Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 4 có đáp án, bộ 1

18 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Listen! The teacher ____ a new foreign language rule on the board now.

  • Aexplain
  • Bexplains
  • Cis explaining
  • Dexplaining
Chọn đáp án đúng.

Mai cannot talk right now because she ____ her history project with her classmates.

  • Aare preparing
  • Bprepares
  • Cprepare
  • Dis preparing
Chọn đáp án đúng.

At the moment, all students ____ their smart uniforms for the school anniversary photos.

  • Ais wearing
  • Bwearing
  • Cwear
  • Dare wearing
Chọn đáp án đúng.

What ____ you ____ in your notebook during the science lesson?

  • Ado / write
  • Bare / writing
  • Cis / writing
  • Dare / write
Chọn đáp án đúng.

Look at the schoolyard! The boys ____ football during their break time.

  • Aplays
  • Bplaying
  • Care playing
  • Dis playing
Chọn đáp án đúng.

Hurry up! The exam ____ in five minutes, but we are still outside the classroom.

  • Ais starting
  • Bstart
  • Cstarts
  • Dstarting
Chọn từ điền vào chỗ trống [01].

Look at Nam and Lan. They are sitting in the [01] right now. Nam is reading a thick English [02] to learn new words. Lan is using an [03] laptop to finish her homework. Their teacher is very [04] about talking in class, so they are working quietly. Later, they will have a short [05] to play outside.

[01] in the passage

  • Alibrary
  • Btimetable
  • Cplayground
  • Dsecondary school
Chọn từ điền vào chỗ trống [02].

[02] in the passage

  • Aexercise
  • Bdictionary
  • Csubject
  • Duniform
Chọn từ điền vào chỗ trống [03].

[03] in the passage

  • Aonline
  • Bstrict
  • Cboarding
  • Dprimary
Chọn từ điền vào chỗ trống [04].

[04] in the passage

  • Aonline
  • Bstrict
  • Cforeign
  • Dpractise
Chọn từ điền vào chỗ trống [05].

[05] in the passage

  • Abreak time
  • Bproject
  • Ctimetable
  • Dhomework
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Listen! The native speaker (practise) ____ speaking a new foreign language with us.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Right now, my friends (look) ____ at the new school timetable on the wall.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

At present, Nam (not study) ____ at a boarding school; he lives with his parents.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

Look! The teacher ________ writing a difficult exercise on the board.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

What ________ you doing on your laptop at the moment?

Tìm lỗi sai trong các phần gạch chân.

Look! Nam and Mai is doing their difficult homework in the library.

  • Aand
  • Bis doing
  • Chomework
  • Dlibrary
Tìm lỗi sai trong các phần gạch chân.

At the moment, the children not wear their school uniforms during break time.

  • Athe moment
  • Bnot wear
  • Cuniforms
  • Dbreak time

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Listen! The teacher ____ a new foreign language rule on the board now.

Đáp án: C, is explaining

Có 'Listen!' và 'now' nên dùng hiện tại tiếp diễn: is explaining. 'explains' là hiện tại đơn.

Câu 2 · Xem đáp án

Mai cannot talk right now because she ____ her history project with her classmates.

Đáp án: D, is preparing

Chủ ngữ 'Mai' số ít, hành động đang diễn ra lúc nói ('right now') dùng is preparing. 'are preparing' sai chủ ngữ.

Câu 3 · Xem đáp án

At the moment, all students ____ their smart uniforms for the school anniversary photos.

Đáp án: D, are wearing

Chủ ngữ số nhiều 'all students' đi với 'are wearing'. 'is wearing' dùng cho chủ ngữ số ít.

Câu 4 · Xem đáp án

What ____ you ____ in your notebook during the science lesson?

Đáp án: B, are / writing

Câu hỏi hiện tại tiếp diễn với chủ ngữ 'you' dùng cấu trúc Are + you + V-ing. 'do / write' là hiện tại đơn.

Câu 5 · Xem đáp án

Look at the schoolyard! The boys ____ football during their break time.

Đáp án: C, are playing

Dấu hiệu 'Look at the schoolyard!' chỉ hành động diễn ra ngay lúc nói. 'The boys' số nhiều dùng are playing.

Câu 6 · Xem đáp án

Hurry up! The exam ____ in five minutes, but we are still outside the classroom.

Đáp án: C, starts

Lịch trình, thời gian biểu (timetable) dùng thì hiện tại đơn cho sự việc tương lai gần: starts. 'is starting' ít dùng cho thời gian biểu cố định ở đây.

Câu 7 · Xem đáp án

[01] in the passage

Đáp án: A, library

Ngữ cảnh ngồi đọc sách và tìm từ mới phù hợp với 'library'. 'playground' là sân chơi ngoài trời.

Câu 8 · Xem đáp án

[02] in the passage

Đáp án: B, dictionary

Đọc sách dày để học từ mới thì cần 'dictionary'. 'exercise' là bài tập.

Câu 9 · Xem đáp án

[03] in the passage

Đáp án: A, online

Laptop kết nối mạng để làm bài tập dùng tính từ 'online'. Các từ khác không hợp nghĩa bổ nghĩa cho laptop.

Câu 10 · Xem đáp án

[04] in the passage

Đáp án: B, strict

Giáo viên không cho nói chuyện trong lớp thể hiện tính cách 'strict' (nghiêm khắc).

Câu 11 · Xem đáp án

[05] in the passage

Đáp án: A, break time

Ra ngoài chơi sau giờ học căng thẳng là 'break time'. 'project' là dự án.

Câu 12 · Xem đáp án

Listen! The native speaker (practise) ____ speaking a new foreign language with us.

Đáp án: is practising

Có 'Listen!' nên dùng thì hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ 'The native speaker' số ít nên dùng 'is practising'.

Câu 13 · Xem đáp án

Right now, my friends (look) ____ at the new school timetable on the wall.

Đáp án: are looking

Trạng ngữ 'Right now' chỉ hành động đang diễn ra. Chủ ngữ 'my friends' số nhiều đi với 'are looking'.

Câu 14 · Xem đáp án

At present, Nam (not study) ____ at a boarding school; he lives with his parents.

Đáp án: is not studying

Dấu hiệu 'At present' với thể phủ định của hiện tại tiếp diễn cho chủ ngữ số ít là 'is not studying'.

Câu 15 · Xem đáp án

Look! The teacher ________ writing a difficult exercise on the board.

Đáp án: is

Cấu trúc hiện tại tiếp diễn khẳng định với chủ ngữ số ít 'The teacher' là 'is writing'.

Câu 16 · Xem đáp án

What ________ you doing on your laptop at the moment?

Đáp án: are

Câu hỏi hiện tại tiếp diễn với chủ ngữ 'you' dùng trợ động từ 'are'.

Câu 17 · Xem đáp án

Look! Nam and Mai is doing their difficult homework in the library.

Đáp án: B, is doing

Chủ ngữ là 'Nam and Mai' (số nhiều) nên phải dùng 'are doing' thay vì 'is doing'.

Câu 18 · Xem đáp án

At the moment, the children not wear their school uniforms during break time.

Đáp án: B, not wear

Thì hiện tại tiếp diễn ở thể phủ định với chủ ngữ số nhiều cần 'are not wearing' thay vì 'not wear'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).