists to enter every morning.
Đáp án: B, palace's
Dùng sở hữu cách 'palace's' để chỉ cổng của cung điện. Dạng 'palace'' sai quy tắc vì chỉ danh từ số nhiều tận cùng bằng 's' mới thêm dấu phẩy đơn sau 's'.
Câu 35. Điền vào chỗ trống số [1].
Đáp án: A, modern
'modern buildings' (tòa nhà hiện đại) tương phản tự nhiên với 'old temples' (đền cổ kính). 'ancient' không phù hợp vì bị lặp nghĩa với 'old'.
Câu 36. Điền vào chỗ trống số [2].
Đáp án: B, landmark
'landmark' (thắng cảnh, điểm mốc nổi bật) phù hợp miêu tả tháp đồng hồ cổ. 'postcard' (bưu thiếp) không thể là một công trình.
Câu 37. Điền vào chỗ trống số [3].
Đáp án: C, have visited
Cụm 'three times' diễn tả trải nghiệm lặp lại, dùng thì hiện tại hoàn thành. Chủ ngữ 'Tom and his family' là số nhiều nên chọn 'have visited', không dùng 'has visited'.
Câu 38. Điền vào chỗ trống số [4].
Đáp án: A, peaceful
Từ 'Although' thể hiện sự đối lập: chợ đông đúc ban ngày nhưng bờ sông lại yên tĩnh ('peaceful') vào buổi tối. 'crowded' không tạo ra ý đối lập.
Câu 39. Điền vào chỗ trống số [5].
Đáp án: D, souvenir
'buy a small souvenir' (mua quà lưu niệm nhỏ) tại cửa hàng là cách diễn đạt chính xác. Các từ 'bridge' hay 'palace' là công trình lớn, không thể mua.
Câu 40. More than one thousand ____ come to visit the ancient temple every day. (TOUR)
Đáp án: tourists
Sau cụm từ chỉ số lượng 'one thousand' và trước động từ 'come', cần danh từ chỉ người số nhiều: 'tourists' (khách du lịch). Dạng số ít 'tourist' sai ngữ pháp.
Câu 41. The main streets in the city center are always ____ during rush hour. (CROWD)
Đáp án: crowded
Sau động từ to be 'are' và trạng từ 'always', cần tính từ miêu tả đặc điểm của đường phố: 'crowded' (đông đúc).
Câu 42. We [A] have [/A] visited [B] the city's [/B] famous bridge, but we haven't [C] saw [/C] the museum [D] yet [/D].
Đáp án: C, saw
Sau trợ động từ 'haven't' ở thì hiện tại hoàn thành phải dùng quá khứ phân từ V3 ('seen'). 'saw' là dạng quá khứ đơn V2 nên sai.
Câu 43. Our teacher [A] has [/A] told us about [B] that [/B] historic palace, but we [C] haven't [/C] [D] went [/D] there.
Đáp án: D, went
Sau trợ động từ phủ định 'haven't', động từ phải ở dạng phân từ hai V3 ('been' hoặc 'gone'). 'went' là dạng quá khứ đơn V2.
Câu 44. Have you ____ visited an ancient castle in that historic city? - No, never.
Đáp án: C, ever
'ever' (đã từng) dùng trong câu hỏi thì hiện tại hoàn thành để hỏi về trải nghiệm. 'yet' (chưa) thường đứng cuối câu hỏi hoặc câu phủ định.
Câu 45. The [A] tourists [/A] have gathered at the [B] childrens' [/B] park near the [C] modern [/C] square [D] today [/D].
Đáp án: B, childrens'
'children' là danh từ số nhiều bất quy tắc (không có đuôi -s), dạng sở hữu cách đúng phải là 'children's', không viết 'childrens''. 'tourists' là danh từ số nhiều đứng làm chủ ngữ hoàn toàn đúng.
Câu 46. Mai and her cousin ____ that ancient statue in the central square, so they don't want to go there again.
Đáp án: D, have already seen
Vế sau chỉ lý do 'không muốn đến đó lần nữa', chứng tỏ họ đã xem bức tượng rồi ('have already seen'). 'have never seen' (chưa bao giờ xem) mâu thuẫn hoàn toàn về nghĩa.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật