Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 6 Unit 6 có tính giờ
47 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
47 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.Nam ____ a gold medal in the swimming competition last month.
Đáp án: D, won
Có 'last month' (tháng trước) chỉ quá khứ đơn, dùng dạng quá khứ 'won'. 'win' sai thì.
Câu 2.Lan and Mai ____ badminton with their friends yesterday afternoon.
Đáp án: A, played
Trạng từ 'yesterday afternoon' yêu cầu thì quá khứ đơn, động từ thêm '-ed' thành 'played'.
Câu 3.They ____ to the stadium by bicycle two days ago.
Đáp án: B, went
'two days ago' chỉ quá khứ, dạng bất quy tắc của 'go' là 'went'. 'go' là hiện tại.
Câu 4.Phong ____ any mistakes during the karate match last week.
Đáp án: A, didn't make
Phủ định quá khứ đơn dùng 'didn't' + động từ nguyên mẫu. 'doesn't' dùng cho hiện tại.
Câu 5.____ your team win the football match last Sunday?
Đáp án: C, Did
Câu hỏi quá khứ đơn với động từ thường dùng trợ động từ 'Did' ở đầu câu. 'Do' sai thì.
Câu 6.Huong ____ new running sneakers before the marathon last month.
Đáp án: C, bought
'last month' chỉ quá khứ đơn. 'buy' đổi thành dạng bất quy tắc 'bought'.
Câu 7.We ____ table tennis in the school gym yesterday morning.
Đáp án: B, played
Trạng từ 'yesterday morning' yêu cầu động từ thêm '-ed' thành 'played'.
Câu 8.Why ____ the coach angry after the basketball match?
Đáp án: B, was
'coach' là danh từ số ít, tính từ 'angry' cần động từ 'to be' ở quá khứ là 'was'.
Câu 9.Last Sunday, Nam and his school team ____ a big football match.
Đáp án: B, played
Ngữ cảnh 'Last Sunday' chỉ quá khứ đơn, chọn 'played'. 'play' sai thì.
Câu 10.The weather was hot, but the players ____ fast.
Đáp án: C, ran
Câu kể sự việc trong quá khứ, động từ 'run' đổi thành dạng bất quy tắc 'ran'.
Câu 11.Nam ____ two goals in the first half.
Đáp án: C, scored
Hành động ghi bàn đã xảy ra trong trận đấu quá khứ, dùng 'scored'.
Câu 12.Their coach ____ very happy with the result.
Đáp án: B, was
Chủ ngữ 'Their coach' số ít, kể chuyện quá khứ nên dùng 'was'. 'were' dùng cho số nhiều.
Câu 13.After the match, they ____ to a local gym to relax.
Đáp án: C, went
Hành động trong quá khứ đơn, dạng đúng của 'go' là 'went'.
Câu 14.My brother (take) ____ part in the school marathon last month.
Đáp án: took
Có 'last month' nên chia quá khứ đơn. 'take' bất quy tắc thành 'took'.
Câu 15.She (buy) ____ new goggles for swimming yesterday.
Đáp án: bought
'yesterday' chỉ quá khứ đơn, 'buy' đổi thành 'bought'.
Câu 16.They (not watch) ____ the football match on TV last night.
Đáp án: didn't watch
Phủ định quá khứ đơn dùng 'didn't' + nguyên mẫu 'watch'.
Câu 17.Nam and Minh (cycle) ____ around the lake two days ago.
Đáp án: cycled
Hành động diễn ra 'two days ago', chia quá khứ 'cycled'.
Câu 18.Nam played basketball with his friends yesterday, so he drank a large bottle of water because he was very ____.
Đáp án: thirsty
Dùng tính từ 'thirsty' vì chơi thể thao xong sẽ thấy khát nước.
Câu 19.The tennis player broke her old ____ and needed a new one for the tournament.
Đáp án: racket
Dụng cụ đánh tennis là 'racket' (vợt).
Câu 20.Nam ____ football with his friends in the school yard yesterday afternoon.
Đáp án: played
Dùng thì quá khứ đơn với trạng từ 'yesterday afternoon'. Động từ thường 'play' chuyển thành 'played'.
Câu 21.Nam went to the stadium and win the gold medal last week.
Đáp án: C, win
Cả câu ở thì quá khứ đơn ('went', 'last week'), nên động từ 'win' phải đổi thành 'won'.
Câu 22.They didn't played badminton with us yesterday.
Đáp án: B, played
Sau trợ động từ phủ định 'didn't', động từ chính phải giữ nguyên mẫu 'play', không thêm '-ed'.
Câu 23.What time did Lan arrived at the gym?
Đáp án: C, arrived
Trong câu hỏi có trợ động từ 'did', động từ chính phải ở dạng nguyên mẫu 'arrive'.
Câu 24.Nam played football yesterday.
Đáp án: A, Nam didn't play football yesterday.
Thể phủ định quá khứ đơn dùng 'didn't' + nguyên mẫu 'play'. Lựa chọn C sai vì thừa '-ed'.
Câu 25.Nam played football with his friends yesterday.
Đáp án: D, Did Nam play football with his friends yesterday?
Dùng trợ từ 'Did', chủ ngữ và động từ nguyên thể 'play' để đặt câu hỏi quá khứ đơn.
Câu 26.My team won the match last Sunday.
Đáp án: A, Did my team win the match last Sunday?
Chuyển sang câu hỏi quá khứ đơn dùng 'Did' ở đầu và đổi 'won' về nguyên mẫu 'win'.
Câu 27.Nam scored two goals in the first half of the football match.
Đáp án: Đúng
Đoạn văn có câu: 'Nam scored two goals in the first half.' nên phát biểu này đúng.
Câu 28.After the match, the players went to a restaurant to eat fish.
Đáp án: Sai
Đoạn văn nêu họ đến phòng tập (gym) uống nước và nghỉ ngơi, không phải nhà hàng ăn cá.
Câu 29.Nam ____ badminton after school yesterday.
Đáp án: A, played
Có “yesterday” nên dùng quá khứ đơn: played. “Plays” dùng cho hiện tại đơn với chủ ngữ số ít.
Câu 30.Our football team ____ the match last Saturday.
Đáp án: B, won
“Last Saturday” chỉ quá khứ nên dùng won. “Win” là động từ nguyên mẫu, không hợp với chủ ngữ và thời gian trong câu.
Câu 31.Mai ____ goggles when she went swimming.
Đáp án: C, wore
Câu kể việc đã xảy ra trong quá khứ nên dùng wore. “Wears” là hiện tại đơn, không phù hợp với “went”.
Câu 32.Did Lan bring her table tennis racket? — Yes, she ____.
Đáp án: B, did
Câu hỏi bắt đầu bằng “Did” nên câu trả lời ngắn dùng “did”. “Brought” không dùng một mình trong câu trả lời ngắn.
Câu 33.My brother ____ karate at the gym yesterday afternoon.
Đáp án: A, practised
“Yesterday afternoon” cần quá khứ đơn: practised. “Practises” dùng cho thói quen ở hiện tại.
Câu 34.We ____ aerobics because it was rainy outside.
Đáp án: B, did
Câu nói về việc đã làm trong quá khứ nên dùng did. “Do” là hiện tại hoặc động từ nguyên mẫu.
Câu 35.The cycling trip ____ us fit and happy.
Đáp án: C, made
Cần quá khứ đơn made để kể về chuyến đi đã kết thúc. “Makes” là dạng hiện tại đơn.
Câu 36.Tom ____ new sneakers for the school race last month.
Đáp án: D, bought
“Last month” chỉ quá khứ nên dùng bought. “Buys” diễn tả hành động thường xuyên ở hiện tại.
Câu 37.The player ____ three points in the final minute.
Đáp án: A, scored
Câu kể một việc đã xảy ra trong trận đấu nên dùng scored. “Scores” là hiện tại đơn.
Câu 38.Our coach ____ us after the match.
Đáp án: B, thanked
“After the match” nói về thời điểm đã qua, nên dùng thanked. “Thanks” dùng cho hiện tại đơn.
Câu 39.They ____ any new equipment for the marathon.
Đáp án: C, didn't buy
Phủ định quá khứ đơn dùng didn’t + động từ nguyên mẫu: didn’t buy. “Didn’t bought” sai vì sau didn’t không dùng quá khứ.
Câu 40.Where ____ your team play yesterday?
Đáp án: D, did
Câu hỏi quá khứ đơn dùng did + động từ nguyên mẫu play. “Were” cần đi với tính từ, danh từ hoặc V-ing.
Câu 41.Last Sunday, Hoa play badminton with her cousin at the stadium.
Đáp án: A, play
“Last Sunday” cần động từ quá khứ: played. “With” đúng để chỉ người cùng chơi.
Câu 42.The players didn't wore their goggles during swimming.
Đáp án: B, wore
Sau didn’t phải dùng động từ nguyên mẫu: wear. “Wore” là quá khứ đơn nên không đứng sau didn’t.
Câu 43.Choose the sentence with the same meaning: “Minh did not join the football match.”
Đáp án: A, Minh was not in the football match.
“Was not in the match” diễn tả Minh không tham gia trận đấu. “Does not join” là hiện tại đơn, không giữ nghĩa quá khứ.
Câu 44.Choose the correct question for this answer: “Yes, we watched the karate show.”
Đáp án: D, Did you watch the karate show?
Câu hỏi quá khứ đơn dùng Did + chủ ngữ + động từ nguyên mẫu: watch. “Did you watched” sai vì watched không đứng sau did.
Câu 45.Mai __________ (not score) in the match yesterday.
Đáp án: didn't score
Phủ định quá khứ đơn dùng didn’t + score. Không viết “didn’t scored” vì sau didn’t dùng động từ nguyên mẫu.
Câu 46.The players __________ (be) tired after cycling for two hours.
Đáp án: were
Chủ ngữ “The players” là số nhiều, ở quá khứ dùng were. “Was” chỉ dùng với chủ ngữ số ít.
Câu 47.Put the words in correct order.
Đáp án: Mai and Lan / played / basketball / after school
Trong câu quá khứ đơn: chủ ngữ (Mai and Lan) + động từ ở quá khứ (played) + tên môn thể thao (basketball) + cụm từ chỉ thời gian (after school).
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.