Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 6 Unit 1 có tính giờ

33 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

33 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.There ____ many tall buildings and a modern supermarket in our town.

Đáp án: D, are

Danh từ tiếp theo là 'many tall buildings' ở số nhiều nên dùng 'are'. 'is' dùng cho danh từ số ít.

Câu 2.Are there ____ historic monuments in this old neighbourhood?

Đáp án: D, any

Câu hỏi với 'There are' dùng 'any' trước danh từ số ít hoặc số nhiều. 'some' dùng trong câu khẳng định.

Câu 3.We need to cross the wide river, so let us walk over the ____.

Đáp án: A, bridge

'bridge' là cây cầu dùng để đi qua sông. 'cinema' là rạp chiếu phim không phù hợp ngữ cảnh.

Câu 4.How ____ parks are there in your neighbourhood?

Đáp án: D, many

'parks' là danh từ đếm được số nhiều nên dùng 'How many'. 'How much' dùng cho danh từ không đếm được.

Câu 5.The small village is very ____ because there are no cars or factories.

Đáp án: C, peaceful

Không có ô tô hay nhà máy thì làng quê sẽ rất 'peaceful' (yên bình). 'noisy' là ồn ào trái nghĩa.

Câu 6.There is ____ old museum near the central square.

Đáp án: B, an

'old' bắt đầu bằng nguyên âm 'o' và ở số ít nên dùng 'an'. 'a' dùng trước phụ âm.

Câu 7.You can buy small gifts and postcards at the ____.

Đáp án: B, souvenir shop

'souvenir shop' là cửa hàng lưu niệm bán quà và bưu thiếp. 'bus station' là bến xe.

Câu 8.There are ____ tourists in the market today, so it is very busy.

Đáp án: C, a lot of

'tourists' đếm được số nhiều và câu khẳng định nên dùng 'a lot of'. 'much' dùng cho không đếm được.

Câu 9.Ha Noi is a busy (1) ____ in northern Viet Nam.

Đáp án: B, city

Hà Nội là thủ đô lớn nên dùng 'city'. 'town' thường chỉ thị trấn nhỏ hơn.

Câu 10.In the old neighbourhood, there (2) ____ many narrow streets and historic buildings.

Đáp án: C, are

Chủ ngữ sau 'there' là 'many narrow streets' số nhiều nên dùng 'are'.

Câu 11.People often visit the big (3) ____ to buy fresh food and local fruits.

Đáp án: A, market

Nơi bán đồ ăn tươi và hoa quả là 'market'. 'cinema' là nơi xem phim.

Câu 12.There is also a famous (4) ____ where visitors can watch traditional water puppet shows.

Đáp án: B, theatre

Nơi xem biểu diễn nghệ thuật múa rối nước là 'theatre'. 'supermarket' để mua sắm thực phẩm.

Câu 13.It is a wonderful place with a (5) ____ atmosphere in the evenings.

Đáp án: C, peaceful

Buổi tối có bầu không khí thư thái, dễ chịu là 'peaceful'. 'noisy' mang nghĩa tiêu cực ồn ào.

Câu 14.My hometown is very quiet and (peace) ____.

Đáp án: peaceful

Sau động từ 'is' cần tính từ. Từ 'peace' đổi thành tính từ 'peaceful'.

Câu 15.Our town has a very (noise) ____ street market every weekend.

Đáp án: noisy

Cần tính từ đứng trước danh từ 'street market'. Từ 'noise' đổi thành 'noisy'.

Câu 16.The city center is very (crowd) ____ during the weekend.

Đáp án: crowded

Sau 'is very' cần tính từ chỉ trạng thái đông đúc 'crowded'.

Câu 17.There ____ a big supermarket and three banks in this street.

Đáp án: is

Danh từ đầu tiên sau 'There' là 'a big supermarket' ở số ít nên dùng 'is'.

Câu 18.How ____ museums are there in the city center?

Đáp án: many

Hỏi số lượng danh từ đếm được số nhiều 'museums' dùng 'How many'.

Câu 19.Are there ____ souvenir shops near the central square?

Đáp án: any

Câu hỏi với danh từ số nhiều dùng 'any'.

Câu 20.Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: There / is / a / new / supermarket / on / our / street.

Cấu trúc 'There is a new supermarket on our street' dùng để chỉ sự tồn tại của một siêu thị mới trên con phố của chúng ta.

Câu 21.There are a modern cinema in our neighbourhood .

Đáp án: A, are

'a modern cinema' là số ít nên phải dùng 'is' thay vì 'are'.

Câu 22.My city has three large museums and two old theatres.

Đáp án: A, There are three large museums and two old theatres in my city.

'My city has...' tương đương 'There are...' với danh từ số nhiều. Đáp án B sai động từ, C dùng 'have', D dùng 'any'.

Câu 23.There are many tall buildings in my town.

Đáp án: C, My town has many tall buildings.

'There are many...' nghĩa là có nhiều, tương đương với cấu trúc '...has many...'. Các lựa chọn khác sai nghĩa số lượng.

Câu 24.This town is very quiet and peaceful.

Đáp án: A, It is a quiet and peaceful town.

'This town is [adj]' đồng nghĩa với 'It is a [adj] town.'. Các đáp án khác sai cấu trúc.

Câu 25.We use 'There is' with uncountable nouns and singular countable nouns.

Đáp án: Đúng

'There is' dùng cho danh từ không đếm được và danh từ đếm được số ít. Phát biểu này chính xác.

Câu 26.We use 'How much' to ask about the quantity of countable plural nouns.

Đáp án: Sai

'How much' dùng cho danh từ không đếm được. Danh từ đếm được số nhiều dùng 'How many'. Phát biểu này sai.

Câu 27.There (be) a big supermarket and two new cafes on this street.

Đáp án: is

Chủ ngữ đầu tiên là 'a big supermarket' (số ít) nên dùng 'is'.

Câu 28.There is many historic buildings in our neighbourhood .

Đáp án: A, is

Danh từ buildings số nhiều nên dùng 'are', không dùng 'is'.

Câu 29.That old building in our neighbourhood is very [history].

Đáp án: historic

Cần tính từ 'historic' (mang tính lịch sử) sau động từ 'is' để mô tả tòa nhà. Không dùng danh từ 'history'.

Câu 30.Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: Are / there / any / tall / buildings / on / this / street?

Câu hỏi với 'there are' và từ định lượng 'any': Are there + any + danh từ số nhiều + địa điểm?

Câu 31.Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: Are / there / any / supermarkets / next / to / the / station?

Dùng cấu trúc 'Are there + any + danh từ số nhiều' để hỏi về sự tồn tại của sự vật.

Câu 32.There aren't many old ____ in my neighbourhood. (BUILD)

Đáp án: buildings

Từ 'build' (xây) thêm đuôi -ing thành danh từ 'building' (tòa nhà). Sau 'many' ta dùng danh từ đếm được số nhiều, nên thành 'buildings'. Dạng số ít 'building' sai vì không đi với 'many'.

Câu 33.There are a few ____ (history) monuments in our city centre.

Đáp án: historic

Trước danh từ 'monuments' cần một tính từ, nên dùng 'historic' (hoặc 'historical') thay cho danh từ 'history'. Dạng trạng từ 'historically' không đứng trước danh từ. 'A few' đi với danh từ số nhiều đếm được, nên 'There are' là đúng.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).