Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 6 Unit 3 có tính giờ

30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.The elephant is ____ than the monkey.

Đáp án: B, bigger

So sánh hơn tính từ ngắn 'big' thêm '-er' và gấp đôi phụ âm cuối. 'biggest' là so sánh nhất.

Câu 2.You ____ feed the wild animals in the forest.

Đáp án: B, mustn't

Động từ khuyết thiếu 'mustn't' chỉ sự cấm đoán, đúng quy tắc bảo vệ động vật hoang dã. 'must' là bắt buộc làm.

Câu 3.The whale is the ____ animal in the world.

Đáp án: C, largest

So sánh nhất với 'in the world', tính từ ngắn 'large' thêm '-st'. 'larger' là so sánh hơn.

Câu 4.Minh asks: '____ I take photos of the rare bird?' - 'Yes, you can.'

Đáp án: D, Can

Dùng 'Can' để xin phép. Trả lời 'Yes, you can' khớp với câu hỏi phép lịch sự này.

Câu 5.The snake is ____ than the frog.

Đáp án: B, longer

So sánh hơn có từ 'than', tính từ ngắn 'long' thêm '-er'. 'longest' dùng cho so sánh nhất.

Câu 6.We ____ protect animal habitats from danger.

Đáp án: D, must

Dùng 'must' để diễn tả nghĩa vụ phải làm để bảo vệ môi trường sống của động vật.

Câu 7.That crocodile is ____ dangerous than the small lizard.

Đáp án: B, more

Tính từ dài 'dangerous' đi với 'more' trong câu so sánh hơn có 'than'. 'most' là so sánh nhất.

Câu 8.Wild animals live in nature. The forest is home to many birds and monkeys. Some animals are very big, like the elephant and the whale. Other animals are small, like the frog and the snake. People must protect their ____.

Đáp án: C, habitat

Đoạn văn có câu 'People must protect their habitat.' nên đáp án đúng là habitat. Các từ khác sai nghĩa.

Câu 9.If we cut down trees, animals lose their ____.

Đáp án: B, home

Dựa vào câu 'If we cut down trees, animals lose their home.' trong bài đọc.

Câu 10.A bear can live in the cold ____.

Đáp án: D, forest

Bài đọc viết 'A bear can live in the cold forest.' nên forest là đáp án chính xác.

Câu 11.An endangered animal is very ____.

Đáp án: A, rare

Thông tin trong bài: 'An endangered animal is very rare.'

Câu 12.Animals need a safe place to ____.

Đáp án: A, survive

Câu cuối bài đọc: 'Animals need a safe place to survive.'

Câu 13.The blue whale is the ____ animal in the world. (LARGE)

Đáp án: largest

Cần dùng so sánh nhất của 'large' vì có 'the ... in the world', thêm '-st' thành 'largest'.

Câu 14.Many forest animals are ____ because people cut down trees. (DANGER)

Đáp án: endangered

Cần tính từ 'endangered' (có nguy cơ tuyệt chủng) sau động từ 'are' để miêu tả tình trạng của động vật.

Câu 15.We must save animals from becoming ____. (EXTINCT)

Đáp án: extinct

Cụm từ 'become extinct' nghĩa là tuyệt chủng, giữ nguyên dạng tính từ 'extinct'.

Câu 16.The monkey is ____ than the frog. (SMALL)

Đáp án: smaller

Có từ 'than' nên dùng so sánh hơn của 'small', thêm '-er' thành 'smaller'.

Câu 17.An elephant is big, but a whale is even ____.

Đáp án: bigger

So sánh hơn với tính từ ngắn 'big', gấp đôi chữ g và thêm '-er' thành 'bigger'.

Câu 18.People ____ hunt rare animals in the wild.

Đáp án: mustn't

Dùng động từ khuyết thiếu phủ định 'mustn't' để chỉ sự cấm đoán hành vi săn bắt.

Câu 19.We need to protect the natural ____ of birds.

Đáp án: habitat

Danh từ 'habitat' nghĩa là môi trường sống, phù hợp với ngữ cảnh bảo vệ loài chim.

Câu 20.The snake is more long than the frog .

Đáp án: A, more

'long' là tính từ ngắn nên so sánh hơn phải là 'longer', không dùng 'more long'. Sửa 'more' thành bỏ đi và đổi 'long' thành 'longer'.

Câu 21.You must feeding the monkeys in the zoo .

Đáp án: B, feeding

Sau động từ khuyết thiếu 'must' phải dùng động từ nguyên thể không 'to'. Sửa 'feeding' thành 'feed'.

Câu 22.The whale is the largest animal in world .

Đáp án: D, world

Cụm từ cố định là 'in the world', thiếu mạo từ 'the' trước 'world'. Sửa 'world' thành 'the world'.

Câu 23.The monkey is smaller than the elephant.

Đáp án: A, The elephant is bigger than the monkey.

Khỉ nhỏ hơn voi nghĩa là voi lớn hơn khỉ. 'The elephant is bigger than the monkey.' diễn đạt đúng ý này.

Câu 24.It is good for you to protect wild animals.

Đáp án: A, You must protect wild animals.

Việc bảo vệ động vật hoang dã là điều tốt và cần thiết, tương đương với 'You must protect wild animals.'

Câu 25.No animal in the forest is bigger than the elephant.

Đáp án: A, The elephant is the biggest animal in the forest.

Không con vật nào to hơn voi nghĩa là con voi lớn nhất trong rừng: 'The elephant is the biggest animal in the forest.'

Câu 26.Bears can live in the cold forest according to the text.

Đáp án: Đúng

Đoạn văn có câu 'A bear can live in the cold forest.' nên phát biểu này là đúng.

Câu 27.People are allowed to hunt wild animals for food and skin.

Đáp án: Sai

Bài đọc viết 'We must not hunt them for food or skin.', vậy việc cho phép săn bắt là sai.

Câu 28.The blue whale is ____ animal in the world, bigger than any elephant.

Đáp án: A, the largest

So sánh nhất toàn thế giới dùng 'the largest'. 'larger' là so sánh hơn.

Câu 29.Visitors in the national park ____ feed the wild monkeys because it is dangerous.

Đáp án: B, mustn't

'mustn't' diễn tả điều cấm đoán vì nguy hiểm. 'must' nghĩa là phải làm, trái nghĩa.

Câu 30.The blue whale is the ____ animal on Earth.

Đáp án: C, largest

Dùng “the largest” để nói cá voi xanh là động vật lớn nhất trên Trái Đất.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).