Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 1 có đáp án, bộ 1

19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Nam uses a ____ to draw circles in geometry lessons.

  • Acompass
  • Bcalculator
  • Crubber
  • Dpencil sharpener
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Lan and Mai usually ____ judo in the school gym on Tuesday afternoons.

  • Aplay
  • Bdo
  • Cstudy
  • Dshare
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Peter usually walks to school, but today he ____ by bus.

  • Atravels
  • Btravel
  • Cis travelling
  • Dare travelling
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

During break time, students often buy snacks and milk at the school ____.

  • Aclub
  • Bclassroom
  • Cequipment
  • Dcanteen
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

My sister is very ____; she learns things quickly and gets good marks in maths.

  • Asmart
  • Bexcited
  • Cboarding
  • Dcreative
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Look! The teacher ____ modern equipment into the science laboratory.

  • Abrings
  • Bare bringing
  • Cbring
  • Dis bringing
Chọn đáp án đúng để hoàn thành đoạn văn.

Minh is a new student at Sunrise Secondary School. It is a large [1] school, so he lives and studies there from Monday to Friday. Every morning, Minh and his friends wear their clean [2] and have breakfast together in the canteen. Teachers here are friendly and helpful. In the afternoon, students can join different clubs to share their hobbies. At the moment, Minh [3] in the school yard with his classmates. They often [4] basketball together after class. Minh feels very [5] about his new school year.

Chọn từ thích hợp cho vị trí [1].

  • Aboarding
  • Bcreative
  • Csmart
  • Drubber
Chọn đáp án đúng để hoàn thành đoạn văn.

Chọn từ thích hợp cho vị trí [2].

  • Aequipment
  • Bcompass
  • Cuniform
  • Dcalculator
Chọn đáp án đúng để hoàn thành đoạn văn.

Chọn từ thích hợp cho vị trí [3].

  • Aplays
  • Bis playing
  • Cplay
  • Dare playing
Chọn đáp án đúng để hoàn thành đoạn văn.

Chọn từ thích hợp cho vị trí [4].

  • Astudy
  • Bdo
  • Cplay
  • Dshare
Chọn đáp án đúng để hoàn thành đoạn văn.

Chọn từ thích hợp cho vị trí [5].

  • Aexcite
  • Bexcitement
  • Cexciting
  • Dexcited
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

Minh is very ____. He draws pictures and writes funny stories. (CREATE)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

The students are very ____ about their first day at boarding school. (EXCITE)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

Our school offers many outdoor ____ such as football, swimming, and cycling. (ACT)

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

I put my pens, pencils, and rubbers inside my pencil ____.

Điền dạng đúng của động từ to be vào chỗ trống.

Be quiet! The baby ____ sleeping in the bedroom.

Sắp xếp các từ/cụm từ thành câu hoàn chỉnh.

Rearrange the given phrases to make a complete sentence.

Tìm phần gạch chân chứa lỗi sai.

Look! The boys are playing soccer while Huy read a comic book under the tree.

  • Aare playing
  • Bread
  • Cunder
  • Dtree
Tìm phần gạch chân chứa lỗi sai.

At the moment, our teacher is showing us how to use the new science equipment, but Tom doesn't listen to her.

  • Ais showing
  • Bequipment
  • Cdoesn't listen
  • Dto her

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Nam uses a ____ to draw circles in geometry lessons.

Đáp án: A, compass

Dùng 'compass' (com-pa) để vẽ hình tròn. 'calculator' là máy tính cầm tay dùng để tính toán, không dùng để vẽ.

Câu 2 · Xem đáp án

Lan and Mai usually ____ judo in the school gym on Tuesday afternoons.

Đáp án: B, do

Môn võ 'judo' đi với động từ 'do'. 'play' chỉ dùng cho các môn thể thao đối kháng có bóng hoặc trò chơi.

Câu 3 · Xem đáp án

Peter usually walks to school, but today he ____ by bus.

Đáp án: C, is travelling

'today' diễn tả sự việc khác thường ngày nên dùng hiện tại tiếp diễn 'is travelling'. 'travels' sai vì là hiện tại đơn chỉ thói quen.

Câu 4 · Xem đáp án

During break time, students often buy snacks and milk at the school ____.

Đáp án: D, canteen

'canteen' là nhà ăn/căng tin trường học nơi bán đồ ăn nhẹ. 'club' là câu lạc bộ, không bán đồ ăn.

Câu 5 · Xem đáp án

My sister is very ____; she learns things quickly and gets good marks in maths.

Đáp án: A, smart

'smart' (thông minh) phù hợp để miêu tả người tiếp thu nhanh và điểm cao. 'creative' (sáng tạo) thiên về nghệ thuật, ý tưởng mới.

Câu 6 · Xem đáp án

Look! The teacher ____ modern equipment into the science laboratory.

Đáp án: D, is bringing

'Look!' báo hiệu thì hiện tại tiếp diễn; chủ ngữ 'The teacher' số ít nên dùng 'is bringing'. 'are bringing' dùng cho số nhiều.

Câu 7 · Xem đáp án

Chọn từ thích hợp cho vị trí [1].

Đáp án: A, boarding

'boarding school' là trường nội trú, phù hợp với vế sau 'lives and studies there'. 'creative' (sáng tạo) không ghép với school trong ngữ cảnh này.

Câu 8 · Xem đáp án

Chọn từ thích hợp cho vị trí [2].

Đáp án: C, uniform

Động từ 'wear' (mặc) đi với trang phục 'uniform' (đồng phục). Các từ còn lại là dụng cụ học tập, không thể mặc.

Câu 9 · Xem đáp án

Chọn từ thích hợp cho vị trí [3].

Đáp án: B, is playing

'At the moment' báo hiệu thì hiện tại tiếp diễn, chủ ngữ 'Minh' số ít nên dùng 'is playing'. 'are playing' sai vì dùng cho chủ ngữ số nhiều.

Câu 10 · Xem đáp án

Chọn từ thích hợp cho vị trí [4].

Đáp án: C, play

Môn thể thao 'basketball' đi với động từ 'play'. 'do' chỉ dùng cho võ thuật hoặc các bài tập thể dục.

Câu 11 · Xem đáp án

Chọn từ thích hợp cho vị trí [5].

Đáp án: D, excited

Sau 'feels' cần tính từ chỉ cảm xúc của người: 'excited' (hào hứng). 'exciting' dùng miêu tả đặc điểm của sự việc.

Câu 12 · Xem đáp án

Minh is very ____. He draws pictures and writes funny stories. (CREATE)

Đáp án: creative

Sau 'very' cần tính từ miêu tả tính cách. Tính từ của động từ 'create' là 'creative'.

Câu 13 · Xem đáp án

The students are very ____ about their first day at boarding school. (EXCITE)

Đáp án: excited

Cụm 'excited about' miêu tả cảm xúc hào hứng của con người. 'exciting' dùng miêu tả tính chất của sự vật.

Câu 14 · Xem đáp án

Our school offers many outdoor ____ such as football, swimming, and cycling. (ACT)

Đáp án: activities

Sau 'many outdoor' cần danh từ đếm được số nhiều. Dạng danh từ số nhiều của 'act' là 'activities'.

Câu 15 · Xem đáp án

I put my pens, pencils, and rubbers inside my pencil ____.

Đáp án: case

Cụm từ cố định 'pencil case' nghĩa là hộp bút. Từ cần điền là 'case'.

Câu 16 · Xem đáp án

Be quiet! The baby ____ sleeping in the bedroom.

Đáp án: is

'Be quiet!' báo hiệu thì hiện tại tiếp diễn; chủ ngữ 'The baby' là danh từ số ít nên đi với to be 'is'.

Câu 17 · Xem đáp án

Rearrange the given phrases to make a complete sentence.

Đáp án: My friends / are reading / science books / in the library.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn: Chủ ngữ (My friends) + are reading + tân ngữ (science books) + nơi chốn (in the library).

Câu 18 · Xem đáp án

Look! The boys are playing soccer while Huy read a comic book under the tree.

Đáp án: B, read

Dấu hiệu 'Look!' và liên từ 'while' yêu cầu thì hiện tại tiếp diễn cho hành động đang xảy ra song song: 'is reading'. Dùng 'read' là sai thì.

Câu 19 · Xem đáp án

At the moment, our teacher is showing us how to use the new science equipment, but Tom doesn't listen to her.

Đáp án: C, doesn't listen

Trạng ngữ 'At the moment' chỉ hành động đang diễn ra nên vế sau phải dùng thì hiện tại tiếp diễn: 'isn't listening'. 'doesn't listen' là thì hiện tại đơn.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).