Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 6 Unit 4 có tính giờ
30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.Look at the timetable! We ____ English with our strict teacher right now.
Đáp án: D, are studying
Chủ ngữ 'We' số nhiều, có 'right now' nên dùng hiện tại tiếp diễn: are studying. 'study' là hiện tại đơn, 'studying' thiếu tobe.
Câu 2.Listen! Mai and Lan ____ a difficult foreign language listening exercise.
Đáp án: B, are doing
Chủ ngữ 'Mai and Lan' số nhiều, có 'Listen!' chỉ hành động đang diễn ra nên dùng hiện tại tiếp diễn: are doing. 'is doing' dùng cho số ít.
Câu 3.Nam cannot play football on the playground because he ____ for his history exam.
Đáp án: D, is revising
Chủ ngữ 'Nam' ngôi thứ ba số ít nên dùng 'is revising'. 'are revising' sai vì chủ ngữ số ít.
Câu 4.All students ____ their new blue uniforms at the boarding school this week.
Đáp án: D, are wearing
Chủ ngữ 'All students' số nhiều, có 'this week' chỉ sự việc đang diễn ra quanh thời điểm hiện tại nên dùng are wearing.
Câu 5.What ____ your teacher doing in the library at the moment?
Đáp án: A, is
Chủ ngữ 'your teacher' số ít, câu hỏi hiện tại tiếp diễn dùng trợ động từ tobe 'is'. 'are' sai vì dùng cho số nhiều.
Câu 6.Look! The teacher ____ the new English words on the board right now.
Đáp án: A, is writing
Dấu hiệu 'Look!' và 'right now' chỉ hành động đang diễn ra. Chủ ngữ 'The teacher' số ít nên dùng 'is writing'.
Câu 7.Look at the computer screen! Tom ____ an online project with his classmates.
Đáp án: B, is making
Chủ ngữ 'Tom' số ít, có 'Look at' chỉ hành động đang diễn ra nên dùng is making. 'are making' sai vì 'Tom' số ít.
Câu 8.We ____ our new notebooks for the art subject right now.
Đáp án: C, are opening
Chủ ngữ 'We' số nhiều, có 'right now' dùng hiện tại tiếp diễn: are opening. 'is opening' sai vì chủ ngữ số nhiều.
Câu 9.Blank 1 [BLANK1]
Đáp án: A, is writing
Chủ ngữ 'the teacher' số ít, ngữ cảnh đoạn văn đang tả hành động diễn ra ngay lúc đó dùng is writing. 'are' dùng cho số nhiều.
Câu 10.Blank 2 [BLANK2]
Đáp án: B, is doing
Chủ ngữ 'Minh' số ít, đang tả sự việc diễn ra lúc đó nên dùng is doing. 'are doing' sai với chủ ngữ ngôi thứ ba số ít.
Câu 11.Blank 3 [BLANK3]
Đáp án: C, are playing
Chủ ngữ 'some students' số nhiều, đang diễn ra ở sân trường lúc đó dùng are playing. 'is playing' dùng cho số ít.
Câu 12.Which word best describes the school in the passage?
Đáp án: B, busy
Câu đầu đoạn văn ghi 'Today is a busy day at the secondary school', vậy 'busy' là chính xác. Các từ khác trái nghĩa.
Câu 13.Where are the students playing football according to the text?
Đáp án: C, on the playground
Đoạn văn viết 'Outside on the green playground, some students playing football'. Do đó đáp án là playground.
Câu 14.Look! The students (practise) ____ their speaking skills for the foreign language exam.
Đáp án: are practising
Chủ ngữ 'The students' số nhiều, có 'Look!' dùng hiện tại tiếp diễn: are practising hoặc are practicing.
Câu 15.Be quiet! Our strict teacher (explain) ____ a hard grammar exercise right now.
Đáp án: is explaining
Chủ ngữ 'Our strict teacher' số ít, có 'Be quiet!' dùng hiện tại tiếp diễn: is explaining.
Câu 16.Listen! My friends (sing) ____ an English song in the music classroom.
Đáp án: are singing
Chủ ngữ 'My friends' số nhiều, có 'Listen!' dùng hiện tại tiếp diễn: are singing.
Câu 17.Right now, Nam (look) ____ up a new word in his dictionary.
Đáp án: is looking
Chủ ngữ 'Nam' số ít, có 'Right now' dùng hiện tại tiếp diễn: is looking.
Câu 18.At the moment, Lan is writing new vocabulary words in her ____ so she can remember them.
Đáp án: notebook
Từ vựng phù hợp là 'notebook' (vở ghi chép) vì dùng để viết từ mới.
Câu 19.Children usually play sports on the school ____ during break time.
Đáp án: playground
Nơi học sinh chơi thể thao giờ ra chơi là 'playground' (sân chơi).
Câu 20.Students at that ____ school live away from home from Monday to Friday.
Đáp án: boarding
Loại hình trường học mà học sinh ở lại từ thứ Hai đến thứ Sáu là 'boarding school' (trường nội trú).
Câu 21.Look! Lan and Mai is reading a book in the library.
Đáp án: C, is reading
Chủ ngữ là 'Lan and Mai' (số hai người) nên động từ tobe phải là 'are reading', không dùng 'is reading'.
Câu 22.Listen! The children is playing football on the playground today.
Đáp án: B, is playing
'The children' là danh từ số nhiều dạng đặc biệt, do đó phải dùng 'are playing' thay vì 'is playing'.
Câu 23.Nam usually does his homework in the evening. (Right now...)
Đáp án: A, Right now, Nam is doing his homework.
Chuyển sang hiện tại tiếp diễn với chủ ngữ Nam số ít: 'Right now, Nam is doing his homework.'
Câu 24.They study English at school every day. (At the moment...)
Đáp án: C, At the moment, they are studying English at school.
Chủ ngữ 'they' số nhiều đi với 'are' và động từ thêm '-ing': 'At the moment, they are studying English at school.'
Câu 25.Listen! The teacher speaks a foreign language. (Listen! ...)
Đáp án: A, Listen! The teacher is speaking a foreign language.
Sau 'Listen!', hành động đang diễn ra nên dùng hiện tại tiếp diễn với 'The teacher' (số ít): is speaking.
Câu 26.We use the present continuous tense to talk about actions happening right now or at the present time.
Đáp án: Đúng
Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả các hành động đang xảy ra tại thời điểm nói hoặc quanh thời điểm hiện tại. Do đó câu này đúng.
Câu 27.In the present continuous tense, singular subjects like 'Nam' take the auxiliary verb 'are'.
Đáp án: Sai
Chủ ngữ số ít như 'Nam' phải đi với trợ động từ 'is', không phải 'are'. Do đó câu này sai.
Câu 28.Look! The students ____ a new foreign language in the computer room right now.
Đáp án: C, are learning
Dấu hiệu 'Look' và 'right now' chỉ hành động đang diễn ra, dùng thì hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ số nhiều 'The students' đi với 'are learning'. 'learn' là hiện tại đơn, sai ngữ cảnh.
Câu 29.Look! The students is playing football in the playground during their long break time.
Đáp án: A, is playing
Chủ ngữ 'The students' số nhiều, dấu hiệu 'Look!' dùng hiện tại tiếp diễn. Sửa 'is playing' thành 'are playing'.
Câu 30.Put the parts in the correct order to make a sentence.
Đáp án: The students / are / doing / their homework / in the classroom.
Câu hiện tại tiếp diễn có cấu trúc: chủ ngữ + are + V-ing + tân ngữ + nơi chốn. Vậy: The students are doing their homework in the classroom. Không đặt 'doing' trước 'are' vì thiếu trợ động từ ở đúng vị trí.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.