Bỏ qua tới nội dung chính

Bài tập Tiếng Anh 6 Unit 9 có đáp án, bộ 1

18 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng nhất.

Tom and his brother ____ visited Paris twice.

  • Ahas
  • Bhave
  • Care
  • Dhaving
Chọn đáp án đúng nhất.

This is ____ camera. She uses it to take photos of famous landmarks.

  • AMai
  • BMais
  • CMais'
  • DMai's
Chọn đáp án đúng nhất.

Hanoi is a popular destination and the ____ of Viet Nam.

  • Asouvenir
  • Bpalace
  • Ctourist
  • Dcapital
Chọn đáp án đúng nhất.

____ you ever seen a modern bridge at night?

  • ADo
  • BDid
  • CHave
  • DAre
Chọn đáp án đúng nhất.

The ____ passports are on the table next to the hotel keys.

  • Atourists'
  • Btourist
  • Ctourists
  • Dtourist's
Chọn đáp án đúng nhất.

Lan has never ____ to an ancient museum before.

  • Abe
  • Bbeen
  • Cwas
  • Dwere
Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống [1].

London is a very famous and popular destination. Millions of tourists visit it every year. My family has just returned from our trip there. We stayed near an ancient [1] which was built hundreds of years ago. It was very peaceful in the early morning, but the streets became [2] in the afternoon. We visited many historic places and took photos of a tall [3] by the river. My sister also bought a lovely [4] at a gift shop to remember the holiday. In the evening, we enjoyed delicious [5] near the main square.

Lan's family is visiting Paris. It is a very beautiful city. They [1] three famous museums so far.

  • Ahave visited
  • Bhas visited
  • Care visiting
  • Dwill visit
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành đoạn văn.

Chọn từ thích hợp cho vị trí [2].

  • Apeaceful
  • Bcrowded
  • Cempty
  • Dquiet
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành đoạn văn.

Chọn từ thích hợp cho vị trí [3].

  • Asouvenir
  • Bbridge
  • Ctower
  • Dcapital
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành đoạn văn.

Chọn từ thích hợp cho vị trí [4].

  • Atourist
  • Blandmark
  • Csquare
  • Dsouvenir
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành đoạn văn.

Chọn từ thích hợp cho vị trí [5].

  • Astreet food
  • Bmuseum
  • Cpalace
  • Dlandmark
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Da Nang has many (fame) ____ bridges that attract a lot of visitors.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

The countryside near the city is very (peace) ____ and quiet.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

They have (write) ____ a postcard to their grandparents about the trip.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

He ____ already visited the national museum.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

We have bought some gifts, but we have ____ seen the royal palace yet.

Tìm phần gạch chân chứa lỗi sai.

[A]Nam's[/A] uncle [B]have[/B] lived in a [C]modern[/C] city for [D]ten years[/D].

  • ANam's
  • Bhave
  • Cmodern
  • Dten years
Tìm phần gạch chân chứa lỗi sai.

We [A]have seen[/A] that [B]historic[/B] bridge, but we [C]haven't visit[/C] the old [D]square[/D] yet.

  • Ahave seen
  • Bhistoric
  • Chaven't visit
  • Dsquare

Đáp án và giải thích

Câu 1. Đáp án B, have

Tom and his brother ____ visited Paris twice.

Chủ ngữ 'Tom and his brother' là danh từ số nhiều, thì hiện tại hoàn thành dùng 'have + V3'. 'has' sai vì chỉ đi với chủ ngữ số ít.

Câu 2. Đáp án D, Mai's

This is ____ camera. She uses it to take photos of famous landmarks.

Sở hữu cách của danh từ riêng thêm ''s': Mai's camera. 'Mais' sai vì thiếu dấu nháy sở hữu.

Câu 3. Đáp án D, capital

Hanoi is a popular destination and the ____ of Viet Nam.

'capital' mang nghĩa thủ đô, đúng với Hà Nội. 'palace' là cung điện, không mang nghĩa thủ đô.

Câu 4. Đáp án C, Have

____ you ever seen a modern bridge at night?

Hỏi trải nghiệm với 'ever' và phân từ hai 'seen' dùng 'Have you ever seen'. 'Did' sai vì phải đi với động từ nguyên thể 'see'.

Câu 5. Đáp án A, tourists'

The ____ passports are on the table next to the hotel keys.

Danh từ số nhiều kết thúc bằng 's' chỉ cần thêm dấu nháy đơn (') tạo sở hữu cách: tourists'. 'tourist's' là sở hữu của một người, không khớp số nhiều.

Câu 6. Đáp án B, been

Lan has never ____ to an ancient museum before.

Sau 'has never' ở thì hiện tại hoàn thành cần quá khứ phân từ 'been'. 'was' là thì quá khứ đơn, không đi sau 'has'.

Câu 7. Đáp án A, have visited

Lan's family is visiting Paris. It is a very beautiful city. They [1] three famous museums so far.

Chủ ngữ 'They' là số nhiều kết hợp cụm từ chỉ thời gian 'so far' (cho đến nay), nên dùng thì hiện tại hoàn thành 'have visited'. 'has visited' chỉ dùng cho chủ ngữ số ít, 'are visiting' là thì hiện tại tiếp diễn, 'will visit' là thì tương lai đơn.

Câu 8. Đáp án B, crowded

Chọn từ thích hợp cho vị trí [2].

Liên từ 'but' chỉ sự đối lập với 'peaceful' buổi sáng, nên chọn 'crowded' (đông đúc). 'quiet' mang nghĩa yên tĩnh, không tạo sự tương phản.

Câu 9. Đáp án C, tower

Chọn từ thích hợp cho vị trí [3].

'tower' (ngọn tháp) kết hợp tự nhiên với tính từ 'tall'. 'bridge' thường đi với 'long', còn 'souvenir' là quà lưu niệm không thể 'tall'.

Câu 10. Đáp án D, souvenir

Chọn từ thích hợp cho vị trí [4].

'souvenir' (quà lưu niệm) được mua ở 'gift shop' để ghi nhớ kỳ nghỉ. 'tourist' (du khách) chỉ người, không dùng làm đồ vật mua bán.

Câu 11. Đáp án A, street food

Chọn từ thích hợp cho vị trí [5].

'street food' (ẩm thực đường phố) đi cùng tính từ 'delicious' và động từ 'enjoyed'. 'museum' là viện bảo tàng, không thể ăn được.

Câu 12. Đáp án famous

Da Nang has many (fame) ____ bridges that attract a lot of visitors.

Trước danh từ số nhiều 'bridges' cần tính từ: fame -> famous (nổi tiếng).

Câu 13. Đáp án peaceful

The countryside near the city is very (peace) ____ and quiet.

Sau 'is very' và đi cùng tính từ 'quiet' cần một tính từ: peace -> peaceful (yên bình).

Câu 14. Đáp án written

They have (write) ____ a postcard to their grandparents about the trip.

Sau 'have' ở thì hiện tại hoàn thành cần dạng quá khứ phân từ: write -> written.

Câu 15. Đáp án has

He ____ already visited the national museum.

Chủ ngữ 'He' số ít đi với trợ động từ 'has' trong thì hiện tại hoàn thành.

Câu 16. Đáp án not

We have bought some gifts, but we have ____ seen the royal palace yet.

'yet' đứng cuối câu yêu cầu thể phủ định của thì hiện tại hoàn thành, dùng 'not' sau 'have'.

Câu 17. Đáp án B, have

[A]Nam's[/A] uncle [B]have[/B] lived in a [C]modern[/C] city for [D]ten years[/D].

Chủ ngữ 'Nam's uncle' là ngôi thứ ba số ít, phải dùng 'has' thay vì 'have'.

Câu 18. Đáp án C, haven't visit

We [A]have seen[/A] that [B]historic[/B] bridge, but we [C]haven't visit[/C] the old [D]square[/D] yet.

Sau 'haven't' cần quá khứ phân từ: 'haven't visited', không dùng dạng nguyên thể 'visit'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật