Tom and his brother ____ visited Paris twice.
- Ahas
- Bhave
- Care
- Dhaving
18 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
Tom and his brother ____ visited Paris twice.
This is ____ camera. She uses it to take photos of famous landmarks.
Hanoi is a popular destination and the ____ of Viet Nam.
____ you ever seen a modern bridge at night?
The ____ passports are on the table next to the hotel keys.
Lan has never ____ to an ancient museum before.
London is a very famous and popular destination. Millions of tourists visit it every year. My family has just returned from our trip there. We stayed near an ancient [1] which was built hundreds of years ago. It was very peaceful in the early morning, but the streets became [2] in the afternoon. We visited many historic places and took photos of a tall [3] by the river. My sister also bought a lovely [4] at a gift shop to remember the holiday. In the evening, we enjoyed delicious [5] near the main square.
Lan's family is visiting Paris. It is a very beautiful city. They [1] three famous museums so far.
Chọn từ thích hợp cho vị trí [2].
Chọn từ thích hợp cho vị trí [3].
Chọn từ thích hợp cho vị trí [4].
Chọn từ thích hợp cho vị trí [5].
Da Nang has many (fame) ____ bridges that attract a lot of visitors.
The countryside near the city is very (peace) ____ and quiet.
They have (write) ____ a postcard to their grandparents about the trip.
He ____ already visited the national museum.
We have bought some gifts, but we have ____ seen the royal palace yet.
[A]Nam's[/A] uncle [B]have[/B] lived in a [C]modern[/C] city for [D]ten years[/D].
We [A]have seen[/A] that [B]historic[/B] bridge, but we [C]haven't visit[/C] the old [D]square[/D] yet.
Tom and his brother ____ visited Paris twice.
Chủ ngữ 'Tom and his brother' là danh từ số nhiều, thì hiện tại hoàn thành dùng 'have + V3'. 'has' sai vì chỉ đi với chủ ngữ số ít.
This is ____ camera. She uses it to take photos of famous landmarks.
Sở hữu cách của danh từ riêng thêm ''s': Mai's camera. 'Mais' sai vì thiếu dấu nháy sở hữu.
Hanoi is a popular destination and the ____ of Viet Nam.
'capital' mang nghĩa thủ đô, đúng với Hà Nội. 'palace' là cung điện, không mang nghĩa thủ đô.
____ you ever seen a modern bridge at night?
Hỏi trải nghiệm với 'ever' và phân từ hai 'seen' dùng 'Have you ever seen'. 'Did' sai vì phải đi với động từ nguyên thể 'see'.
The ____ passports are on the table next to the hotel keys.
Danh từ số nhiều kết thúc bằng 's' chỉ cần thêm dấu nháy đơn (') tạo sở hữu cách: tourists'. 'tourist's' là sở hữu của một người, không khớp số nhiều.
Lan has never ____ to an ancient museum before.
Sau 'has never' ở thì hiện tại hoàn thành cần quá khứ phân từ 'been'. 'was' là thì quá khứ đơn, không đi sau 'has'.
Lan's family is visiting Paris. It is a very beautiful city. They [1] three famous museums so far.
Chủ ngữ 'They' là số nhiều kết hợp cụm từ chỉ thời gian 'so far' (cho đến nay), nên dùng thì hiện tại hoàn thành 'have visited'. 'has visited' chỉ dùng cho chủ ngữ số ít, 'are visiting' là thì hiện tại tiếp diễn, 'will visit' là thì tương lai đơn.
Chọn từ thích hợp cho vị trí [2].
Liên từ 'but' chỉ sự đối lập với 'peaceful' buổi sáng, nên chọn 'crowded' (đông đúc). 'quiet' mang nghĩa yên tĩnh, không tạo sự tương phản.
Chọn từ thích hợp cho vị trí [3].
'tower' (ngọn tháp) kết hợp tự nhiên với tính từ 'tall'. 'bridge' thường đi với 'long', còn 'souvenir' là quà lưu niệm không thể 'tall'.
Chọn từ thích hợp cho vị trí [4].
'souvenir' (quà lưu niệm) được mua ở 'gift shop' để ghi nhớ kỳ nghỉ. 'tourist' (du khách) chỉ người, không dùng làm đồ vật mua bán.
Chọn từ thích hợp cho vị trí [5].
'street food' (ẩm thực đường phố) đi cùng tính từ 'delicious' và động từ 'enjoyed'. 'museum' là viện bảo tàng, không thể ăn được.
Da Nang has many (fame) ____ bridges that attract a lot of visitors.
Trước danh từ số nhiều 'bridges' cần tính từ: fame -> famous (nổi tiếng).
The countryside near the city is very (peace) ____ and quiet.
Sau 'is very' và đi cùng tính từ 'quiet' cần một tính từ: peace -> peaceful (yên bình).
They have (write) ____ a postcard to their grandparents about the trip.
Sau 'have' ở thì hiện tại hoàn thành cần dạng quá khứ phân từ: write -> written.
He ____ already visited the national museum.
Chủ ngữ 'He' số ít đi với trợ động từ 'has' trong thì hiện tại hoàn thành.
We have bought some gifts, but we have ____ seen the royal palace yet.
'yet' đứng cuối câu yêu cầu thể phủ định của thì hiện tại hoàn thành, dùng 'not' sau 'have'.
[A]Nam's[/A] uncle [B]have[/B] lived in a [C]modern[/C] city for [D]ten years[/D].
Chủ ngữ 'Nam's uncle' là ngôi thứ ba số ít, phải dùng 'has' thay vì 'have'.
We [A]have seen[/A] that [B]historic[/B] bridge, but we [C]haven't visit[/C] the old [D]square[/D] yet.
Sau 'haven't' cần quá khứ phân từ: 'haven't visited', không dùng dạng nguyên thể 'visit'.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật