Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 3 có đáp án, bộ 2

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Minh is very ____. He always smiles and talks pleasantly to everyone.

  • Afriendly
  • Bshy
  • Ccurious
  • Dcurly
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Look! Duy and Khoa ____ out near the cafeteria right now.

  • Ahang
  • Bhangs
  • Care hanging
  • Dis hanging
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

An is a ____ student. She spends two hours reviewing her lessons every evening.

  • Atalkative
  • Bhard-working
  • Cstraight
  • Dpatient
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

My sister usually walks to school, but this morning she ____ the bus with her classmate.

  • Atakes
  • Bis take
  • Ctake
  • Dis taking
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Hoa has a lovely ____ with big brown eyes and shoulder-length straight hair.

  • Aappearance
  • Bpersonality
  • Cclassmate
  • Dcreative
Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu đã cho.

Phong has short curly hair.

  • APhong is having short curly hair.
  • BPhong's hair are short and curly.
  • CPhong's hair is short and curly.
  • DShort curly hair has Phong.
Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu đã cho.

My classmate likes to share his books with other people.

  • AMy classmate is very curious about other people's books.
  • BMy classmate is generous and helpful because he shares his books.
  • CMy classmate wants people to give him books to read.
  • DMy classmate is shy when he shares his books.
Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu đã cho.

Mai is not shy; she speaks before the whole class easily.

  • AMai is patient when she talks to the teacher.
  • BMai is creative so she speaks in front of the class.
  • CMai feels nervous when speaking to the class.
  • DMai is confident enough to speak in front of the whole class.
Đọc đoạn văn và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

Lan has two close classmates, Nam and Linh. They have different appearances and personalities, but they get along very well. Nam is tall with curly black hair. He is very active and confident. At break time, he often plays basketball in the schoolyard. Linh is shorter with straight hair. She is a bit shy around new people, but she is very kind and patient with her friends. Today, they are not playing sports. They are sitting in the school library because they are working on a creative art project together. They love to share their ideas.

Nam has curly hair and loves playing sports.

Đọc đoạn văn và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

Linh is playing basketball with Nam right now.

Đọc đoạn văn và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

Nam and Linh are working on a project in the library.

Đọc đoạn văn và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

Linh is very talkative and confident when meeting new people.

Nối từ miêu tả tính cách với định nghĩa thích hợp.

Match each definition with the correct personality word.

Nối vế câu ở cột trái với phần tiếp nối phù hợp ở cột phải.

Match the beginning of each sentence with its best ending.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

My brother is very ____ (CREATE). He draws pictures and invents great games.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

Lan talks to everyone in public without fear because she has a lot of ____ (CONFIDENT).

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

Ba always asks many questions because he is very ____ (CURIOSITY).

Chọn phần gạch chân chứa lỗi sai.

Look! The students play football with their friends in the playground happily.

  • Aplay
  • Bwith
  • Cin
  • Dhappily
Chọn phần gạch chân chứa lỗi sai.

She is a talkative girl, but right now she doesn't say anything because she is tired.

  • Atalkative
  • Bdoesn't say
  • Cbecause
  • Dtired
Chọn phần gạch chân chứa lỗi sai.

Mai is patient and polite, but at the moment she is waiting because her classmate are coming late.

  • Apatient
  • Bis waiting
  • Care coming
  • Dlate

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Minh is very ____. He always smiles and talks pleasantly to everyone.

Đáp án: A, friendly

'Friendly' (thân thiện) đúng nghĩa vì Minh luôn mỉm cười và trò chuyện vui vẻ. 'Shy' là nhút nhát, trái ngược ngữ cảnh.

Câu 2 · Xem đáp án

Look! Duy and Khoa ____ out near the cafeteria right now.

Đáp án: C, are hanging

Dấu hiệu 'Look!' và 'right now' yêu cầu thì hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ hai người 'Duy and Khoa' đi với 'are hanging', không dùng 'is hanging'.

Câu 3 · Xem đáp án

An is a ____ student. She spends two hours reviewing her lessons every evening.

Đáp án: B, hard-working

'Hard-working' (chăm chỉ) hợp với việc ôn bài hai tiếng mỗi tối. 'Talkative' mang nghĩa nói nhiều, không chỉ sự nỗ lực học tập.

Câu 4 · Xem đáp án

My sister usually walks to school, but this morning she ____ the bus with her classmate.

Đáp án: D, is taking

Hành động tạm thời khác thói quen ('this morning') chia hiện tại tiếp diễn 'is taking'. 'takes' chỉ thói quen lâu dài, không hợp sau 'but this morning'.

Câu 5 · Xem đáp án

Hoa has a lovely ____ with big brown eyes and shoulder-length straight hair.

Đáp án: A, appearance

'Appearance' (ngoại hình, diện mạo) dùng khi miêu tả mắt và tóc. 'Personality' chỉ tính cách bên trong, không dùng tả mắt hay tóc.

Câu 6 · Xem đáp án

Phong has short curly hair.

Đáp án: C, Phong's hair is short and curly.

Cấu trúc 'S + have/has + adj + hair' chuyển thành 'S's hair is + adj'. 'Hair' là danh từ không đếm được nên dùng 'is', loại câu B dùng 'are'.

Câu 7 · Xem đáp án

My classmate likes to share his books with other people.

Đáp án: B, My classmate is generous and helpful because he shares his books.

Thích chia sẻ sách thể hiện người hay giúp đỡ người khác ('helpful'). Câu A sai nghĩa ('curious' là tò mò), câu C ngược nghĩa câu gốc.

Câu 8 · Xem đáp án

Mai is not shy; she speaks before the whole class easily.

Đáp án: D, Mai is confident enough to speak in front of the whole class.

Không rụt rè và nói năng dễ dàng trước lớp thể hiện tính 'confident' (tự tin). Câu C trái ngược nghĩa hoàn toàn vì 'nervous' mang nghĩa lo lắng.

Câu 9 · Xem đáp án

Nam has curly hair and loves playing sports.

Đáp án: Đúng

Bài đọc ghi: 'Nam is tall with curly black hair' và 'often plays basketball in the schoolyard', khẳng định câu này đúng.

Câu 10 · Xem đáp án

Linh is playing basketball with Nam right now.

Đáp án: Sai

Bài đọc nêu: 'Today, they are not playing sports. They are sitting in the school library', do đó câu này sai sự thật.

Câu 11 · Xem đáp án

Nam and Linh are working on a project in the library.

Đáp án: Đúng

Bài đọc nêu: 'they are working on a creative art project together' trong thư viện trường, nên nhận định này đúng.

Câu 12 · Xem đáp án

Linh is very talkative and confident when meeting new people.

Đáp án: Sai

Bài đọc cho biết: 'She is a bit shy around new people', không phải là người tự tin hay nói nhiều, nên nhận định là sai.

Câu 13 · Xem đáp án

Match each definition with the correct personality word.

Đáp án: 1–c, 2–a, 3–b

1 nối c ('helpful' là hay giúp đỡ), 2 nối a ('funny' là hài hước gây cười), 3 nối b ('patient' là kiên nhẫn không cáu gắt).

Câu 14 · Xem đáp án

Match the beginning of each sentence with its best ending.

Đáp án: 1–c, 2–a, 3–b

1 nối c (dấu hiệu 'Listen!' dùng thì tiếp diễn), 2 nối a ('clever' đi với việc hiểu nhanh), 3 nối b ('often' chỉ thói quen đi cùng 'hang out').

Câu 15 · Xem đáp án

My brother is very ____ (CREATE). He draws pictures and invents great games.

Đáp án: creative

Sau trạng từ 'very' và động từ to be 'is', ta cần một tính từ. Dạng tính từ của 'create' là 'creative' (sáng tạo).

Câu 16 · Xem đáp án

Lan talks to everyone in public without fear because she has a lot of ____ (CONFIDENT).

Đáp án: confidence

Sau cụm từ 'a lot of' cần một danh từ không đếm được. Dạng danh từ của 'confident' là 'confidence' (sự tự tin).

Câu 17 · Xem đáp án

Ba always asks many questions because he is very ____ (CURIOSITY).

Đáp án: curious

Đứng sau động từ to be 'is' và trạng từ 'very' cần một tính từ. Dạng tính từ của 'curiosity' là 'curious' (tò mò, hiếu kỳ).

Câu 18 · Xem đáp án

Look! The students play football with their friends in the playground happily.

Đáp án: A, play

'Look!' báo hiệu hành động đang diễn ra tại thời điểm nói. Phải sửa [A] 'play' thành 'are playing'. Các từ còn lại đều dùng đúng ngữ pháp.

Câu 19 · Xem đáp án

She is a talkative girl, but right now she doesn't say anything because she is tired.

Đáp án: B, doesn't say

Cụm 'right now' diễn tả hành động đang xảy ra, phải dùng thì hiện tại tiếp diễn: sửa [B] 'doesn't say' thành 'isn't saying'.

Câu 20 · Xem đáp án

Mai is patient and polite, but at the moment she is waiting because her classmate are coming late.

Đáp án: C, are coming

Chủ ngữ 'her classmate' là danh từ số ít, nên động từ to be phải chia số ít: sửa [C] 'are coming' thành 'is coming'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).