Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 10 có đáp án, bộ 2

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

In the future, a robot helper ____ all our dirty clothes.

  • Awill wash
  • Bwashes
  • Cis wash
  • Dwashed
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Our future house will have ____ on the roof to generate clean electricity.

  • Aa floating house
  • Bsolar panels
  • Can iron
  • Da cottage
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

We ____ live in a skyscraper because my parents dislike high buildings.

  • Awill
  • Bcan
  • Cwon't
  • Dmight
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Scientists believe people ____ travel into space for holidays in fifty years.

  • Amust
  • Bare
  • Cshould
  • Dmight
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

A ____ fridge will automatically order fresh milk when it runs out.

  • Asmart
  • Bcottage
  • Cspace
  • Dsolar
Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu đã cho.

It is possible that Nam will build an eco-friendly villa in Da Lat.

  • ANam will build an eco-friendly villa in Da Lat.
  • BNam might build an eco-friendly villa in Da Lat.
  • CNam must build an eco-friendly villa in Da Lat.
  • DNam can't build an eco-friendly villa in Da Lat.
Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu đã cho.

Perhaps robots will not replace human helpers completely.

  • ARobots will replace human helpers completely.
  • BRobots must not replace human helpers completely.
  • CRobots might not replace human helpers completely.
  • DRobots can replace human helpers completely.
Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu đã cho.

There is a chance of having an automatic appliance in our kitchen, but I am not sure.

  • AWe will definitely have an automatic appliance in our kitchen.
  • BWe must have an automatic appliance in our kitchen.
  • CWe won't have an automatic appliance in our kitchen.
  • DWe might have an automatic appliance in our kitchen.
Đọc đoạn văn và chọn True (Đúng) hoặc False (Sai).

In the future, many people might live in a floating house on the ocean. These houses will be modern and eco-friendly. They will have solar panels on the roof to make electricity from solar energy, so people will not waste natural resources. Inside each house, smart appliances will do all the housework. A robot helper might cook meals, clean the floors, and iron clothes. People will also have automatic doors and smart fridges to keep food fresh. Life in these future houses will be very comfortable and clean.

In the future, floating houses will be located on the ocean.

Đọc đoạn văn và chọn True (Đúng) hoặc False (Sai).

Solar panels on the roof will create electricity from wind energy.

Đọc đoạn văn và chọn True (Đúng) hoặc False (Sai).

A robot helper will assist people with chores like cooking and ironing.

Đọc đoạn văn và chọn True (Đúng) hoặc False (Sai).

Future houses will waste a large amount of natural resources.

Nối từ ở cột bên trái với định nghĩa phù hợp ở cột bên phải.

Match the words with their definitions.

Nối đặc điểm ở cột bên trái với chức năng tương ứng ở cột bên phải.

Match each feature with its primary function.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

My family wants to buy an ____ washing machine to save time. (AUTOMATE)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

Using solar panels will help generate green ____ for the cottage. (ELECTRIC)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

Architects will design ____ houses to protect nature and conserve energy. (ECO-FRIEND)

Chọn phần gạch chân chứa lỗi sai.

Our future home will is an eco-friendly villa with automatic doors and smart appliances.

  • Ais
  • Bvilla
  • Cautomatic
  • Dsmart
Chọn phần gạch chân chứa lỗi sai.

In the future, ordinary people will can travel to space in flying cars.

  • Athe future
  • Bwill can
  • Cspace
  • Dcars
Chọn phần gạch chân chứa lỗi sai.

Scientists believe that solar energy will replace coal, but it might not happens soon.

  • Athat
  • Bwill replace
  • Cmight not happens
  • Dsoon

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

In the future, a robot helper ____ all our dirty clothes.

Đáp án: A, will wash

Cụm 'In the future' chỉ thời gian tương lai, dùng 'will + V-nguyên thể' (will wash). 'washes' là hiện tại đơn, không phù hợp ngữ cảnh.

Câu 2 · Xem đáp án

Our future house will have ____ on the roof to generate clean electricity.

Đáp án: B, solar panels

'Solar panels' (tấm pin mặt trời) lắp trên mái nhà để tạo ra điện. 'A floating house' (nhà nổi) là loại nhà ở, không thể đặt trên mái.

Câu 3 · Xem đáp án

We ____ live in a skyscraper because my parents dislike high buildings.

Đáp án: C, won't

Vế sau chỉ sự không thích nhà cao tầng ('dislike high buildings') nên dùng phủ định 'won't' (sẽ không). 'will' mang nghĩa khẳng định, trái nghĩa câu.

Câu 4 · Xem đáp án

Scientists believe people ____ travel into space for holidays in fifty years.

Đáp án: D, might

'Might' diễn tả khả năng có thể xảy ra trong tương lai nhưng chưa chắc chắn. 'are' sai ngữ pháp vì sau đó là động từ nguyên thể 'travel'.

Câu 5 · Xem đáp án

A ____ fridge will automatically order fresh milk when it runs out.

Đáp án: A, smart

'Smart fridge' (tủ lạnh thông minh) có thể tự động đặt đồ ăn. 'Cottage' (nhà tranh) là danh từ chỉ loại nhà, không bổ nghĩa cho fridge.

Câu 6 · Xem đáp án

It is possible that Nam will build an eco-friendly villa in Da Lat.

Đáp án: B, Nam might build an eco-friendly villa in Da Lat.

'It is possible that...' (Có khả năng là...) đồng nghĩa với modal verb 'might' (có thể). 'will' mang tính khẳng định chắc chắn, không đúng sắc thái.

Câu 7 · Xem đáp án

Perhaps robots will not replace human helpers completely.

Đáp án: C, Robots might not replace human helpers completely.

'Perhaps ... not' diễn tả dự đoán không chắc chắn, viết lại bằng 'might not'. 'must not' diễn tả sự cấm đoán, sai ý nghĩa câu gốc.

Câu 8 · Xem đáp án

There is a chance of having an automatic appliance in our kitchen, but I am not sure.

Đáp án: D, We might have an automatic appliance in our kitchen.

'There is a chance... not sure' biểu thị khả năng trong tương lai mà người nói chưa chắc chắn, dùng 'might'. 'definitely' (chắc chắn) ở câu A sai nghĩa.

Câu 9 · Xem đáp án

In the future, floating houses will be located on the ocean.

Đáp án: Đúng

Đoạn văn nêu rõ: 'In the future, many people might live in a floating house on the ocean'. Do đó câu này đúng (True).

Câu 10 · Xem đáp án

Solar panels on the roof will create electricity from wind energy.

Đáp án: Sai

Bài đọc viết pin mặt trời tạo ra điện từ 'solar energy' (năng lượng mặt trời), không phải 'wind energy' (năng lượng gió).

Câu 11 · Xem đáp án

A robot helper will assist people with chores like cooking and ironing.

Đáp án: Đúng

Bài đọc có câu: 'A robot helper might cook meals, clean the floors, and iron clothes'. Do đó phát biểu là đúng (True).

Câu 12 · Xem đáp án

Future houses will waste a large amount of natural resources.

Đáp án: Sai

Bài đọc nêu 'so people will not waste natural resources' (mọi người sẽ không lãng phí tài nguyên). Câu nhận định sai (False).

Câu 13 · Xem đáp án

Match the words with their definitions.

Đáp án: 1–b, 2–c, 3–a

1-b: 'floating house' là nhà nổi trên nước; 2-c: 'fridge' là tủ lạnh giữ đồ uống và thức ăn lạnh; 3-a: 'skyscraper' là toà nhà chọc trời.

Câu 14 · Xem đáp án

Match each feature with its primary function.

Đáp án: 1–c, 2–a, 3–b

1-c: tấm pin mặt trời hấp thu ánh sáng tạo điện; 2-a: cửa tự động đóng mở không cần chạm; 3-b: người máy giúp đỡ việc nhà.

Câu 15 · Xem đáp án

My family wants to buy an ____ washing machine to save time. (AUTOMATE)

Đáp án: automatic

Đứng trước cụm danh từ 'washing machine' cần một tính từ. Động từ 'automate' chuyển thành tính từ 'automatic' (tự động).

Câu 16 · Xem đáp án

Using solar panels will help generate green ____ for the cottage. (ELECTRIC)

Đáp án: electricity

Sau tính từ 'green' cần một danh từ. 'Electric' chuyển thành danh từ không đếm được 'electricity' (điện năng).

Câu 17 · Xem đáp án

Architects will design ____ houses to protect nature and conserve energy. (ECO-FRIEND)

Đáp án: eco-friendly

Trước danh từ 'houses' cần một tính từ miêu tả. Từ 'eco-friend' chuyển thành tính từ ghép 'eco-friendly' (thân thiện với môi trường).

Câu 18 · Xem đáp án

Our future home will is an eco-friendly villa with automatic doors and smart appliances.

Đáp án: A, is

Sau trợ động từ 'will', động từ phải ở dạng nguyên thể không chia. Sửa 'is' thành 'be'. Các từ còn lại dùng đúng ngữ pháp.

Câu 19 · Xem đáp án

In the future, ordinary people will can travel to space in flying cars.

Đáp án: B, will can

Không dùng hai động từ khuyết thiếu liền nhau 'will can'. Cần sửa thành 'will be able to' hoặc bỏ 'will'. Các phần khác dùng chính xác.

Câu 20 · Xem đáp án

Scientists believe that solar energy will replace coal, but it might not happens soon.

Đáp án: C, might not happens

Sau động từ khuyết thiếu 'might not', động từ theo sau phải ở dạng nguyên thể không thêm 's'. Sửa 'might not happens' thành 'might not happen'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).