Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 8 có đáp án, bộ 2

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

____ your goggles before you jump into the swimming pool.

  • APut on
  • BPutting on
  • CPuts on
  • DPutted on
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Minh ____ his first karate tournament two weeks ago.

  • Awin
  • Bwon
  • Cwins
  • Dwinning
Chọn từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống.

You need a small plastic ball, two paddles, and a table with a net to play ____.

  • Achess
  • Baerobics
  • Ctable tennis
  • Dskateboard
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

We ____ to the new gym yesterday because it was closed for repairs.

  • Adon't go
  • Baren't going
  • Cnot went
  • Ddidn't go
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

____ on the wet grass near the football pitch. It is very slippery.

  • ANot run
  • BDon't run
  • CDoesn't run
  • DNo running
Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu đã cho.

It is necessary to wear a helmet when you ride a skateboard.

  • ADon't wear a helmet when riding a skateboard.
  • BRiding a skateboard without a helmet is safe.
  • CWear a helmet when you ride a skateboard.
  • DYou didn't wear a helmet on a skateboard.
Chọn câu viết lại đúng ngữ pháp và sát nghĩa nhất.

Mai did not score any goals in the match yesterday.

  • AMai scored zero goals in the match yesterday.
  • BMai scores no goals in yesterday's match.
  • CMai didn't scored any goals yesterday.
  • DMai was not score any goals yesterday.
Chọn câu diễn đạt lại phù hợp nhất.

Nam joined the marathon because he wanted to test his stamina.

  • ANam joins the marathon to test his stamina.
  • BDid Nam join the marathon to test stamina?
  • CNam didn't join the marathon without stamina.
  • DNam took part in the marathon to test his stamina.
Đọc đoạn văn và xác định câu sau là đúng (true) hay sai (false).

Last Saturday, our school held an exciting sports festival at the city stadium. Hundreds of students joined different games. Lan and Mai played badminton in the morning. They bought new rackets last week, and they won their final match. In the afternoon, Nam competed in the 5,000-metre mini marathon. He ran very fast and finished first. Everyone cheered and shouted, 'Congratulations!' Nam felt tired but extremely proud because he trained every day at the gym to stay fit. In the indoor hall, some students played chess quietly, while others did aerobics to cheerful music. It was a wonderful day for all sporty students.

The sports festival took place at the school stadium last Saturday.

Đọc đoạn văn và xác định câu sau là đúng (true) hay sai (false).

Lan and Mai won their final badminton match.

Đọc đoạn văn và xác định câu sau là đúng (true) hay sai (false).

Nam finished in second place in the 5,000-metre mini marathon.

Đọc đoạn văn và xác định câu sau là đúng (true) hay sai (false).

Students did aerobics to cheerful music inside the hall.

Nối từng dụng cụ thể thao với định nghĩa tương ứng.

Match each sports equipment with its correct description.

Nối mỗi từ liên quan đến thể thao với ý nghĩa phù hợp.

Match each word related to sports with its meaning.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

Mai is very ____. She plays badminton and table tennis every weekend. (SPORT)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

More than forty runners took part in the running ____ yesterday. (COMPETE)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

The school team won the city football ____ last month. (CHAMPION)

Tìm phần gạch chân chứa lỗi sai trong câu.

Yesterday, Phong goes to the gym and did aerobics with his friends .

  • Agoes
  • Bgym
  • Cdid
  • Dfriends
Tìm phần gạch chân chứa lỗi sai trong câu.

Please listen to the coach carefully and doesn't run across the track.

  • Alisten
  • Bcarefully
  • Cdoesn't
  • Dacross
Tìm phần gạch chân chứa lỗi sai trong câu.

The athletes carried all their sports equipments into the stadium before the match started .

  • Acarried
  • Bequipments
  • Cstadium
  • Dstarted

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

____ your goggles before you jump into the swimming pool.

Đáp án: A, Put on

Câu mệnh lệnh khẳng định dùng động từ nguyên mẫu không 'to' (Put on). 'Putting on' và 'Puts on' sai dạng câu mệnh lệnh; tiếng Anh không có 'Putted'.

Câu 2 · Xem đáp án

Minh ____ his first karate tournament two weeks ago.

Đáp án: B, won

Trạng từ 'two weeks ago' chỉ quá khứ đơn, dùng quá khứ bất quy tắc 'won'. 'win' và 'wins' ở thì hiện tại, 'winning' thiếu trợ động từ.

Câu 3 · Xem đáp án

You need a small plastic ball, two paddles, and a table with a net to play ____.

Đáp án: C, table tennis

'Table tennis' (bóng bàn) cần bóng nhựa, vợt gỗ dẹt và bàn có lưới. 'Chess' là cờ vua; 'aerobics' là thể dục nhịp điệu; 'skateboard' là ván trượt.

Câu 4 · Xem đáp án

We ____ to the new gym yesterday because it was closed for repairs.

Đáp án: D, didn't go

Dấu hiệu 'yesterday' yêu cầu thì quá khứ đơn phủ định: 'didn't' + V nguyên thể ('didn't go'). 'don't go' thuộc hiện tại đơn; 'not went' sai ngữ pháp.

Câu 5 · Xem đáp án

____ on the wet grass near the football pitch. It is very slippery.

Đáp án: B, Don't run

Mệnh lệnh phủ định mở đầu bằng 'Don't' + V nguyên mẫu ('Don't run'). 'Not run' thiếu trợ động từ; 'Doesn't run' không dùng cho câu mệnh lệnh.

Câu 6 · Xem đáp án

It is necessary to wear a helmet when you ride a skateboard.

Đáp án: C, Wear a helmet when you ride a skateboard.

'It is necessary to + V' diễn đạt việc cần làm, tương đương câu mệnh lệnh 'Wear a helmet...'. Câu A cấm đội mũ bảo hiểm; câu B sai nghĩa thực tế.

Câu 7 · Xem đáp án

Mai did not score any goals in the match yesterday.

Đáp án: A, Mai scored zero goals in the match yesterday.

'did not score any goals' tương đương 'scored zero goals' ở thì quá khứ đơn. Câu B sai thì hiện tại 'scores'; câu C sai vì sau 'didn't' không thêm '-ed'.

Câu 8 · Xem đáp án

Nam joined the marathon because he wanted to test his stamina.

Đáp án: D, Nam took part in the marathon to test his stamina.

'took part in' đồng nghĩa với 'joined' trong thì quá khứ đơn. Câu A sai thì (hiện tại 'joins'); câu B biến đổi thành câu hỏi nghi vấn.

Câu 9 · Xem đáp án

The sports festival took place at the school stadium last Saturday.

Đáp án: Sai

Bài đọc ghi sự kiện diễn ra tại sân vận động thành phố ('at the city stadium'), không phải sân vận động trường học ('school stadium').

Câu 10 · Xem đáp án

Lan and Mai won their final badminton match.

Đáp án: Đúng

Đoạn văn xác nhận: 'they won their final match' sau khi chơi cầu lông vào buổi sáng.

Câu 11 · Xem đáp án

Nam finished in second place in the 5,000-metre mini marathon.

Đáp án: Sai

Bài đọc nêu rõ Nam về đích đầu tiên ('finished first'), không phải về nhì ('second place').

Câu 12 · Xem đáp án

Students did aerobics to cheerful music inside the hall.

Đáp án: Đúng

Đoạn văn viết: 'In the indoor hall... others did aerobics to cheerful music', hoàn toàn khớp với câu nhận định.

Câu 13 · Xem đáp án

Match each sports equipment with its correct description.

Đáp án: 1–c, 2–b, 3–a

1-c: racket là vợt lưới đánh bóng hoặc cầu lông; 2-b: goggles là kính bơi; 3-a: skateboard là ván trượt có bánh lăn.

Câu 14 · Xem đáp án

Match each word related to sports with its meaning.

Đáp án: 1–c, 2–b, 3–a

1-c: compete là tranh tài, thi đấu; 2-b: score là ghi bàn hoặc điểm số; 3-a: congratulations là lời chúc mừng khi chiến thắng.

Câu 15 · Xem đáp án

Mai is very ____. She plays badminton and table tennis every weekend. (SPORT)

Đáp án: sporty

Sau 'is very' cần tính từ miêu tả tính cách, sở thích yêu thể thao: 'sporty'. 'sport' là danh từ.

Câu 16 · Xem đáp án

More than forty runners took part in the running ____ yesterday. (COMPETE)

Đáp án: competition

Sau cụm bổ nghĩa 'the running' cần danh từ chỉ cuộc thi: 'competition'. 'compete' là động từ.

Câu 17 · Xem đáp án

The school team won the city football ____ last month. (CHAMPION)

Đáp án: championship

Đứng sau 'city football' cần danh từ chỉ giải vô địch: 'championship'. 'champion' chỉ cá nhân hoặc đội vô địch.

Câu 18 · Xem đáp án

Yesterday, Phong goes to the gym and did aerobics with his friends .

Đáp án: A, goes

Trạng từ 'Yesterday' và động từ 'did' thuộc quá khứ đơn, nên động từ đầu phải chia quá khứ: sửa 'goes' thành 'went'.

Câu 19 · Xem đáp án

Please listen to the coach carefully and doesn't run across the track.

Đáp án: C, doesn't

Vế sau là câu mệnh lệnh phủ định, phải dùng 'don't' thay vì 'doesn't'. Sửa 'doesn't' thành 'don't'.

Câu 20 · Xem đáp án

The athletes carried all their sports equipments into the stadium before the match started .

Đáp án: B, equipments

'Equipment' là danh từ không đếm được, không có dạng số nhiều thêm 's'. Sửa 'equipments' thành 'equipment'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).