Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 9 có đáp án, bộ 2

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Nối từ ở cột bên trái với định nghĩa phù hợp ở cột bên phải.

Match each word on the left with its definition on the right.

Đọc đoạn văn và xác định câu sau là Đúng (true) hay Sai (false).

Minh is visiting an ancient city with his family. It was once the capital of an old kingdom. The city is famous for its historic palace and stone bridge across the river. In the morning, the streets are peaceful, and tourists can enjoy delicious street food like warm noodles and sweet cakes. In the afternoon, the central square becomes crowded because many people come to see the tall bell tower. Minh has bought a colourful postcard and a small souvenir for his best friend. He has visited two museums today, but he has not seen the king's statue yet. He loves this wonderful city.

The city Minh is visiting was once the capital of an old kingdom.

Chọn từ thích hợp nhất để hoàn thành câu.

London is the ____ of the United Kingdom.

  • Acapital
  • Bpostcard
  • Ctourist
  • Dstatue
Chọn dạng sở hữu cách đúng để điền vào chỗ trống.

Look at that old building. It is the ____ royal palace.

  • Akings'
  • Bking's
  • Ckings
  • Dking
Chọn đáp án đúng thì Hiện tại hoàn thành.

Mai and Nam ____ three different museums this week.

  • Ahas visited
  • Bvisited
  • Chave visited
  • Dare visiting
Đọc đoạn văn và xác định câu sau là Đúng (true) hay Sai (false).

Minh is visiting an ancient city with his family. It was once the capital of an old kingdom. The city is famous for its historic palace and stone bridge across the river. In the morning, the streets are peaceful, and tourists can enjoy delicious street food like warm noodles and sweet cakes. In the afternoon, the central square becomes crowded because many people come to see the tall bell tower. Minh has bought a colourful postcard and a small souvenir for his best friend. He has visited two museums today, but he has not seen the king's statue yet. He loves this wonderful city.

The central square is crowded in the morning.

Đọc đoạn văn và xác định câu sau là Đúng (true) hay Sai (false).

Minh has visited two museums today.

Nối từng tính từ ở cột bên trái với ý nghĩa phù hợp ở cột bên phải.

Match each adjective with its meaning.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

Pho is a very popular and ____ (taste) street food in Ha Noi.

Tìm phần gạch chân bị lỗi ngữ pháp trong câu.

Peter has never tried that city's delicious street food already.

  • Anever
  • Btried
  • Cdelicious
  • Dalready
Chọn tính từ phù hợp nhất để hoàn thành câu.

This city is famous for its ____ tower, which was built over five hundred years ago.

  • Acrowded
  • Bdelicious
  • Cmodern
  • Dhistoric
Chọn đáp án đúng về sở hữu cách của danh từ số nhiều.

The two ____ parents have bought tickets to visit the famous art museum.

  • Aboys
  • Bboys'
  • Cboy's
  • Dboy
Đọc đoạn văn và xác định câu sau là Đúng (true) hay Sai (false).

Minh is visiting an ancient city with his family. It was once the capital of an old kingdom. The city is famous for its historic palace and stone bridge across the river. In the morning, the streets are peaceful, and tourists can enjoy delicious street food like warm noodles and sweet cakes. In the afternoon, the central square becomes crowded because many people come to see the tall bell tower. Minh has bought a colourful postcard and a small souvenir for his best friend. He has visited two museums today, but he has not seen the king's statue yet. He loves this wonderful city.

Minh has bought a postcard and a souvenir for his parents.

Chọn câu viết lại có nghĩa tương đương với câu đã cho.

This is Lan's first visit to the ancient landmark.

  • ALan has never visited this ancient landmark before.
  • BLan has already visited this ancient landmark many times.
  • CLan visited this ancient landmark a few days ago.
  • DLan is visiting this ancient landmark again.
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

My uncle has lived in this ____ (peace) coastal city for ten years.

Tìm phần gạch chân bị lỗi ngữ pháp trong câu.

Nick and Tom have never visit that famous bridge in Da Nang.

  • Ahave
  • Bnever
  • Cvisit
  • Dfamous
Chọn câu viết lại có nghĩa tương đương dùng sở hữu cách.

The modern bicycle belongs to the tourist.

  • AIt is the tourists' modern bicycle.
  • BIt is a modern bicycle of the tourists.
  • CIt is the tourist's modern bicycle.
  • DIt is the modern bicycle's tourist.
Cho dạng quá khứ phân từ đúng của động từ trong ngoặc.

Have you ever ____ (see) the famous statue of liberty in New York?

Tìm phần gạch chân bị lỗi ngữ pháp trong câu.

These children's bags are heavy, but they have saw many beautiful landmarks.

  • Achildren's
  • Bheavy
  • Cthey
  • Dsaw
Chọn câu viết lại có nghĩa tương đương với câu đã cho.

Lan started collecting postcards of world cities two years ago.

  • ALan has collected postcards of world cities for two years.
  • BLan collected postcards of world cities since two years.
  • CLan has started collecting postcards of world cities for two years.
  • DLan had collected postcards of world cities two years ago.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Match each word on the left with its definition on the right.

Đáp án: 1–b, 2–c, 3–a

1 nối với b vì capital nghĩa là thủ đô. 2 nối với c vì souvenir là đồ lưu niệm gợi nhớ về một nơi. 3 nối với a vì tourist là du khách đi nghỉ dưỡng.

Câu 2 · Xem đáp án

The city Minh is visiting was once the capital of an old kingdom.

Đáp án: Đúng

Bài đọc có câu: 'It was once the capital of an old kingdom.' Thông tin trùng khớp hoàn toàn nên câu này đúng.

Câu 3 · Xem đáp án

London is the ____ of the United Kingdom.

Đáp án: A, capital

London là thủ đô (capital) của Vương quốc Anh. Các danh từ postcard (bưu thiếp), tourist (du khách) và statue (bức tượng) hoàn toàn sai nghĩa.

Câu 4 · Xem đáp án

Look at that old building. It is the ____ royal palace.

Đáp án: B, king's

Cần dạng sở hữu của danh từ số ít 'the king' là 'king's' (của nhà vua). 'kings'' chỉ số nhiều các vị vua, không phù hợp ngữ cảnh một người cai trị.

Câu 5 · Xem đáp án

Mai and Nam ____ three different museums this week.

Đáp án: C, have visited

Chủ ngữ số nhiều 'Mai and Nam' đi với 'have visited'. 'has visited' sai vì 'has' chỉ dùng cho danh từ số ít hoặc ngôi thứ ba số ít.

Câu 6 · Xem đáp án

The central square is crowded in the morning.

Đáp án: Sai

Đoạn văn nêu buổi sáng đường phố yên bình, đến buổi chiều quảng trường mới đông đúc ('In the afternoon, the central square becomes crowded').

Câu 7 · Xem đáp án

Minh has visited two museums today.

Đáp án: Đúng

Bài đọc ghi rõ: 'He has visited two museums today'. Thông tin hoàn toàn chính xác với câu khẳng định.

Câu 8 · Xem đáp án

Match each adjective with its meaning.

Đáp án: 1–b, 2–c, 3–a

1-b vì ancient là cổ kính/rất lâu đời. 2-c vì peaceful mang nghĩa yên bình, tĩnh lặng. 3-a vì crowded nghĩa là đông đúc, chật kín người.

Câu 9 · Xem đáp án

Pho is a very popular and ____ (taste) street food in Ha Noi.

Đáp án: tasty

Cần tính từ đi sau 'and' song hành với 'popular'. Tính từ thành lập từ danh từ 'taste' là 'tasty' (ngon miệng).

Câu 10 · Xem đáp án

Peter has never tried that city's delicious street food already.

Đáp án: D, already

Câu đã có 'never' mang nghĩa phủ định (chưa từng) nên không dùng 'already' ở cuối câu. 'never tried' và tính từ 'delicious' đều dùng chuẩn xác.

Câu 11 · Xem đáp án

This city is famous for its ____ tower, which was built over five hundred years ago.

Đáp án: D, historic

'historic' (mang tính lịch sử/cổ xưa) phù hợp với mốc thời gian hơn 500 năm. 'modern' (hiện đại) trái ngược thời gian; 'delicious' chỉ dùng cho món ăn.

Câu 12 · Xem đáp án

The two ____ parents have bought tickets to visit the famous art museum.

Đáp án: B, boys'

'two boys' là danh từ số nhiều tận cùng bằng 's', khi thêm sở hữu cách chỉ thêm dấu phẩy đơn: 'boys''. 'boy's' sai vì là hình thức sở hữu của số ít.

Câu 13 · Xem đáp án

Minh has bought a postcard and a souvenir for his parents.

Đáp án: Sai

Bài đọc nêu Minh mua bưu thiếp và đồ lưu niệm cho bạn thân ('for his best friend'), không phải cho bố mẹ ('for his parents').

Câu 14 · Xem đáp án

This is Lan's first visit to the ancient landmark.

Đáp án: A, Lan has never visited this ancient landmark before.

Cấu trúc 'first visit' (lần đầu ghé thăm) tương đương 'has never visited... before' (chưa từng thăm trước đây). Câu B sai nghĩa vì có 'many times'.

Câu 15 · Xem đáp án

My uncle has lived in this ____ (peace) coastal city for ten years.

Đáp án: peaceful

Trước cụm danh từ 'coastal city' cần một tính từ bổ nghĩa. Tính từ của 'peace' là 'peaceful' (yên bình).

Câu 16 · Xem đáp án

Nick and Tom have never visit that famous bridge in Da Nang.

Đáp án: C, visit

Công thức thì Hiện tại hoàn thành là 'have + V3/ed'. Động từ 'visit' phải đổi thành 'visited'. Trợ động từ 'have' đi với chủ ngữ số nhiều là chính xác.

Câu 17 · Xem đáp án

The modern bicycle belongs to the tourist.

Đáp án: C, It is the tourist's modern bicycle.

'the tourist' là danh từ số ít nên dạng sở hữu cách là 'tourist's'. Đáp án A và B sai vì dùng số nhiều 'tourists''. Đáp án D đảo ngược chủ thể sở hữu.

Câu 18 · Xem đáp án

Have you ever ____ (see) the famous statue of liberty in New York?

Đáp án: seen

Câu hỏi thì Hiện tại hoàn thành có dạng: 'Have + S + ever + V3/ed?'. Quá khứ phân từ (V3) của 'see' là 'seen'.

Câu 19 · Xem đáp án

These children's bags are heavy, but they have saw many beautiful landmarks.

Đáp án: D, saw

Sau trợ động từ 'have' cần dùng quá khứ phân từ 'seen', không dùng dạng quá khứ đơn 'saw'. 'children's' là dạng sở hữu đúng của danh từ số nhiều bất quy tắc.

Câu 20 · Xem đáp án

Lan started collecting postcards of world cities two years ago.

Đáp án: A, Lan has collected postcards of world cities for two years.

Hành động bắt đầu trong quá khứ kéo dài đến hiện tại dùng Hiện tại hoàn thành với 'for + khoảng thời gian'. Câu B sai giới từ ('since' không đi với khoảng thời gian), câu C thừa từ 'started'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).