Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 6 Unit 5 có tính giờ
47 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
47 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.How ____ apples do you eat in a week?
Đáp án: D, many
'Apples' là danh từ đếm được số nhiều nên dùng 'many'. 'Much' dùng cho danh từ không đếm được.
Câu 2.There is too ____ sugar in this fizzy drink.
Đáp án: C, much
'Sugar' là danh từ không đếm được nên dùng 'much'. 'Many' đi với danh từ đếm được số nhiều.
Câu 3.Mai drinks a ____ of water after her exercise class.
Đáp án: C, bottle
Nước uống dùng đơn vị đo là 'bottle' (chai). 'Bar' dùng cho sô cô la, 'loaf' cho bánh mì.
Câu 4.Eating fresh vegetables every day is a good ____.
Đáp án: D, habit
'Habit' (thói quen) phù hợp nghĩa câu. 'Energy' là năng lượng, không dùng ở đây.
Câu 5.We need some ____ to make a vegetable soup for dinner.
Đáp án: A, potatoes
Sau 'some' với danh từ đếm được cần dạng số nhiều 'potatoes'. Không dùng 'potato' hay 'an potato'.
Câu 6.Tom eats very ____ fruit, so he often gets sick.
Đáp án: D, little
'Fruit' ở đây xem như danh từ không đếm được chỉ lượng chung nên dùng 'little'. 'Few' đi với danh từ đếm được.
Câu 7.Regular physical ____ helps us stay fit and strong.
Đáp án: B, exercise
'Exercise' (tập thể dục) kết hợp với 'physical' tạo thành cụm từ chỉ hoạt động thể chất.
Câu 8.Nam has ____ free time today, so he can go for a long bike ride.
Đáp án: A, a lot of
'Free time' là danh từ không đếm được, đi với 'a lot of' chỉ lượng nhiều. 'Many' dùng cho danh từ đếm được.
Câu 9.Blank (1)
Đáp án: A, healthy
Ăn nhiều trái cây giúp cơ thể 'healthy' (khỏe mạnh). Các từ khác không hợp nghĩa bảo vệ sức khỏe.
Câu 10.Blank (2)
Đáp án: B, water
Uống nhiều 'water' (nước) là thói quen tốt. 'Fizzy drink' chứa nhiều đường không tốt bằng.
Câu 11.Blank (3)
Đáp án: C, junk
'Junk food' (đồ ăn vặt không lành mạnh) đi với ví dụ khoai tây chiên và bánh mì kẹp sau đó.
Câu 12.Blank (4)
Đáp án: B, tired
Chế độ ăn kém chất lượng khiến Nam cảm thấy 'tired' (mệt mỏi) vào buổi chiều.
Câu 13.Blank (5)
Đáp án: A, vitamins
Thiếu các chất và 'vitamins' (vitamin) thiết yếu làm cơ thể suy nhược. Các lựa chọn khác không phải dưỡng chất tốt.
Câu 14.Regular exercise keeps our body strong and (health) ____.
Đáp án: healthy
Sau động từ liên kết 'is' hoặc tính từ bổ nghĩa cho danh từ cần tính từ 'healthy'. Từ cho sẵn là danh từ 'health'.
Câu 15.Eating too much fast food is very (health) ____ for children.
Đáp án: unhealthy
Cần tính từ trái nghĩa với healthy để chỉ tác hại của đồ ăn nhanh nên điền 'unhealthy'.
Câu 16.Oranges contain a lot of vitamin C, which gives us (energetic) ____.
Đáp án: energy
Sau động từ 'gives us' cần danh từ 'energy' (năng lượng). 'Energetic' là tính từ.
Câu 17.Cycling to school is a great way to stay (fit) ____.
Đáp án: fit
Cụm từ 'stay fit' giữ dáng, giữ sức khỏe dùng tính từ 'fit' giữ nguyên dạng.
Câu 18.How [gap] water do you drink every day?
Đáp án: much
'Water' là danh từ không đếm được nên dùng lượng từ 'much' trong câu hỏi.
Câu 19.Nam drinks [gap] water every day to keep his body healthy.
Đáp án: lots of
'Water' là danh từ không đếm được. 'Lots of' dùng được cho cả danh từ đếm được và không đếm được trong câu khẳng định.
Câu 20.Eating fresh [gap] every day keeps our body strong and healthy.
Đáp án: fruit
Danh từ không đếm được 'fruit' đi sau tính từ 'fresh' phù hợp ngữ cảnh nói về thực phẩm tốt cho sức khỏe.
Câu 21.How many sugar do you put in your tea ?
Đáp án: A, many
'Sugar' không đếm được nên phải sửa 'many' thành 'much'. Các lựa chọn B, C, D đúng ngữ pháp.
Câu 22.She eats a lot of apple every morning .
Đáp án: C, apple
'Apple' là danh từ đếm được sau 'a lot of' cần ở dạng số nhiều 'apples'. Lỗi ở phần C.
Câu 23.How many apples do you want for lunch?
Đáp án: B, Just two apples, please.
'Apples' là danh từ đếm được số nhiều nên dùng 'two'. 'Water' không đếm được. 'A little' đi với danh từ không đếm được. 'Any' cần dùng ở thể phủ định hoặc nghi vấn.
Câu 24.Nam eats very few vegetables. (Choose the closest meaning)
Đáp án: A, Nam doesn't eat many vegetables.
'Very few vegetables' (rất ít rau) tương đương với việc không ăn nhiều rau ('doesn't eat many vegetables').
Câu 25.How many apples are there in the kitchen?
Đáp án: C, There are a few apples in the basket.
'Apples' là danh từ đếm được số nhiều, dùng 'are' và lượng từ 'a few'.
Câu 26.Water is a countable noun in English grammar.
Đáp án: Sai
'Water' là danh từ không đếm được (uncountable noun), không thể đếm trực tiếp thành 1 waters, 2 waters.
Câu 27.We use 'many' with countable nouns in plural form.
Đáp án: Đúng
'Many' được dùng với danh từ đếm được ở số nhiều như many apples, many books.
Câu 28.Lan eats an apple and a banana every morning to get more ____.
Đáp án: D, energy
'Energy' phù hợp ngữ cảnh cung cấp năng lượng. 'Snack' không đúng loại từ ngữ nghĩa.
Câu 29.My brother drinks too much ____ with a lot of gas and sweet taste.
Đáp án: C, fizzy drink
'Fizzy drink' chỉ đồ uống có gas vị ngọt. 'Water' không có gas.
Câu 30.Nam wants to stay healthy, so he eats a lot of green ____.
Đáp án: C, vegetables
'Vegetables' là rau xanh tốt cho sức khỏe. 'Junk food' có hại.
Câu 31.How ____ apples do you eat in a week?
Đáp án: B, many
'Apples' là danh từ đếm được số nhiều nên dùng 'many'. 'Much' dùng cho không đếm được.
Câu 32.There is ____ milk left in the bottle. We need to buy more.
Đáp án: C, little
'Milk' không đếm được nên dùng 'little'. 'Few' dùng cho danh từ đếm được.
Câu 33.Eating too much ____ food makes you gain weight quickly.
Đáp án: B, unhealthy
'Unhealthy food' là đồ ăn không lành mạnh gây tăng cân. 'Healthy' ngược nghĩa.
Câu 34.My father does morning ____ every day to keep his body strong.
Đáp án: D, exercise
'Do exercise' là cụm từ chỉ tập thể dục. Các từ khác không hợp cấu trúc.
Câu 35.We need ____ water every day to keep our skin and body healthy.
Đáp án: D, a lot of
'Water' không đếm được nên dùng 'a lot of'. 'Many' đi với đếm được số nhiều.
Câu 36.Going to bed late every night is a bad ____ for your health.
Đáp án: A, habit
'Habit' là thói quen. Thói quen thức khuya có hại cho sức khỏe.
Câu 37.She feels very ____ after working on the computer for six hours.
Đáp án: B, tired
'Tired' nghĩa là mệt mỏi sau khi làm việc lâu. 'Fit' là cân đối khỏe mạnh.
Câu 38.There are only ____ students in the classroom because of the rain.
Đáp án: C, a few
'Students' là danh từ đếm được số nhiều nên dùng 'a few'. 'A little' dùng cho không đếm được.
Câu 39.Eating oranges gives your body an important ____ C to fight colds.
Đáp án: A, vitamin
'Vitamin' C rất cần thiết chống cảm lạnh. 'Sugar' là đường không phù hợp.
Câu 40.If you play sports every afternoon, you will stay ____ and active.
Đáp án: B, fit
'Fit' nghĩa là cân đối, khỏe mạnh. 'Tired' là mệt mỏi trái ngược với active.
Câu 41.He wants to change his ____ by eating clean food and walking more.
Đáp án: A, lifestyle
'Lifestyle' là lối sống. Thay đổi lối sống bằng cách ăn uống sạch và đi bộ.
Câu 42.Make sure you get enough ____ at night so you are not sleepy in class.
Đáp án: A, sleep
'Sleep' là giấc ngủ. Đủ giấc giúp không buồn ngủ trên lớp.
Câu 43.Do you have ____ questions about the new health project?
Đáp án: B, any
Câu hỏi ở dạng nghi vấn dùng 'any'. 'Some' thường dùng trong câu khẳng định.
Câu 44.Taking a short ____ after lunch helps workers work better in the afternoon.
Đáp án: A, rest
'Take a rest' là nghỉ ngơi ngắn. Các từ khác không kết hợp tự nhiên.
Câu 45.She wants to lose weight, so she follows a strict ____ of vegetables and fish.
Đáp án: A, diet
'Diet' là chế độ ăn kiêng. 'Habit' là thói quen.
Câu 46.There are too ____ people in the gym right now; let us come back later.
Đáp án: B, many
'People' là danh từ đếm được số nhiều nên dùng 'many'. 'Much' dùng cho không đếm được.
Câu 47.How much apples do you eat every week?
Đáp án: A, much
'Apples' là danh từ đếm được, phải dùng 'many' thay vì 'much'.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.