Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 1 có đáp án, bộ 1

19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

How ____ supermarkets are there in this small town?

  • Amuch
  • Bsome
  • Cany
  • Dmany
Chọn đáp án đúng.

There are ____ old bridges across the river in our city.

  • Amuch
  • Bany
  • Csome
  • Dan
Chọn đáp án đúng.

____ a big cinema in the new neighbourhood?

  • AIs there
  • BAre there
  • CThere is
  • DThere are
Chọn đáp án đúng.

We don't have ____ museums in this quiet village.

  • Asome
  • Ba
  • Cmuch
  • Dany
Chọn đáp án đúng.

How ____ traffic is there on the main street during rush hour?

  • Amany
  • Bfew
  • Cmuch
  • Dthese
Chọn đáp án đúng.

Look at those tall buildings! ____ over twenty floors high.

  • AThere are
  • BThere is
  • CIs there
  • DAre there
Chọn đáp án đúng điền vào đoạn văn.

Ha Long is a beautiful coastal (1) ____ in Viet Nam. There (2) ____ many modern buildings and historic monuments. Visitors can walk around the big (3) ____ to buy local souvenirs. In the evening, the neighbourhood is very (4) ____ because there are not many cars. Tourists always visit the interesting (5) ____ to see ancient objects.

Điền vào chỗ trống (1):

  • Atown
  • Bcity
  • Cbridge
  • Dtheatre
Chọn đáp án đúng điền vào đoạn văn.

Điền vào chỗ trống (2):

  • Ais
  • Bare
  • Cbe
  • Dam
Chọn đáp án đúng điền vào đoạn văn.

Điền vào chỗ trống (3):

  • Asquare
  • Bcinema
  • Cbus station
  • Dsupermarket
Chọn đáp án đúng điền vào đoạn văn.

Điền vào chỗ trống (4):

  • Anoisy
  • Bcrowded
  • Cpeaceful
  • Dmodern
Chọn đáp án đúng điền vào đoạn văn.

Điền vào chỗ trống (5):

  • Amarket
  • Bmuseum
  • Cbuilding
  • Dsouvenir shop
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

This historic town is very (peace) ____ and clean.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

There are many tall (build) ____ in the city center.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

The market street is always (noise) ____ on Saturday mornings.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

____ are three modern bridges over the wide river.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

How ____ parks are there in your neighbourhood?

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Tìm lỗi sai trong câu.

There is many modern buildings in this city.

  • Ais
  • Bmodern
  • Cin
  • Dcity
Tìm lỗi sai trong câu.

How much supermarkets are there near your school?

  • Amuch
  • Bare
  • Cnear
  • Dschool

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

How ____ supermarkets are there in this small town?

Đáp án: D, many

'supermarkets' là danh từ đếm được số nhiều, dùng 'many'. 'much' dùng cho danh từ không đếm được.

Câu 2 · Xem đáp án

There are ____ old bridges across the river in our city.

Đáp án: C, some

Câu khẳng định với danh từ đếm được số nhiều 'bridges' dùng 'some'. 'any' dùng cho câu phủ định và nghi vấn.

Câu 3 · Xem đáp án

____ a big cinema in the new neighbourhood?

Đáp án: A, Is there

Chủ ngữ 'a big cinema' số ít, dạng câu hỏi dùng 'Is there'. 'Are there' dùng cho danh từ số nhiều.

Câu 4 · Xem đáp án

We don't have ____ museums in this quiet village.

Đáp án: D, any

Câu phủ định ('don't have') với danh từ đếm được số nhiều dùng 'any'. 'some' dùng trong câu khẳng định.

Câu 5 · Xem đáp án

How ____ traffic is there on the main street during rush hour?

Đáp án: C, much

'traffic' là danh từ không đếm được, hỏi số lượng dùng 'much'. 'many' dùng cho danh từ đếm được.

Câu 6 · Xem đáp án

Look at those tall buildings! ____ over twenty floors high.

Đáp án: A, There are

Danh từ số nhiều 'floors' và 'buildings' đi với 'There are'. 'There is' dùng cho số ít.

Câu 7 · Xem đáp án

Điền vào chỗ trống (1):

Đáp án: B, city

Ngữ cảnh miêu tả Hạ Long là một thành phố lớn ('city'). 'town' dùng cho thị trấn nhỏ hơn.

Câu 8 · Xem đáp án

Điền vào chỗ trống (2):

Đáp án: B, are

Danh từ theo sau 'many modern buildings' là số nhiều nên dùng 'are'. 'is' dùng cho số ít.

Câu 9 · Xem đáp án

Điền vào chỗ trống (3):

Đáp án: A, square

'square' (quảng trường) là nơi rộng lớn để đi dạo và mua quà lưu niệm. 'cinema' là rạp chiếu phim không phù hợp ngữ cảnh.

Câu 10 · Xem đáp án

Điền vào chỗ trống (4):

Đáp án: C, peaceful

Lý do 'because there are not many cars' dẫn đến việc khu phố rất yên tĩnh ('peaceful'). 'noisy' trái nghĩa với ngữ cảnh.

Câu 11 · Xem đáp án

Điền vào chỗ trống (5):

Đáp án: B, museum

Nơi để xem các cổ vật ('ancient objects') là bảo tàng ('museum'). 'market' là chợ để mua sắm.

Câu 12 · Xem đáp án

This historic town is very (peace) ____ and clean.

Đáp án: peaceful

Sau động từ 'is' cần tính từ. Tính từ của 'peace' là 'peaceful'.

Câu 13 · Xem đáp án

There are many tall (build) ____ in the city center.

Đáp án: buildings

Sau từ chỉ số lượng 'many' cần danh từ đếm được số nhiều. Danh từ số nhiều của 'build' là 'buildings'.

Câu 14 · Xem đáp án

The market street is always (noise) ____ on Saturday mornings.

Đáp án: noisy

Sau động từ 'is' cần tính từ chỉ trạng thái. Tính từ của 'noise' là 'noisy'.

Câu 15 · Xem đáp án

____ are three modern bridges over the wide river.

Đáp án: There

Cấu trúc chỉ sự tồn tại với danh từ số nhiều 'three modern bridges' dùng 'There are'.

Câu 16 · Xem đáp án

How ____ parks are there in your neighbourhood?

Đáp án: many

Hỏi số lượng với danh từ đếm được số nhiều 'parks' dùng từ để hỏi 'How many'.

Câu 17 · Xem đáp án

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: There / is / a / quiet / park / here.

Cấu trúc khẳng định 'There is' + mạo từ 'a' + tính từ 'quiet' + danh từ số ít 'park' + trạng từ 'here'.

Câu 18 · Xem đáp án

There is many modern buildings in this city.

Đáp án: A, is

Chủ ngữ phía sau là danh từ số nhiều 'many modern buildings' nên phải dùng 'are' thay vì 'is'.

Câu 19 · Xem đáp án

How much supermarkets are there near your school?

Đáp án: A, much

'supermarkets' là danh từ đếm được số nhiều nên phải dùng 'many' thay cho 'much'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).