Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 6 Unit 12 có tính giờ
34 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
34 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.A home robot can ____ the plants when you are away on holiday.
Đáp án: A, water
Sau động từ khuyết thiếu 'can' dùng động từ nguyên thể không 'to' (water). 'waters' sai vì thêm 's'.
Câu 2.This new cleaning robot is ____ than the old vacuum cleaner.
Đáp án: B, faster
Có 'than' nên dùng so sánh hơn. 'fast' là tính từ ngắn nên thêm '-er' thành 'faster'. 'more fast' sai quy tắc.
Câu 3.Scientists think that smart machines ____ teach languages in schools someday.
Đáp án: C, might
'might' chỉ khả năng xảy ra trong tương lai và đi trực tiếp với V nguyên thể. 'ought' thiếu 'to', 'should to' thừa 'to'.
Câu 4.Rescue robots are the ____ machines because they can save people in dangerous situations.
Đáp án: D, most useful
Có 'the' đứng trước nên dùng so sánh nhất. 'useful' là tính từ dài nên dùng 'most useful'. 'more useful' là so sánh hơn.
Câu 5.The guard robot can recognise your ____ and open the front door immediately.
Đáp án: B, voice
'voice' nghĩa là giọng nói con người, hợp ngữ cảnh ra lệnh cho máy. 'noise' là tiếng ồn, không hợp nghĩa.
Câu 6.Twenty years ago, robots ____ not understand human feelings or words.
Đáp án: A, could
Có 'Twenty years ago' chỉ quá khứ nên dùng 'could' để chỉ khả năng. 'can' chỉ khả năng ở hiện tại.
Câu 7.Heavy-duty machines can lift ____ metal pipes than normal workers.
Đáp án: C, heavier
Có 'than' nên dùng so sánh hơn. 'heavy' kết thúc bằng 'y' nên đổi thành 'i' rồi thêm '-er' thành 'heavier'.
Câu 8.Many people want a security robot to ____ their house during the night.
Đáp án: D, guard
'guard' nghĩa là canh gác, bảo vệ nhà cửa. 'feed' (cho ăn) và 'iron' (là ủi) không hợp ngữ cảnh bảo vệ.
Câu 9.Chọn đáp án đúng nhất cho vị trí số (1).
Đáp án: B, clean
Sau động từ khuyết thiếu 'can' dùng động từ nguyên thể 'clean'. 'cleans' sai vì modal verb không chia theo ngôi số ít.
Câu 10.Chọn đáp án đúng nhất cho vị trí số (2).
Đáp án: A, smarter
Có 'much' và 'than' nên dùng so sánh hơn 'smarter'. 'smartest' là dạng so sánh nhất.
Câu 11.Chọn đáp án đúng nhất cho vị trí số (3).
Đáp án: C, most useful
Đứng sau mạo từ 'the' cần so sánh nhất 'most useful'. 'more useful' dùng trong so sánh hơn.
Câu 12.Chọn đáp án đúng nhất cho vị trí số (4).
Đáp án: D, cannot
Theo vế sau 'they do not have real feelings', rô-bốt 'cannot' (không thể) thay thế con người. 'must' trái nghĩa.
Câu 13.Worker robots are usually (5) ______ than humans at lifting heavy things.
Đáp án: B, stronger
Sau chỗ trống có 'than' nên cần dùng cấu trúc so sánh hơn. 'Strong' là tính từ ngắn nên thêm đuôi '-er' tạo thành 'stronger'.
Câu 14.This helper machine is much (SMART) ____ than the one we used last year.
Đáp án: smarter
Có 'than' nên dùng so sánh hơn của tính từ ngắn 'smart' là 'smarter'.
Câu 15.Robots are among the (USEFUL) ____ inventions for doing housework.
Đáp án: most useful
Cụm 'among the...' đi với so sánh nhất của tính từ dài 'useful' là 'most useful'.
Câu 16.A factory robot can lift (HEAVY) ____ crates than three strong workers.
Đáp án: heavier
Có 'than' nên dùng so sánh hơn của 'heavy' là 'heavier' (đổi 'y' thành 'i' rồi thêm '-er').
Câu 17.Of all the models in the store, this Japanese robot works the (GOOD) ____.
Đáp án: best
So sánh trong tập hợp 'Of all...' đi với 'the' nên dùng so sánh nhất của 'good/well' là 'best'.
Câu 18.My father bought an automatic pet feeder to ____ our dog twice a day.
Đáp án: feed
Cụm 'feed our dog' nghĩa là cho chó ăn. Sau 'to' cần động từ nguyên thể.
Câu 19.My small robot cannot ____ shirts smoothly, so my mother still does it by hand.
Đáp án: iron
'iron shirts' nghĩa là là/ủi áo sơ mi. Sau 'cannot' là động từ nguyên thể chỉ việc là quần áo.
Câu 20.This strong robot can easily l____ heavy boxes off the floor.
Đáp án: lift
Động từ nguyên thể 'lift' đi sau 'can', kết hợp với 'off the floor' mang nghĩa nhấc vật nặng lên khỏi sàn nhà.
Câu 21.Sắp xếp các cụm từ sau thành câu hoàn chỉnh.
Đáp án: Some modern robots / can do / hard work / better than humans.
Cấu trúc so sánh hơn với động từ khuyết thiếu: S + can + V + tân ngữ + better than + danh từ (Some modern robots can do hard work better than humans). Từ 'Some' giúp câu không khái quát quá mức.
Câu 22.Sắp xếp các cụm từ sau thành câu hoàn chỉnh.
Đáp án: This smart robot / can solve difficult puzzles / much faster than / a normal computer.
Cấu trúc: 'This smart robot' (chủ ngữ) + 'can solve difficult puzzles' (động từ khuyết thiếu và vị ngữ) + 'much faster than' (so sánh hơn) + 'a normal computer' (đối tượng so sánh).
Câu 23.My new robot can cooks delicious meals, clean the floor, and wash the dishes very well.
Đáp án: A, can cooks
Sau động từ khuyết thiếu 'can' phải dùng động từ nguyên thể không chia. 'can cooks' sai, phải sửa thành 'can cook'.
Câu 24.This cooking machine is more heavy than the robot in our living room.
Đáp án: B, more heavy
'heavy' là tính từ 2 âm tiết kết thúc bằng -y, dạng so sánh hơn là 'heavier', không dùng 'more heavy'.
Câu 25.Cleaning machines are becoming the more popular helpers in modern homes.
Đáp án: C, more popular
Đứng sau mạo từ 'the' phải dùng so sánh nhất 'most popular'. 'more popular' sai vì chỉ dùng trong so sánh hơn.
Câu 26.No robot in our lab is smarter than Alpha.
Đáp án: A, Alpha is the smartest robot in our lab.
'Không rô-bốt nào thông minh hơn Alpha' tương đương 'Alpha thông minh nhất' (Alpha is the smartest...). D sai vì 'smart' là tính từ ngắn.
Câu 27.It is possible that robots will do all housework in 2050.
Đáp án: B, Robots might do all housework in 2050.
'It is possible that' diễn tả khả năng có thể xảy ra, tương đương modal verb 'might'. 'must' (chắc chắn/bắt buộc) sai nghĩa.
Câu 28.A human worker cannot lift objects as heavy as this machine can.
Đáp án: C, This machine can lift heavier objects than a human worker can.
'Con người không thể nâng vật nặng như máy này có thể nâng' đồng nghĩa 'Máy này nâng được vật nặng hơn con người'.
Câu 29.Factory robots work more slowly than human workers because they get tired.
Đáp án: Sai
Bài đọc viết: 'They do not get tired, so they work faster than people', nghĩa là rô-bốt không bị mệt và làm nhanh hơn con người.
Câu 30.Space robots are more durable than humans in extreme cold or heat.
Đáp án: Đúng
Bài đọc nêu rõ: 'These space robots are stronger and more durable than human astronauts in extreme heat or cold.'
Câu 31.Put the words in the correct order to make a complete sentence.
Đáp án: This smart robot / can lift / heavier boxes / than humans.
Cấu trúc: S + can + V (nguyên thể) + cụm so sánh hơn. 'This smart robot' là chủ ngữ, kết hợp 'can lift', 'heavier boxes' và 'than humans'.
Câu 32.Put the words in the correct order to make a complete sentence.
Đáp án: The smart robot / can solve / the hardest puzzle / in our class.
Cấu trúc câu với động từ khiếm khuyết và so sánh nhất: S + can + V (nguyên thể) + the + tính từ ngắn-est + danh từ. 'The smart robot' làm chủ ngữ, kết hợp với vị ngữ 'can solve' và tân ngữ 'the hardest puzzle in our class.'
Câu 33.Sắp xếp các từ thành câu so sánh nhất hoàn chỉnh.
Đáp án: Nam / is / the / smartest / robot / .
Cấu trúc so sánh nhất với tính từ ngắn: S + is + the + adj-est + danh từ. Đáp án: Nam is the smartest robot.
Câu 34.Sắp xếp các cụm từ thành câu đúng.
Đáp án: Robots / can lift / heavier boxes / than humans.
Câu đúng: Robots can lift heavier boxes than humans. Động từ khuyết thiếu 'can' đứng trước động từ nguyên mẫu 'lift'. So sánh hơn 'heavier ... than' đi với 'than humans' ở cuối câu.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.