Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 có đáp án, bộ 2

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.

There ____ two soft pillows and a blanket on the bed.

  • Ais
  • Bare
  • Cbe
  • Dhave
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.

In the kitchen, the sink is ____ the fridge and the cooker.

  • Abetween
  • Bbehind
  • Cunder
  • Dnext
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.

This is my ____ bedroom. Her wardrobe is very tall.

  • Asister
  • Bsisters
  • Csister's
  • Dsisters's
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.

____ any old boxes in the attic? It looks very messy.

  • AAre there
  • BIs there
  • CThere are
  • DThere is
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.

The cat is hiding ____ the long curtain because it is afraid of the dog.

  • Abetween
  • Bunder
  • Cacross
  • Dbehind
Chọn câu có nghĩa tương đương với câu đã cho.

My apartment has a small balcony.

  • AThere are a small balcony in my apartment.
  • BThere have a small balcony in my apartment.
  • CThere is small balcony in my apartment.
  • DThere is a small balcony in my apartment.
Chọn câu có nghĩa tương đương với câu đã cho.

The tidy cupboard belongs to Nam.

  • AIt is Nam cupboard tidy.
  • BIt is Nam's tidy cupboard.
  • CIt is tidy cupboard's Nam.
  • DIt is Nams' tidy cupboard.
Chọn câu có nghĩa tương đương với câu đã cho.

The microwave is in front of the cooker.

  • AThe cooker is under the microwave.
  • BThe cooker is next to the microwave.
  • CThe cooker is behind the microwave.
  • DThe cooker is between the microwave.
Dựa vào bài đọc, xác định câu đúng (True) hay sai (False).

Minh lives with his family in a small apartment in Da Nang. His grandparents live in a big house in the countryside. Minh's apartment has a living room, two bedrooms, a kitchen, and a balcony. From the balcony, he can see the green park. In the kitchen, there is a modern cooker, a microwave, and a fridge. The sink is between the cooker and the fridge. Dishes are in a clean cupboard. Minh's bedroom is always tidy. There is a comfortable bed with a blue pillow and a warm blanket. Next to the bed, there is a wooden desk with a drawer. His clothes are in a tall wardrobe behind the door. Minh loves his room because it has a big window with yellow curtains.

Minh's grandparents live in an apartment in Da Nang.

Dựa vào bài đọc, xác định câu đúng (True) hay sai (False).

The sink is located between the cooker and the fridge.

Dựa vào bài đọc, xác định câu đúng (True) hay sai (False).

Minh's bedroom is messy and has no desk.

Dựa vào bài đọc, xác định câu đúng (True) hay sai (False).

The tall wardrobe stands behind the door.

Nối từ chỉ khu vực trong nhà với mô tả phù hợp.

Match each room or part of a house with its description.

Nối vế đầu và vế sau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

Match the beginning of each sentence with its correct ending.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

His bedroom is full of clothes on the floor; it is very ____. (MESS)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

This is my ____ wardrobe. She has many beautiful dresses. (MOTHER)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

There are two ____ in our new apartment. (BALCONY)

Chọn phần gạch chân có lỗi sai.

Look! There are a large wardrobe next to the bedroom door.

  • AThere are
  • Bwardrobe
  • Cto
  • Ddoor
Chọn phần gạch chân có lỗi sai.

The desk is located between the wardrobe with the window in Minh's tidy room.

  • Alocated
  • Bbetween
  • Cwith
  • DMinh's
Chọn phần gạch chân có lỗi sai.

My brother cleans his room every morning, but that messy drawer is Nam.

  • Abrother
  • Bhis
  • Cthat
  • DNam

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

There ____ two soft pillows and a blanket on the bed.

Đáp án: B, are

Chủ ngữ là cụm danh từ số nhiều 'two soft pillows' nên dùng 'are'. 'is' chỉ đi với danh từ số ít hoặc không đếm được.

Câu 2 · Xem đáp án

In the kitchen, the sink is ____ the fridge and the cooker.

Đáp án: A, between

Cấu trúc 'between... and...' dùng để chỉ vị trí ở giữa hai vật. 'next' thiếu giới từ 'to'.

Câu 3 · Xem đáp án

This is my ____ bedroom. Her wardrobe is very tall.

Đáp án: C, sister's

Dùng sở hữu cách 'sister's' với danh từ số ít chỉ một người chị/em gái. 'sister' thiếu ký hiệu sở hữu cách.

Câu 4 · Xem đáp án

____ any old boxes in the attic? It looks very messy.

Đáp án: A, Are there

Câu hỏi với danh từ số nhiều 'any old boxes' cần đảo 'Are there' lên đầu. 'Is there' chỉ dùng cho danh từ số ít.

Câu 5 · Xem đáp án

The cat is hiding ____ the long curtain because it is afraid of the dog.

Đáp án: D, behind

Chọn 'behind' (phía sau) để diễn tả nơi ẩn nấp khuất sau rèm cửa. 'between' đòi hỏi hai đối tượng trở lên.

Câu 6 · Xem đáp án

My apartment has a small balcony.

Đáp án: D, There is a small balcony in my apartment.

Cấu trúc 'There is a/an + N số ít' dùng tương đương với 'has'. 'There are' sai vì 'a small balcony' là số ít.

Câu 7 · Xem đáp án

The tidy cupboard belongs to Nam.

Đáp án: B, It is Nam's tidy cupboard.

Cấu trúc sở hữu cách: Tên riêng + 's + cụm danh từ ('Nam's tidy cupboard'). 'Nams'' sai vì tên 'Nam' không kết thúc bằng s.

Câu 8 · Xem đáp án

The microwave is in front of the cooker.

Đáp án: C, The cooker is behind the microwave.

Vật A ở phía trước ('in front of') vật B đồng nghĩa vật B ở phía sau ('behind') vật A. 'next to' mang nghĩa bên cạnh.

Câu 9 · Xem đáp án

Minh's grandparents live in an apartment in Da Nang.

Đáp án: Sai

Bài đọc nêu ông bà của Minh sống ở vùng nông thôn ('in the countryside'), chỉ gia đình Minh sống ở căn hộ tại Đà Nẵng.

Câu 10 · Xem đáp án

The sink is located between the cooker and the fridge.

Đáp án: Đúng

Thông tin trong bài xác nhận đúng: 'The sink is between the cooker and the fridge.'

Câu 11 · Xem đáp án

Minh's bedroom is messy and has no desk.

Đáp án: Sai

Bài đọc cho biết phòng ngủ của Minh luôn ngăn nắp ('always tidy') và có bàn gỗ ('a wooden desk').

Câu 12 · Xem đáp án

The tall wardrobe stands behind the door.

Đáp án: Đúng

Thông tin trùng khớp với câu trong bài: 'His clothes are in a tall wardrobe behind the door.'

Câu 13 · Xem đáp án

Match each room or part of a house with its description.

Đáp án: 1–b, 2–c, 3–a

Attic là gác mái (dưới mái nhà), Hallway là hành lang (lối đi giữa các phòng), Basement là tầng hầm (dưới mặt đất).

Câu 14 · Xem đáp án

Match the beginning of each sentence with its correct ending.

Đáp án: 1–c, 2–a, 3–b

Bếp nấu (cooker) dùng nấu ăn trong bếp; gối (pillows) để ngủ trên giường; rèm (curtain) che cửa sổ phòng ngủ.

Câu 15 · Xem đáp án

His bedroom is full of clothes on the floor; it is very ____. (MESS)

Đáp án: messy

Sau động từ to be 'is' và trạng từ 'very' cần một tính từ. Tính từ của danh từ 'mess' là 'messy' (bừa bộn).

Câu 16 · Xem đáp án

This is my ____ wardrobe. She has many beautiful dresses. (MOTHER)

Đáp án: mother's

Cần dạng sở hữu cách 'mother's' để bổ nghĩa cho danh từ 'wardrobe' phía sau. 'mother' không thể hiện quyền sở hữu.

Câu 17 · Xem đáp án

There are two ____ in our new apartment. (BALCONY)

Đáp án: balconies

Sau số đếm 'two' cần danh từ số nhiều. Danh từ 'balcony' tận cùng bằng phụ âm + y đổi thành 'balconies'.

Câu 18 · Xem đáp án

Look! There are a large wardrobe next to the bedroom door.

Đáp án: A, There are

Chủ ngữ là danh từ số ít 'a large wardrobe' nên phải dùng 'There is'. 'There are' chỉ đi với danh từ số nhiều.

Câu 19 · Xem đáp án

The desk is located between the wardrobe with the window in Minh's tidy room.

Đáp án: C, with

Giới từ 'between' bắt buộc đi kèm liên từ 'and' theo cấu trúc 'between A and B', không dùng 'between... with...'.

Câu 20 · Xem đáp án

My brother cleans his room every morning, but that messy drawer is Nam.

Đáp án: D, Nam

Vị trí này cần đại từ sở hữu hoặc sở hữu cách để chỉ 'ngăn kéo của Nam' ('Nam's'). Để 'Nam' là sai nghĩa.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).