20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
1Chọn từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống số (1).
Television is very popular in many families. Every evening, my brother and I sit in front of the (1) ____ to watch our favourite shows. My brother loves cartoons because the main (2) ____ is very funny. However, I prefer watching the 7 o'clock (3) ____ because it gives useful information from around the country. Sometimes, we cannot agree on what to watch, so our mother takes the (4) ____ and turns off the TV. Later, the whole family watches a lively game show (5) ____ everyone wants to relax together.
Every evening, my brother and I sit in front of the (1) ____ to watch our favourite shows.
Aviewer
Bschedule
Cchannel
Dscreen
2Chọn từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống số (2).
My brother loves cartoons because the main (2) ____ is very funny.
Acharacter
Bnewsreader
CMC
Dviewer
3Chọn từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống số (3).
However, I prefer watching the 7 o'clock (3) ____ because it gives useful information from around the country.
Acomedy
Bnews
Ccartoon
Dremote control
4Chọn từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống số (4).
Sometimes, we cannot agree on what to watch, so our mother takes the (4) ____ and turns off the TV.
Aprogramme guide
Btelevision set
Cremote control
Dvolume control
5Chọn từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống số (5).
Later, the whole family watches a lively game show (5) ____ everyone wants to relax together.
Abut
Balthough
Cso
Dbecause
6Chọn từ để hỏi đúng để hoàn thành câu.
____ does the music programme start? - At 8 p.m.
AWhere
BWhen
CWho
DWhy
7Chọn liên từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
The football match is live tonight, ____ my father will stay up late to watch it.
Abut
Bbecause
Cso
Dalthough
8Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu.
Children like this science show because it is very ____ and teaches them many new things.
Aeducational
Bboring
Ctired
Dscary
9Chọn từ để hỏi đúng để hoàn thành câu.
____ is the MC of that famous game show? - Mr Nam is.
AWhat
BWhich
CHow
DWho
10Chọn liên từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
____ this documentary is long, millions of viewers enjoy watching it.
AAlthough
BBecause
CBut
DSo
11Chọn động từ thích hợp để hoàn thành câu.
The national television channel will ____ the concert live on Sunday evening.
Aschedule
Bbroadcast
Cpractice
Dperform
12Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.
Tom likes watching comedy films because they are very ____. (FUN)
13Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.
The famous ____ spoke clearly about the weather on TV yesterday. (NEWS)
14Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.
This music programme is both educational and ____ for teenagers. (ENTERTAIN)
15Điền một từ thích hợp vào chỗ trống để tạo câu hỏi đúng.
____ do you watch cartoons? - Because they are funny.
16Điền một từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu.
I want to change the channel, but I cannot find the remote ____.
17Sắp xếp các cụm từ thành câu hỏi đúng.
Sắp xếp các cụm từ sau để tạo thành một câu hỏi hoàn chỉnh về truyền hình.
18Sắp xếp các cụm từ theo thứ tự đúng để tạo thành câu hỏi.
Sắp xếp các cụm từ sau để tạo thành câu hỏi hoàn chỉnh về truyền hình.
19Chọn phần gạch chân có lỗi sai ngữ pháp.
My sister watches TV late at night, so she are always tired the next morning.
Awatches
Bso
Care
Dtired
20Chọn phần gạch chân có lỗi sai ngữ pháp.
Although the game show was boring, but thousands of viewers still watched it.
AAlthough
Bbut
Cviewers
Dit
Đáp án và giải thích
Câu 1 · Xem đáp án
Every evening, my brother and I sit in front of the (1) ____ to watch our favourite shows.
Đáp án: D, screen
Cụm 'sit in front of the screen' nghĩa là ngồi trước màn hình. 'viewer' (người xem) không phù hợp nghĩa.
Câu 2 · Xem đáp án
My brother loves cartoons because the main (2) ____ is very funny.
Đáp án: A, character
'character' chỉ nhân vật trong phim hoạt hình. 'newsreader' (người đọc bản tin) không đóng trong phim hoạt hình.
Câu 3 · Xem đáp án
However, I prefer watching the 7 o'clock (3) ____ because it gives useful information from around the country.
Đáp án: B, news
'news' (chương trình thời sự) cung cấp thông tin đời sống. 'comedy' (phim hài) chỉ nhằm mục đích gây cười.
Câu 4 · Xem đáp án
Sometimes, we cannot agree on what to watch, so our mother takes the (4) ____ and turns off the TV.
Đáp án: C, remote control
'remote control' (thiết bị điều khiển từ xa) dùng để điều khiển và tắt tivi. Các phương án còn lại không phù hợp ngữ cảnh.
Câu 5 · Xem đáp án
Later, the whole family watches a lively game show (5) ____ everyone wants to relax together.
Đáp án: D, because
'because' diễn tả nguyên nhân cả nhà cùng xem chương trình. 'so' diễn tả kết quả nên đứng vị trí này sai nghĩa.
Câu 6 · Xem đáp án
____ does the music programme start? - At 8 p.m.
Đáp án: B, When
Câu trả lời chỉ mốc thời gian ('At 8 p.m.') nên dùng 'When'. 'Where' dùng để hỏi nơi chốn.
Câu 7 · Xem đáp án
The football match is live tonight, ____ my father will stay up late to watch it.
Đáp án: C, so
'so' nối mệnh đề kết quả (trận đấu truyền hình trực tiếp nên bố thức khuya). 'but' chỉ sự đối lập.
Câu 8 · Xem đáp án
Children like this science show because it is very ____ and teaches them many new things.
Đáp án: A, educational
'educational' (mang tính giáo dục) bổ nghĩa phù hợp cho vế dạy nhiều điều mới. 'boring' (nhàm chán) mang nghĩa tiêu cực.
Câu 9 · Xem đáp án
____ is the MC of that famous game show? - Mr Nam is.
Đáp án: D, Who
Câu trả lời chỉ người ('Mr Nam') nên dùng 'Who'. 'What' dùng để hỏi sự vật, sự việc.
Câu 10 · Xem đáp án
____ this documentary is long, millions of viewers enjoy watching it.
Đáp án: A, Although
'Although' (mặc dù) đứng đầu mệnh đề nhượng bộ chỉ sự tương phản. 'Because' (bởi vì) chỉ quan hệ nhân quả.
Câu 11 · Xem đáp án
The national television channel will ____ the concert live on Sunday evening.
Đáp án: B, broadcast
'broadcast ... live' có nghĩa là phát sóng trực tiếp sự kiện. 'schedule' (lên lịch trình) không đi liền với tân ngữ sự kiện theo ngữ cảnh này.
Câu 12 · Xem đáp án
Tom likes watching comedy films because they are very ____. (FUN)
Đáp án: funny
Sau 'are very' cần tính từ chỉ tính chất gây cười: 'funny'. Từ gốc 'fun' dùng chỉ niềm vui thích, không chuẩn nghĩa phim hài gây cười.
Câu 13 · Xem đáp án
The famous ____ spoke clearly about the weather on TV yesterday. (NEWS)
Đáp án: newsreader
Vị trí chủ ngữ trước động từ 'spoke' cần danh từ chỉ người: 'newsreader' (người đọc bản tin). 'news' là danh từ chỉ tin tức.
Câu 14 · Xem đáp án
This music programme is both educational and ____ for teenagers. (ENTERTAIN)
Đáp án: entertaining
Cấu trúc 'both [adj] and [adj]' đòi hỏi tính từ song hành với 'educational': 'entertaining' (mang tính giải trí). 'entertainment' là danh từ.
Câu 15 · Xem đáp án
____ do you watch cartoons? - Because they are funny.
Đáp án: Why
Câu trả lời nêu lý do bằng 'Because' nên từ để hỏi phải là 'Why'.
Câu 16 · Xem đáp án
I want to change the channel, but I cannot find the remote ____.
Đáp án: control
Cụm danh từ cố định 'remote control' mang nghĩa là thiết bị điều khiển từ xa.
Câu 17 · Xem đáp án
Sắp xếp các cụm từ sau để tạo thành một câu hỏi hoàn chỉnh về truyền hình.
Đáp án: Why / do you / like / this cartoon / and watch it every day?
Câu hỏi bắt đầu bằng từ để hỏi 'Why', sau đó là trợ động từ và chủ ngữ 'do you', rồi đến động từ 'like' và tân ngữ 'this cartoon'. Liên từ 'and' nối hai hành động 'like' và 'watch'. Câu đúng: Why do you like this cartoon and watch it every day?
Câu 18 · Xem đáp án
Sắp xếp các cụm từ sau để tạo thành câu hỏi hoàn chỉnh về truyền hình.
Đáp án: When / do you / watch cartoons?
Câu hỏi với từ để hỏi theo thứ tự: từ để hỏi (When) + trợ động từ và chủ ngữ (do you) + động từ chính và tân ngữ (watch cartoons). Câu đúng là: When do you watch cartoons?
Câu 19 · Xem đáp án
My sister watches TV late at night, so she are always tired the next morning.
Đáp án: C, are
Chủ ngữ 'she' là ngôi thứ ba số ít nên động từ to be phải dùng 'is', dùng 'are' là sai.
Câu 20 · Xem đáp án
Although the game show was boring, but thousands of viewers still watched it.
Đáp án: B, but
Câu đã có liên từ 'Although' thì không dùng 'but' ở mệnh đề tiếp theo; cần bỏ 'but'.