Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 6 có đáp án, bộ 1

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Children ____ behave well and say kind words to elderly people at Tet.

  • Ashould
  • Bshouldn't
  • Ccannot
  • Dare
Chọn từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống.

Are there ____ red envelopes left in your drawer, Lan?

  • Amuch
  • Blittle
  • Cany
  • Dsome
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

People in Southern Viet Nam usually decorate their homes with yellow ____ at Tet.

  • Arubbish
  • Bapricot blossoms
  • Ccalendars
  • Dpeach blossoms
Chọn trợ động từ phù hợp để hoàn thành câu.

You ____ throw rubbish on the streets during the New Year parade.

  • Amust
  • Bshould
  • Cneed
  • Dmustn't
Chọn từ để hỏi số lượng thích hợp.

How ____ lucky money did you receive from your relatives yesterday?

  • Amuch
  • Bmany
  • Cfew
  • Dany
Chọn từ vựng đúng để hoàn thành câu.

It is an ancient Vietnamese ____ to visit the pagoda on the first morning of Tet to pray for health and peace.

  • Acalendar
  • Bstrike
  • Cparade
  • Dtradition
Chọn đáp án đúng nhất cho vị trí (1).

Tet is a very (1) holiday for Vietnamese people. Before the new year arrives, all family members work together to (2) every room and throw away old rubbish. We (3) the living room with bright pink peach blossom branches. My mother goes to the local market and buys (4) fresh fruits and sweets for the family altar. On New Year's Eve, all our relatives (5) together to have dinner and wait for midnight. Everyone feels happy and excited.

Choose the best answer for gap (1).

  • Anoisy
  • Bheavy
  • Cspecial
  • Dboring
Chọn đáp án đúng nhất cho vị trí (2).

Choose the best answer for gap (2).

  • Abuild
  • Bclean
  • Cdrop
  • Dhide
Chọn đáp án đúng nhất cho vị trí (3).

Choose the best answer for gap (3).

  • Aforget
  • Bwaste
  • Cdecorate
  • Dbreak
Chọn đáp án đúng nhất cho vị trí (4).

Choose the best answer for gap (4).

  • Aany
  • Bsome
  • Cmuch
  • Dlittle
Chọn đáp án đúng nhất cho vị trí (5).

Choose the best answer for gap (5).

  • Astrike
  • Bwish
  • Cparade
  • Dgather
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

People hold many street ____ during the spring festival. (CELEBRATE)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

My grandmother always wishes for good health and ____ in the new year. (PEACEFUL)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

We are busy with the ____ for our traditional Tet feast. (PREPARE)

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu.

You should not sweep the floor or take out the ____ on the first day of Tet.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu.

Look at the wall ____ to see which date the Lunar New Year starts on.

Kéo thả hoặc đánh dấu các phần theo đúng thứ tự.

Sắp xếp các cụm từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh. Câu bắt đầu bằng "We should" và kết thúc bằng "to welcome the new year".

Kéo thả hoặc đánh dấu các phần theo đúng thứ tự.

Sắp xếp các cụm từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

Tìm phần gạch chân có lỗi sai ngữ pháp.

There aren't some peach blossom trees in the schoolyard today.

  • Aaren't
  • Bsome
  • Ctrees
  • Dtoday
Tìm phần gạch chân có lỗi sai ngữ pháp.

My grandfather gives us a little lucky money envelopes on the first morning of Tet.

  • Aa little
  • Benvelopes
  • Con the first morning
  • Dof

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Children ____ behave well and say kind words to elderly people at Tet.

Đáp án: A, should

Dùng 'should' để diễn đạt lời khuyên nên cư xử tốt. 'shouldn't' mang nghĩa khuyên không nên làm, trái ngược với phép lịch sự ngày Tết.

Câu 2 · Xem đáp án

Are there ____ red envelopes left in your drawer, Lan?

Đáp án: C, any

Dùng 'any' trong câu hỏi với danh từ đếm được số nhiều 'envelopes'. 'much' sai vì chỉ đi kèm danh từ không đếm được.

Câu 3 · Xem đáp án

People in Southern Viet Nam usually decorate their homes with yellow ____ at Tet.

Đáp án: B, apricot blossoms

Miền Nam đón Tết với hoa mai vàng ('apricot blossoms'). 'peach blossoms' là hoa đào đặc trưng của miền Bắc, không đúng với ngữ cảnh miền Nam.

Câu 4 · Xem đáp án

You ____ throw rubbish on the streets during the New Year parade.

Đáp án: D, mustn't

'mustn't' diễn tả sự cấm đoán, không được xả rác khi xem diễu hành. 'should' sai nghĩa vì khuyên nên xả rác bừa bãi.

Câu 5 · Xem đáp án

How ____ lucky money did you receive from your relatives yesterday?

Đáp án: A, much

'money' là danh từ không đếm được nên dùng 'How much'. 'many' sai vì chỉ dùng cho danh từ đếm được số nhiều.

Câu 6 · Xem đáp án

It is an ancient Vietnamese ____ to visit the pagoda on the first morning of Tet to pray for health and peace.

Đáp án: D, tradition

'tradition' nghĩa là phong tục, truyền thống tốt đẹp. 'calendar' (cuốn lịch) hay 'parade' (cuộc diễu hành) không phù hợp với hành động đi chùa cầu an.

Câu 7 · Xem đáp án

Choose the best answer for gap (1).

Đáp án: C, special

'special' (đặc biệt) mô tả đúng ý nghĩa ngày Tết. 'boring' (nhàm chán) mang nghĩa tiêu cực, trái ngược với không khí ngày lễ.

Câu 8 · Xem đáp án

Choose the best answer for gap (2).

Đáp án: B, clean

Cụm 'clean the house / clean every room' nghĩa là dọn dẹp phòng ốc trước Tết. 'build' (xây dựng) không phù hợp với việc chuẩn bị nhà cửa đón Tết.

Câu 9 · Xem đáp án

Choose the best answer for gap (3).

Đáp án: C, decorate

'decorate' nghĩa là trang trí nhà cửa bằng cành hoa đào. 'waste' (lãng phí) không hợp ngữ cảnh chuẩn bị ngày Tết.

Câu 10 · Xem đáp án

Choose the best answer for gap (4).

Đáp án: B, some

Dùng 'some' trong câu khẳng định trước danh từ số nhiều 'fresh fruits'. 'any' chỉ dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn.

Câu 11 · Xem đáp án

Choose the best answer for gap (5).

Đáp án: D, gather

'gather' nghĩa là sum họp gia đình ngày cuối năm. 'strike' (điểm giờ/đánh chuông) không dùng để chỉ hành động của con người tụ họp.

Câu 12 · Xem đáp án

People hold many street ____ during the spring festival. (CELEBRATE)

Đáp án: celebrations

Sau từ chỉ số lượng 'many' và danh từ phụ 'street', ta cần một danh từ số nhiều: 'celebrations'. Dạng gốc 'celebrate' là động từ.

Câu 13 · Xem đáp án

My grandmother always wishes for good health and ____ in the new year. (PEACEFUL)

Đáp án: peace

Liên từ 'and' kết nối hai danh từ tương đương; sau 'good health' cần danh từ 'peace' (sự bình yên). 'peaceful' là tính từ nên chưa đúng dạng.

Câu 14 · Xem đáp án

We are busy with the ____ for our traditional Tet feast. (PREPARE)

Đáp án: preparations

Sau cụm 'busy with the' cần danh từ 'preparation' hoặc 'preparations' (sự chuẩn bị). Động từ gốc 'prepare' không đứng sau mạo từ 'the'.

Câu 15 · Xem đáp án

You should not sweep the floor or take out the ____ on the first day of Tet.

Đáp án: rubbish

Cụm thành ngữ 'take out the rubbish' nghĩa là đi đổ rác. Người Việt kiêng đổ rác vào mùng một Tết để tránh mất tài lộc.

Câu 16 · Xem đáp án

Look at the wall ____ to see which date the Lunar New Year starts on.

Đáp án: calendar

Dùng 'calendar' (cuốn lịch) để chỉ vật dụng tra cứu ngày tháng. 'clock' chỉ xem giờ chứ không hiển thị ngày âm lịch.

Câu 17 · Xem đáp án

Sắp xếp các cụm từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh. Câu bắt đầu bằng "We should" và kết thúc bằng "to welcome the new year".

Đáp án: We should / clean / the house / before Tet / to welcome the new year

Câu dùng should + động từ nguyên mẫu: We should clean (làm gì) + the house (cái gì) + before Tet (khi nào) + to welcome the new year (mục đích). Cụm chỉ mục đích thường đặt cuối câu.

Câu 18 · Xem đáp án

Sắp xếp các cụm từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: We should / buy / some / beautiful flowers / for Tet

Cấu trúc lời khuyên: S + should + V nguyên thể (buy) + lượng từ (some) + cụm danh từ (beautiful flowers) + cụm từ chỉ dịp (for Tet).

Câu 19 · Xem đáp án

There aren't some peach blossom trees in the schoolyard today.

Đáp án: B, some

Trong câu phủ định có 'aren't', từ chỉ số lượng 'some' phải đổi thành 'any'. Các từ còn lại đều đúng ngữ pháp.

Câu 20 · Xem đáp án

My grandfather gives us a little lucky money envelopes on the first morning of Tet.

Đáp án: A, a little

Danh từ chính 'envelopes' là danh từ đếm được số nhiều, nên phải dùng 'a few' thay vì 'a little' (chỉ bổ nghĩa cho danh từ không đếm được).

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).