Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 có đáp án, bộ 1

18 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

My father always ____ up early to prepare breakfast for us.

  • Awake
  • Bwakes
  • Cwaking
  • Dis wake
Chọn đáp án đúng.

What time do you usually ____ dressed in the morning?

  • Agot
  • Bgets
  • Cgetting
  • Dget
Chọn đáp án đúng.

Lan sometimes ____ her mother with the housework after school.

  • Ahelp
  • Bhelped
  • Chelps
  • Dhelping
Chọn đáp án đúng.

We don't usually ____ to bed late on weekdays.

  • Ago
  • Bgoes
  • Cgoing
  • Dwent
Chọn đáp án đúng.

Do your brothers wash their faces before having ____?

  • Atimetable
  • Bbreakfast
  • Croutine
  • Dhomework
Chọn đáp án đúng.

Hoa ____ listens to music in the evening; she prefers reading books.

  • Aalways
  • Busually
  • Csometimes
  • Dnever
Điền từ thích hợp vào đoạn văn.

Nam has a busy daily (1) ____. He wakes up at six o'clock every morning. After that, he brushes his teeth and takes a (2) ____. He usually eats breakfast with his family at half past six. His school (3) ____ starts at seven fifteen. At school, he has a long (4) ____ at ten o'clock to play with friends. In the evening, he always does his (5) ____ before going to bed at nine.

Chọn đáp án điền vào chỗ trống (1).

  • Aroutine
  • Btimetable
  • Cbreak
  • Dlunch
Điền từ thích hợp vào đoạn văn.

Chọn đáp án điền vào chỗ trống (2).

  • Asleep
  • Bshower
  • Crelax
  • Dbrush
Điền từ thích hợp vào đoạn văn.

Chọn đáp án điền vào chỗ trống (3).

  • Abreakfast
  • Bdinner
  • Ctimetable
  • Dhousework
Điền từ thích hợp vào đoạn văn.

Chọn đáp án điền vào chỗ trống (4).

  • Abreak
  • Bsleep
  • Cwake
  • Dget
Điền từ thích hợp vào đoạn văn.

Chọn đáp án điền vào chỗ trống (5).

  • Abreakfast
  • Blunch
  • Chomework
  • Dshower
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

My sister usually (brush) ____ her teeth after every meal.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

They always (have) ____ lunch at school canteen at eleven.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Nam sometimes (relax) ____ by listening to soft music.

Điền một trạng từ chỉ tần suất thích hợp vào chỗ trống.

My mother wakes up early, and she ____ gets up right after that.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

After eating dinner, I wash the dishes and then do my ____.

Tìm lỗi sai trong các phần gạch chân.

My brother wake up early and always has breakfast at six.

  • Awake
  • Balways
  • Chas
  • Dat
Tìm lỗi sai trong các phần gạch chân.

We doesn't usually have dinner late.

  • Adoesn't
  • Busually
  • Chave
  • Dlate

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

My father always ____ up early to prepare breakfast for us.

Đáp án: B, wakes

Chủ ngữ 'My father' số ít, có 'always' chỉ hiện tại đơn nên dùng 'wakes'. 'wake' dùng cho chủ ngữ số nhiều.

Câu 2 · Xem đáp án

What time do you usually ____ dressed in the morning?

Đáp án: D, get

Câu hỏi với trợ động từ 'Do' đi với động từ nguyên mẫu 'get'. 'gets' sai vì đi sau trợ động từ.

Câu 3 · Xem đáp án

Lan sometimes ____ her mother with the housework after school.

Đáp án: C, helps

Chủ ngữ 'Lan' ngôi thứ ba số ít, thì hiện tại đơn thêm 's' thành 'helps'. 'help' là nguyên mẫu.

Câu 4 · Xem đáp án

We don't usually ____ to bed late on weekdays.

Đáp án: A, go

Thể phủ định 'don't' đi với động từ nguyên mẫu 'go'. 'goes' sai vì không chia sau don't.

Câu 5 · Xem đáp án

Do your brothers wash their faces before having ____?

Đáp án: B, breakfast

Cụm từ chỉ bữa ăn sáng là 'having breakfast'. Các từ khác không phù hợp ngữ cảnh rửa mặt.

Câu 6 · Xem đáp án

Hoa ____ listens to music in the evening; she prefers reading books.

Đáp án: D, never

Vế sau nói 'cô ấy thích đọc sách hơn' nên cô ấy 'không bao giờ' nghe nhạc. Các từ khác chỉ tần suất xuất hiện.

Câu 7 · Xem đáp án

Chọn đáp án điền vào chỗ trống (1).

Đáp án: A, routine

'daily routine' nghĩa là thói quen hàng ngày. 'timetable' chỉ dùng cho lịch học ở trường.

Câu 8 · Xem đáp án

Chọn đáp án điền vào chỗ trống (2).

Đáp án: B, shower

Cụm từ 'takes a shower' nghĩa là tắm vòi sen. Các từ khác không đi với động từ 'takes' trong ngữ cảnh này.

Câu 9 · Xem đáp án

Chọn đáp án điền vào chỗ trống (3).

Đáp án: C, timetable

'school timetable' là thời khóa biểu ở trường, bắt đầu lúc 7 giờ 15. Các từ khác không hợp nghĩa.

Câu 10 · Xem đáp án

Chọn đáp án điền vào chỗ trống (4).

Đáp án: A, break

'a long break' là giờ giải lao dài để chơi với bạn bè. 'sleep' sai ngữ cảnh trường học.

Câu 11 · Xem đáp án

Chọn đáp án điền vào chỗ trống (5).

Đáp án: C, homework

Cụm từ 'does his homework' nghĩa là làm bài tập về nhà vào buổi tối. Các từ khác chỉ bữa ăn.

Câu 12 · Xem đáp án

My sister usually (brush) ____ her teeth after every meal.

Đáp án: brushes

Chủ ngữ 'My sister' số ít, thì hiện tại đơn với động từ tận cùng 'sh' phải thêm 'es' thành 'brushes'.

Câu 13 · Xem đáp án

They always (have) ____ lunch at school canteen at eleven.

Đáp án: have

Chủ ngữ 'They' số nhiều, thì hiện tại đơn giữ nguyên động từ là 'have'.

Câu 14 · Xem đáp án

Nam sometimes (relax) ____ by listening to soft music.

Đáp án: relaxes

Chủ ngữ 'Nam' số ít, thì hiện tại đơn với động từ tận cùng 'x' thêm 'es' thành 'relaxes'.

Câu 15 · Xem đáp án

My mother wakes up early, and she ____ gets up right after that.

Đáp án: always

Ý câu thể hiện việc thức dậy sớm rồi lập tức ra khỏi giường ngay sau đó, dùng 'always'.

Câu 16 · Xem đáp án

After eating dinner, I wash the dishes and then do my ____.

Đáp án: homework

Cụm từ 'do my homework' chỉ việc làm bài tập về nhà vào buổi tối.

Câu 17 · Xem đáp án

My brother wake up early and always has breakfast at six.

Đáp án: A, wake

Chủ ngữ 'My brother' số ít nên 'wake' phải đổi thành 'wakes'.

Câu 18 · Xem đáp án

We doesn't usually have dinner late.

Đáp án: A, doesn't

Chủ ngữ 'We' số nhiều nên phủ định phải dùng 'don't', không dùng 'doesn't'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).