Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 5 có đáp án, bộ 2

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

You ____ bring a torch because it is very dark inside the cave.

  • Amust
  • Bmustn't
  • Ccan't
  • Dare
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Minh puts some ____ into his backpack before going to the sunny beach.

  • Asunscreens
  • Bsunscreen
  • Ca sunscreen
  • Dsunscreens bottle
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Visitors ____ throw rubbish into the river to protect the landscape.

  • Amust
  • Bcan
  • Cmustn't
  • Dshould
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

How ____ islands are there in this famous bay?

  • Amuch
  • Blittle
  • Cany
  • Dmany
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

The cliff is very steep and dangerous. You ____ climb it alone.

  • Amustn't
  • Bmust
  • Ccan
  • Dneed
Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu đã cho.

It is necessary for us to protect the green forest.

  • AWe mustn't protect the green forest.
  • BWe must protect the green forest.
  • CWe can't protect the green forest.
  • DWe may protect the green forest.
Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu đã cho.

Do not camp near the waterfall at night. It is forbidden.

  • AYou must camp near the waterfall at night.
  • BYou should camp near the waterfall at night.
  • CYou mustn't camp near the waterfall at night.
  • DYou can camp near the waterfall at night.
Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu đã cho.

There are only a few travel items in Lan's backpack.

  • ALan's backpack has much travel items.
  • BThere is a lot of travel items in Lan's backpack.
  • CLan doesn't have some travel items in her backpack.
  • DLan doesn't have many travel items in her backpack.
Xác định câu sau là Đúng (true) hay Sai (false).

'Water' is an uncountable noun, so we can say 'a water'.

Xác định nhận định sau là Đúng (true) hay Sai (false).

In the sentence 'You must bring a warm sleeping bag in the valley', 'must' shows an obligation or necessity.

Xác định nhận định sau là Đúng (true) hay Sai (false).

The noun 'mountain' is countable, and its plural form is 'mountains'.

Xác định nhận định sau là Đúng (true) hay Sai (false).

We can use 'mustn't' when someone gives us permission to explore a cave.

Nối các vật dụng du lịch với phần mô tả tương ứng.

Match the travel items with their correct descriptions.

Nối mệnh đề ở vế trái với phần kết hợp phù hợp ở vế phải.

Match each clause on the left with its suitable completion on the right.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

Nam has three ____ (plaster) in his pocket.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

Viet Nam has many natural ____ (wonder) that attract tourists from all over the world.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

The green ____ (valley) look magnificent from the top of the mountain.

Chọn phần gạch chân có lỗi sai ngữ pháp.

There are much tall trees in the tropical forest.

  • Aare
  • Bmuch
  • Cthe
  • Dforest
Chọn phần gạch chân có lỗi sai ngữ pháp.

Visitors must follow the tour guide, and they mustn't to climb the steep cliff alone.

  • Amust
  • Bthey
  • Cto climb
  • Dalone
Chọn phần gạch chân có lỗi sai ngữ pháp.

There is many beautiful caves waiting for us to explore in the mountain.

  • Ais
  • Bcaves
  • Cto
  • Dmountain

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

You ____ bring a torch because it is very dark inside the cave.

Đáp án: A, must

Dùng 'must' để chỉ sự cần thiết (phải mang đèn pin vì trong hang rất tối). 'mustn't' mang nghĩa cấm đoán nên trái ngược ngữ cảnh.

Câu 2 · Xem đáp án

Minh puts some ____ into his backpack before going to the sunny beach.

Đáp án: B, sunscreen

'Sunscreen' là danh từ không đếm được nên đi với 'some' ở dạng số ít. 'sunscreens' sai vì danh từ không đếm được không thêm 's'.

Câu 3 · Xem đáp án

Visitors ____ throw rubbish into the river to protect the landscape.

Đáp án: C, mustn't

Dùng 'mustn't' để diễn tả điều cấm (không được vứt rác). 'must' là bắt buộc làm, trái ngược với mục đích bảo vệ cảnh quan.

Câu 4 · Xem đáp án

How ____ islands are there in this famous bay?

Đáp án: D, many

'Islands' là danh từ đếm được số nhiều nên dùng 'How many' để hỏi số lượng. 'How much' dùng cho danh từ không đếm được.

Câu 5 · Xem đáp án

The cliff is very steep and dangerous. You ____ climb it alone.

Đáp án: A, mustn't

Vách đá nguy hiểm nên dùng 'mustn't' để ngăn cấm hành động leo một mình. 'must' mang nghĩa phải làm, gây nguy hiểm.

Câu 6 · Xem đáp án

It is necessary for us to protect the green forest.

Đáp án: B, We must protect the green forest.

Cấu trúc 'It is necessary for sb to do sth' diễn tả sự cần thiết, tương đương 'must + V'. 'mustn't' chỉ sự cấm đoán, sai nghĩa gốc.

Câu 7 · Xem đáp án

Do not camp near the waterfall at night. It is forbidden.

Đáp án: C, You mustn't camp near the waterfall at night.

'It is forbidden' mang nghĩa bị cấm, viết lại bằng 'mustn't + V'. 'should' chỉ mang tính khuyên nhủ nên chưa đủ mức độ cấm.

Câu 8 · Xem đáp án

There are only a few travel items in Lan's backpack.

Đáp án: D, Lan doesn't have many travel items in her backpack.

'Only a few' nghĩa là chỉ có một vài/rất ít, đồng nghĩa 'doesn't have many'. Câu A sai vì 'much' không đi với danh từ số nhiều 'items'.

Câu 9 · Xem đáp án

'Water' is an uncountable noun, so we can say 'a water'.

Đáp án: Sai

'Water' là danh từ không đếm được nên không dùng mạo từ 'a' trực tiếp phía trước. Muốn đếm phải dùng 'a bottle of water'.

Câu 10 · Xem đáp án

In the sentence 'You must bring a warm sleeping bag in the valley', 'must' shows an obligation or necessity.

Đáp án: Đúng

Động từ khuyết thiếu 'must' được dùng chính xác để chỉ sự cần thiết hoặc bắt buộc phải làm theo ngữ cảnh.

Câu 11 · Xem đáp án

The noun 'mountain' is countable, and its plural form is 'mountains'.

Đáp án: Đúng

'Mountain' là danh từ đếm được, dạng số nhiều được tạo bằng cách thêm đuôi '-s' thành 'mountains'.

Câu 12 · Xem đáp án

We can use 'mustn't' when someone gives us permission to explore a cave.

Đáp án: Sai

'Mustn't' chỉ sự cấm đoán, không thể dùng để thể hiện sự cho phép. Để diễn tả sự cho phép, ta dùng 'can' hoặc 'may'.

Câu 13 · Xem đáp án

Match the travel items with their correct descriptions.

Đáp án: 1–c, 2–a, 3–b

1 nối với c (túi ngủ để nằm trong lều); 2 nối với a (kem bảo vệ da chống nắng); 3 nối với b (băng dán vết đứt tay).

Câu 14 · Xem đáp án

Match each clause on the left with its suitable completion on the right.

Đáp án: 1–c, 2–a, 3–b

1-c (cấm đốt lửa vì rừng khô dễ cháy); 2-a (phải mang đèn pin vì trong hang rất tối); 3-b (có thể bơi ở biển êm).

Câu 15 · Xem đáp án

Nam has three ____ (plaster) in his pocket.

Đáp án: plasters

'Plaster' là danh từ đếm được, đứng sau số từ 'three' cần chuyển sang dạng số nhiều bằng cách thêm 's' thành 'plasters'.

Câu 16 · Xem đáp án

Viet Nam has many natural ____ (wonder) that attract tourists from all over the world.

Đáp án: wonders

Sau từ chỉ số lượng 'many' là danh từ đếm được số nhiều, nên danh từ 'wonder' phải thêm 's' thành 'wonders'.

Câu 17 · Xem đáp án

The green ____ (valley) look magnificent from the top of the mountain.

Đáp án: valleys

Động từ 'look' ở dạng nguyên mẫu chứng tỏ chủ ngữ phải ở số nhiều. Danh từ 'valley' kết thúc bằng nguyên âm + y nên thêm 's' thành 'valleys'.

Câu 18 · Xem đáp án

There are much tall trees in the tropical forest.

Đáp án: B, much

'Trees' là danh từ đếm được số nhiều nên phải dùng 'many', không dùng 'much'. Sửa 'much' thành 'many'.

Câu 19 · Xem đáp án

Visitors must follow the tour guide, and they mustn't to climb the steep cliff alone.

Đáp án: C, to climb

Sau động từ khuyết thiếu 'mustn't' là động từ nguyên mẫu không 'to'. Sửa 'to climb' thành 'climb'.

Câu 20 · Xem đáp án

There is many beautiful caves waiting for us to explore in the mountain.

Đáp án: A, is

Chủ ngữ phía sau là danh từ số nhiều 'many beautiful caves' nên động từ 'to be' phải chia là 'are'. Sửa 'is' thành 'are'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).