Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 5 có đáp án, bộ 2

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Which word is uncountable?

  • Avegetable
  • Bwater
  • Cfruit
  • Dsnack
Chọn đáp án đúng.

I need ____ sugar for the cake.

  • Amany
  • Bmuch
  • Cfew
  • Da few
Chọn đáp án đúng.

She eats ____ fruit every day.

  • Amany
  • Bmuch
  • Ca few
  • Da lot of
Chọn đáp án đúng.

How many ____ do you have?

  • Awater
  • Bjuice
  • Cvitamin
  • Dsnack
Chọn đáp án đúng.

_____ junk food is bad for health.

  • ASome
  • BMany
  • CMuch
  • DA lot of
Chọn câu đúng.

I drink ____ water every morning.

  • Amuch water
  • Bmany water
  • Ca lot of water
  • Dfew water
Chọn câu đúng.

He has ____ vitamins in his diet.

  • Amany vitamins
  • Bmuch vitamins
  • Ca few vitamins
  • Dfew vitamins
Chọn câu đúng.

They ate ____ vegetables at lunch.

  • Amany vegetables
  • Bmuch vegetables
  • Ca few vegetables
  • Dfew vegetables
Chọn đúng/sai.

Fruit is always unhealthy.

Chọn đúng/sai.

Water gives energy.

Chọn đúng/sai.

Regular exercise helps you stay fit.

Chọn đúng/sai.

Eating too many sugary snacks can make you tired.

Nối từng từ với loại danh từ chính xác.

Match each food or drink with its correct noun type.

Kết nối mỗi từ trái với loại danh từ thích hợp.

Match each word with its noun type.

Điền từ đúng.

She drinks ____ (water) every day.

Điền từ đúng.

I need ____ (exercise) after school.

Điền từ đúng.

_____ (snack) are on the table.

Trắc nghiệm, chọn đáp án đúng

She have a lot of vegetables.

  • Ahave
  • Ba lot
  • Cvegetables
  • Dof
Chọn lỗi.

We drinks much water after sport.

  • Adrinks
  • Bmuch
  • Cwater
  • Dafter
Chọn lỗi.

He is very healthy because he eat fruit daily.

  • Ahealthy
  • Beat
  • Cfruit
  • Ddaily

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Which word is uncountable?

Đáp án: B, water

water không đếm được, còn các từ khác có dạng số ít hoặc số nhiều được đếm.

Câu 2 · Xem đáp án

I need ____ sugar for the cake.

Đáp án: B, much

sugar là danh từ không đếm, dùng much; many chỉ cho danh từ đếm.

Câu 3 · Xem đáp án

She eats ____ fruit every day.

Đáp án: D, a lot of

fruit không đếm, cần cụm a lot of; many, few không phù hợp.

Câu 4 · Xem đáp án

How many ____ do you have?

Đáp án: D, snack

snack là danh từ đếm được, hỏi how many; các danh từ khác không đếm.

Câu 5 · Xem đáp án

_____ junk food is bad for health.

Đáp án: C, Much

junk food không đếm, dùng much; many chỉ cho danh từ đếm.

Câu 6 · Xem đáp án

I drink ____ water every morning.

Đáp án: C, a lot of water

water không đếm, dùng a lot of; many và few không đúng.

Câu 7 · Xem đáp án

He has ____ vitamins in his diet.

Đáp án: A, many vitamins

vitamins là danh từ đếm, dùng many; much không áp dụng.

Câu 8 · Xem đáp án

They ate ____ vegetables at lunch.

Đáp án: A, many vegetables

vegetables đếm được, many là lựa chọn đúng; much không dùng với danh từ đếm.

Câu 9 · Xem đáp án

Fruit is always unhealthy.

Đáp án: Sai

fruit chứa vitamin, thường là thực phẩm lành mạnh.

Câu 10 · Xem đáp án

Water gives energy.

Đáp án: Sai

water chỉ cung cấp độ ẩm, không cung cấp năng lượng.

Câu 11 · Xem đáp án

Regular exercise helps you stay fit.

Đáp án: Đúng

exercise tăng sức khỏe, giữ vóc dáng.

Câu 12 · Xem đáp án

Eating too many sugary snacks can make you tired.

Đáp án: Đúng

đường gây tăng insulin, sau đó cảm thấy mệt.

Câu 13 · Xem đáp án

Match each food or drink with its correct noun type.

Đáp án: 1–a, 2–b, 3–b

apple là danh từ đếm được (countable noun); rice và water là danh từ không đếm được (uncountable noun).

Câu 14 · Xem đáp án

Match each word with its noun type.

Đáp án: 1–a, 2–a, 3–b

water, sugar không đếm; snack đếm được.

Câu 15 · Xem đáp án

She drinks ____ (water) every day.

Đáp án: water

water là danh từ không đếm, không thay đổi dạng.

Câu 16 · Xem đáp án

I need ____ (exercise) after school.

Đáp án: exercise

exercise không đếm, dùng nguyên thể.

Câu 17 · Xem đáp án

_____ (snack) are on the table.

Đáp án: snacks

snack là danh từ đếm, ở dạng số nhiều cần thêm s.

Câu 18 · Xem đáp án

She have a lot of vegetables.

Đáp án: A, have

subject She là số ít, động từ phải là has, không have.

Câu 19 · Xem đáp án

We drinks much water after sport.

Đáp án: A, drinks

We là số nhiều, động từ phải là drink, không drinks.

Câu 20 · Xem đáp án

He is very healthy because he eat fruit daily.

Đáp án: B, eat

He là ngôi thứ ba, động từ phải là eats, không eat.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).