Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 có tính giờ
30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.She ____ (wake up) early on Saturdays.
Đáp án: D, wakes up
Chủ ngữ 'She' là ngôi thứ ba số ít, dùng 'wakes up'. Đáp A thiếu s, C thiếu trợ động từ, D sai cấu trúc.
Câu 2.We ____ (have) lunch at 12:00 on school days.
Đáp án: C, have
'We' là số nhiều, dùng 'have'. 'has' chỉ 3rd sg, C thiếu trợ động từ, D sai dạng.
Câu 3.Tom ____ (usually/brush) his teeth after breakfast.
Đáp án: D, brushes
Tom là 3rd sg, adverb 'usually' đứng trước động từ, dùng 'brushes'. 'brush' sai chủ ngữ, C thiếu trợ, D sai cấu trúc.
Câu 4.My brother ____ (sometimes/ get up) at 9 a.m. on Sundays.
Đáp án: D, gets up
Subject 'My brother' 3rd sg, adverb 'sometimes' trước động từ, dùng 'gets up'. Các đáp khác sai hình thức.
Câu 5.They ____ (always/ do) their homework after dinner.
Đáp án: C, do
'They' là số nhiều, dùng 'do'. 'does' chỉ 3rd sg, C thiếu trợ, D sai cấu trúc.
Câu 6.The school timetable ____ (show) Monday to Friday classes.
Đáp án: B, shows
Subject 'timetable' 3rd sg, dùng 'shows'. 'show' sai số, C thiếu trợ, D sai cấu trúc.
Câu 7.She ____ (never/ relax) on weekdays.
Đáp án: B, relaxes
Chủ ngữ 'She' 3rd sg, dùng 'relaxes'. 'relax' sai số, C thiếu trợ, D sai cấu trúc.
Câu 8.Our class ____ (go) home at 3 p.m. every day.
Đáp án: B, goes
'Our class' coi như 3rd sg, dùng 'goes'. 'go' sai số, C thiếu trợ, D sai cấu trúc.
Câu 9.On Monday, Minh ____ (wake up) at 6 a.m.
Đáp án: B, wakes up
Chủ ngữ 'Minh' 3rd sg, dùng 'wakes up'. 'wake up' thiếu s, C thiếu trợ, D sai cấu trúc.
Câu 10.He ____ (brush) his teeth before breakfast.
Đáp án: B, brushes
Chủ ngữ 'He' 3rd sg, dùng 'brushes'. 'brush' sai số, C thiếu trợ, D sai cấu trúc.
Câu 11.On Tuesday, he ____ (usually wake up) a bit later.
Đáp án: C, usually wakes up
Adverb 'usually' đứng trước động từ, chủ ngữ 3rd sg nên 'wakes up'. B thiếu s, C thiếu trợ, D sai cấu trúc.
Câu 12.Wednesday is a short day, so he ____ (often finish) early.
Đáp án: A, often finishes
Chủ ngữ 'he' 3rd sg, adverb 'often' trước động từ, dùng 'finishes'. B thiếu s, C thiếu trợ, D sai cấu trúc.
Câu 13.On Saturday, he ____ (sometimes sleep) in.
Đáp án: A, sometimes sleeps
Chủ ngữ 'he' 3rd sg, adverb 'sometimes' trước động từ, dùng 'sleeps'. B thiếu s, C thiếu trợ, D sai cấu trúc.
Câu 14.Tom ____ (get up) at 7 a.m. every day.
Đáp án: gets up
Chủ ngữ 'Tom' 3rd sg, dùng 'gets up'.
Câu 15.My friends ____ (always play) football after class.
Đáp án: always play
Chủ ngữ 'My friends' số nhiều, trạng từ chỉ tần suất 'always' đứng trước động từ thường 'play' giữ nguyên thể.
Câu 16.He ____ (always watch) TV on Sundays.
Đáp án: always watches
Chủ ngữ 'He' số ít, thì hiện tại đơn kết hợp trạng từ chỉ tần suất đứng trước động từ thường. Thêm 'es' vào 'watch'.
Câu 17.We ____ (always finish) our homework after school.
Đáp án: always finish
Chủ ngữ 'We' dùng động từ nguyên thể, trạng từ chỉ tần suất 'always' đứng trước động từ thường.
Câu 18.Minh ____ (wash) his face after waking up.
Đáp án: washes
3rd sg, dùng 'washes'.
Câu 19.On Sunday we ____ (go) to grandma's house for dinner.
Đáp án: go
'We' dùng nguyên thể 'go'.
Câu 20.My brother sometimes ____ housework after school.
Đáp án: does
3rd sg, adverb 'sometimes' trước động từ, dùng 'does'.
Câu 21.Sắp xếp các hoạt động buổi sáng.
Đáp án: wake up / brush teeth / take a shower
Thứ tự buổi sáng: dậy, đánh răng, tắm.
Câu 22.Sắp xếp các hoạt động trong ngày theo thứ tự từ sáng đến tối.
Đáp án: wake up / go to school / watch television
Thứ tự trong ngày: thức dậy buổi sáng, đến trường buổi trưa, xem tivi buổi tối.
Câu 23.Tom often forgets his homework.
Đáp án: A, Tom often forgets his homework.
Câu đúng cần 'forgets' với 3rd sg. Các đáp khác sai hình thức.
Câu 24.She never to do housework.
Đáp án: A, She never does housework.
Sau 'never' cần 'does' cho 3rd sg. Các đáp khác sai động từ.
Câu 25.We always watches TV after dinner.
Đáp án: A, We always watch TV after dinner.
Với 'We' dùng 'watch'. Các đáp khác sai dạng.
Câu 26.In the present simple tense, we add 's' or 'es' to the verb for he, she, and it in affirmative sentences.
Đáp án: Đúng
Thì hiện tại đơn khẳng định, chủ ngữ he, she, it luôn đi với động từ thêm s hoặc es.
Câu 27.Adverbs of frequency like 'always' and 'usually' usually go after the main verb 'to be'.
Đáp án: Đúng
Trạng từ tần suất đứng sau động từ to be (is, am, are) và đứng trước động từ thường.
Câu 28.My brother always get up early in the morning .
Đáp án: A, always get
Chủ ngữ 'My brother' số ít, 'always' chỉ hiện tại đơn nên động từ 'get' phải đổi thành 'gets'. Distractor 'in' đúng cấu trúc 'in the morning'.
Câu 29.Lan doesn't washes her face before breakfast .
Đáp án: B, washes
Sau trợ động từ phủ định 'doesn't', động từ chính phải ở dạng nguyên thể không chia, nên 'washes' sai, sửa thành 'wash'. Distractor 'doesn't' đúng dạng phủ định.
Câu 30.Nam usually go to bed at ten o'clock .
Đáp án: B, go
Chủ ngữ 'Nam' số ít trong câu khẳng định thì hiện tại đơn, động từ 'go' phải thêm 'es' thành 'goes'. Distractor 'usually' đúng vị trí trước động từ thường.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.