Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 6 có đáp án, bộ 1

16 câu, 4 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Lan ____ badminton with her friends at the gym yesterday afternoon.

  • Aplays
  • Bis playing
  • Cplayed
  • Dplay
Chọn đáp án đúng.

We ____ a great table tennis match at the club last weekend.

  • Awatch
  • Bwatching
  • Cwatched
  • Dwatches
Chọn đáp án đúng.

Phong ____ swimming in the cool pool two days ago.

  • Ago
  • Bgoes
  • Cgone
  • Dwent
Chọn đáp án đúng.

My older brother ____ karate very well when he was ten years old.

  • Apractice
  • Bpracticed
  • Cpracticing
  • Dis practicing
Chọn đáp án đúng.

Hoa and Mai ____ aerobics in the school hall on Monday morning.

  • Adoing
  • Bdo
  • Cdoes
  • Ddid
Chọn đáp án đúng.

The football player ____ new sneaker and ran onto the field.

  • Aput on
  • Bputs on
  • Cputting on
  • Dputted on
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống thứ nhất.

Last Sunday, Nam and his [BLANK1] went to the local stadium. They played a hard football [BLANK2] against another school. Nam ran very fast and scored a great [BLANK3] in the second half. Their coach was very happy with the team work. After the game, they drank water and talked about their [BLANK4]. Next week, they plan to join a running [BLANK5] near the park.

Last Sunday, Nam and his [BLANK1] went to the local stadium.

  • Aplayer
  • Bteam
  • Cmatch
  • Dcoach
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống thứ hai.

They played a hard football [BLANK2] against another school.

  • Amatch
  • Bgym
  • Cracket
  • Dgoggles
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống thứ ba.

Nam ran very fast and scored a great [BLANK3] in the second half.

  • Afit
  • Bscore
  • Cgoal
  • Dplayer
Chọn động từ quá khứ phù hợp điền vào chỗ trống.

Nam scored two goals and [BLANK4] the football match yesterday.

  • Awon
  • Bplayed
  • Cwatched
  • Djoined
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống thứ năm.

Next week, they plan to join a running [BLANK5] near the park.

  • Agym
  • Bmarathon
  • Cracket
  • Dgoggles
Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

Yesterday, our school football team ____ (win) the district championship match.

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

The strict coach ____ (buy) new sports equipment for us last Tuesday.

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

Hue ____ (cycle) around the West Lake with her friends last Sunday morning.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

Tom didn't ____ his new tennis racket to the club yesterday.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

____ you play badminton with Minh after school last Friday?

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Lan ____ badminton with her friends at the gym yesterday afternoon.

Đáp án: C, played

Trạng từ 'yesterday afternoon' chỉ quá khứ đơn, chọn 'played'. 'plays' dùng hiện tại đơn, sai thì.

Câu 2 · Xem đáp án

We ____ a great table tennis match at the club last weekend.

Đáp án: C, watched

Có 'last weekend' là dấu hiệu quá khứ đơn, chọn động từ cột hai 'watched'. 'watch' dùng hiện tại.

Câu 3 · Xem đáp án

Phong ____ swimming in the cool pool two days ago.

Đáp án: D, went

Hành động xảy ra 'two days ago' nên chia quá khứ đơn. Dạng bất quy tắc của 'go' là 'went'. 'go' là hiện tại.

Câu 4 · Xem đáp án

My older brother ____ karate very well when he was ten years old.

Đáp án: B, practiced

Mệnh đề có 'when he was ten years old' diễn tả thời quá khứ, dùng động từ thêm -ed: 'practiced'. 'practice' sai thì.

Câu 5 · Xem đáp án

Hoa and Mai ____ aerobics in the school hall on Monday morning.

Đáp án: D, did

Thứ Hai tuần trước trong ngữ cảnh kể chuyện quá khứ dùng 'did'. 'do' là hiện tại, không phù hợp.

Câu 6 · Xem đáp án

The football player ____ new sneaker and ran onto the field.

Đáp án: A, put on

'put' giữ nguyên dạng trong quá khứ đơn (put - put - put). 'putted' là lỗi sai phổ biến vì tưởng là động từ có quy tắc.

Câu 7 · Xem đáp án

Last Sunday, Nam and his [BLANK1] went to the local stadium.

Đáp án: B, team

Cụm từ 'his team' chỉ đội bóng của Nam đi cùng nhau. 'player' là số ít không hợp ngữ cảnh ngữ pháp này.

Câu 8 · Xem đáp án

They played a hard football [BLANK2] against another school.

Đáp án: A, match

'football match' là trận đấu bóng đá. 'gym' là phòng tập, không phải thứ để chơi đấu với trường khác.

Câu 9 · Xem đáp án

Nam ran very fast and scored a great [BLANK3] in the second half.

Đáp án: C, goal

Cụm 'score a goal' có nghĩa là ghi bàn thắng. 'score' là động từ hoặc danh từ chung, không đi với 'a great' tự nhiên bằng 'goal' (trong bài gốc dùng từ đồng nghĩa hoặc biến thể, ở đây chọn từ đúng ngữ cảnh bóng đá).

Câu 10 · Xem đáp án

Nam scored two goals and [BLANK4] the football match yesterday.

Đáp án: A, won

Ghi hai bàn thắng thì đội sẽ 'won' (chiến thắng) trận đấu. Các động từ khác không phù hợp ngữ cảnh ghi bàn.

Câu 11 · Xem đáp án

Next week, they plan to join a running [BLANK5] near the park.

Đáp án: B, marathon

'running marathon' là cuộc đua marathon chạy bộ. 'gym' là phòng tập, không phải cuộc đua.

Câu 12 · Xem đáp án

Yesterday, our school football team ____ (win) the district championship match.

Đáp án: won

Trạng từ 'Yesterday' yêu cầu thì quá khứ đơn. Dạng quá khứ bất quy tắc của 'win' là 'won'.

Câu 13 · Xem đáp án

The strict coach ____ (buy) new sports equipment for us last Tuesday.

Đáp án: bought

Dấu hiệu 'last Tuesday' chỉ quá khứ đơn. Động từ bất quy tắc 'buy' đổi thành 'bought'.

Câu 14 · Xem đáp án

Hue ____ (cycle) around the West Lake with her friends last Sunday morning.

Đáp án: cycled

Có 'last Sunday morning' nên chia quá khứ đơn. Động từ 'cycle' có tận cùng là e nên chỉ cần thêm -d thành 'cycled'.

Câu 15 · Xem đáp án

Tom didn't ____ his new tennis racket to the club yesterday.

Đáp án: bring

Câu phủ định trong quá khứ đơn dùng trợ động từ 'didn't' đi với động từ nguyên mẫu 'bring'.

Câu 16 · Xem đáp án

____ you play badminton with Minh after school last Friday?

Đáp án: Did

Câu hỏi ở thì quá khứ đơn với chủ ngữ 'you' bắt đầu bằng trợ động từ 'Did' (viết hoa chữ cái đầu câu).

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).