Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 3 có đáp án, bộ 2

16 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

The blue whale is ____ animal in the world.

  • Athe largest
  • Blarger
  • Clarge
  • Dmost largest
Chọn đáp án đúng.

Monkeys can climb trees fast, but elephants ____.

  • Acan
  • Bcan't
  • Cmust
  • Dmustn't
Chọn đáp án đúng.

Visitors ____ feed wild animals in the forest.

  • Ashould
  • Bmust
  • Cmustn't
  • Dcan
Chọn đáp án đúng.

A snake is ____ than a frog.

  • Adangerous
  • Bmore dangerous
  • Cmost dangerous
  • Das dangerous
Chọn đáp án đúng.

We ____ protect natural habitats to save rare species.

  • Amust
  • Bmustn't
  • Ccan't
  • Dneed
Chọn câu đồng nghĩa với câu gốc.

No land animal is bigger than the elephant.

  • AThe elephant is the biggest land animal.
  • BThe elephant is bigger than any land animal.
  • CThe elephant is smaller than other land animals.
  • DThe elephant is the most big land animal.
Chọn câu đồng nghĩa với câu gốc.

It is necessary for us to save rare birds.

  • AWe must save rare birds.
  • BWe mustn't save rare birds.
  • CWe can save rare birds.
  • DWe can't save rare birds.
Chọn câu đồng nghĩa với câu gốc.

Bears are heavier than monkeys.

  • AMonkeys are heavier than bears.
  • BMonkeys are not as heavy as bears.
  • CBears are as heavy as monkeys.
  • DMonkeys are the heaviest animals.
Xác định câu Đúng (true) hay Sai (false).

An extinct animal still lives in the forest today.

Xác định câu Đúng (true) hay Sai (false).

Crocodiles live in water and on land.

Xác định câu Đúng (true) hay Sai (false).

We should hunt rare animals for food.

Xác định câu Đúng (true) hay Sai (false).

A forest is a natural home for many wild animals.

Nối động vật ở cột trái với đặc điểm ở cột phải.

Nối động vật ở cột trái với đặc điểm ở cột phải.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

The Amazon is the ____ (large) forest in the world.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

Some wild animals are in great ____ (dangerous).

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

That brown bear looks much ____ (heavy) than this one.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

The blue whale is ____ animal in the world.

Đáp án: A, the largest

So sánh nhất với tính từ ngắn 'large' thêm '-est' và mạo từ 'the'. 'larger' dùng cho so sánh hơn. 'most largest' sai ngữ pháp.

Câu 2 · Xem đáp án

Monkeys can climb trees fast, but elephants ____.

Đáp án: B, can't

Voi không thể trèo cây, dùng 'can't' để diễn tả sự bất khả thi. 'can' trái nghĩa. 'must'/'mustn't' chỉ sự bắt buộc.

Câu 3 · Xem đáp án

Visitors ____ feed wild animals in the forest.

Đáp án: C, mustn't

Cho ăn động vật hoang dã bị cấm để bảo vệ chúng, dùng 'mustn't'. 'should'/'can' khuyến khích hành động sai.

Câu 4 · Xem đáp án

A snake is ____ than a frog.

Đáp án: B, more dangerous

Tính từ dài 'dangerous' dùng 'more' trong câu so sánh hơn có 'than'. 'dangerous' thiếu hình thái so sánh.

Câu 5 · Xem đáp án

We ____ protect natural habitats to save rare species.

Đáp án: A, must

Bảo vệ môi trường sống là việc bắt buộc phải làm, dùng 'must'. 'mustn't' mang nghĩa phủ định sai.

Câu 6 · Xem đáp án

No land animal is bigger than the elephant.

Đáp án: A, The elephant is the biggest land animal.

Không con nào lớn hơn voi nghĩa là voi lớn nhất: dùng so sánh nhất 'the biggest'. 'most big' sai ngữ pháp.

Câu 7 · Xem đáp án

It is necessary for us to save rare birds.

Đáp án: A, We must save rare birds.

'It is necessary' đồng nghĩa với động từ khiếm khuyết 'must' (phải). Các đáp án khác sai nghĩa.

Câu 8 · Xem đáp án

Bears are heavier than monkeys.

Đáp án: B, Monkeys are not as heavy as bears.

Gấu nặng hơn khỉ nghĩa là khỉ không nặng bằng gấu: 'not as heavy as'. Lựa chọn A đảo ngược nghĩa sai.

Câu 9 · Xem đáp án

An extinct animal still lives in the forest today.

Đáp án: Sai

Động vật tuyệt chủng (extinct) không còn tồn tại trên Trái Đất. Câu này sai.

Câu 10 · Xem đáp án

Crocodiles live in water and on land.

Đáp án: Đúng

Cá sấu là loài bò sát sống được cả dưới nước lẫn trên cạn. Câu này đúng.

Câu 11 · Xem đáp án

We should hunt rare animals for food.

Đáp án: Sai

Chúng ta phải bảo vệ động vật quý hiếm thay vì săn bắt chúng. Câu này sai.

Câu 12 · Xem đáp án

A forest is a natural home for many wild animals.

Đáp án: Đúng

Rừng là môi trường sống tự nhiên của nhiều loài động vật hoang dã. Câu này đúng.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối động vật ở cột trái với đặc điểm ở cột phải.

Đáp án: 1–b, 2–a

'Elephant' là voi lớn có tai to (b), 'snake' là loài bò sát dài không chân (a).

Câu 14 · Xem đáp án

The Amazon is the ____ (large) forest in the world.

Đáp án: largest

Có 'the' và 'in the world' nên dùng so sánh nhất của 'large' là 'largest'.

Câu 15 · Xem đáp án

Some wild animals are in great ____ (dangerous).

Đáp án: danger

Sau tính từ 'great' cần một danh từ. Danh từ của 'dangerous' là 'danger' (gặp nguy hiểm).

Câu 16 · Xem đáp án

That brown bear looks much ____ (heavy) than this one.

Đáp án: heavier

Có 'than' biểu thị cấu trúc so sánh hơn. 'heavy' đổi thành 'heavier'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).