Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 6 Unit 7 có tính giờ
31 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
31 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.Lan grew up in a small village and ____ many good friends there.
Đáp án: B, had
Vế trước dùng 'grew up' (quá khứ đơn), nên vế sau phải chia động từ ở quá khứ: had. 'have' và 'has' dùng ở hiện tại.
Câu 2.What ____ your height when you were ten years old?
Đáp án: C, was
Chủ ngữ là 'your height' (số ít) và mốc thời gian 'when you were ten years old' ở quá khứ, nên dùng 'was'. 'were' dùng cho chủ ngữ số nhiều.
Câu 3.Hung changed his daily habit and started to eat more ____ food.
Đáp án: D, healthy
Cần tính từ đứng trước danh từ 'food'. 'healthy' (lành mạnh) phù hợp với ngữ cảnh ăn uống. Các từ khác không hợp nghĩa.
Câu 4.When did Nam start to play the guitar as his new ____?
Đáp án: B, hobby
Chơi đàn ghi-ta là một sở thích, dùng từ 'hobby'. 'weight' là cân nặng, 'voice' là giọng nói không phù hợp.
Câu 5.Who did you ____ after when you were a little child?
Đáp án: D, look like
Cụm từ 'look like' có nghĩa là trông giống ai. 'look' đi với 'after' mới có nghĩa là chăm sóc.
Câu 6.Where ____ Mai live during her happy childhood?
Đáp án: A, did
Câu hỏi Wh- ở thì quá khứ đơn với động từ thường 'live' cần trợ động từ 'did'. 'does' dùng cho hiện tại đơn.
Câu 7.An adult needs to be ____ for his own actions and decisions.
Đáp án: B, responsible
'responsible for' có nghĩa là chịu trách nhiệm cho. 'independent' là độc lập nhưng không đi với giới từ 'for' ở ngữ cảnh này.
Câu 8.Why did Tuan's voice ____ last year when he grew up?
Đáp án: A, change
Sau trợ động từ quá khứ 'did' (trong từ 'Why did'), động từ chính phải giữ nguyên thể: change. Không dùng 'changed' hay 'changes'.
Câu 9.Phong is a thirteen-year-old [09]____.
Đáp án: B, teenager
Đoạn văn nhắc tới 13 tuổi, lứa tuổi này là thiếu niên ('teenager'). 'adult' là người trưởng thành.
Câu 10.Last year, his height [10]____ a lot...
Đáp án: C, changed
Trạng từ chỉ thời gian 'Last year' đòi hỏi động từ chia ở thì quá khứ đơn: changed.
Câu 11....and his voice [11]____ deeper.
Đáp án: B, became
Hành động xảy ra năm ngoái trong câu chuyện quá khứ, dùng dạng quá khứ của become là became.
Câu 12.When he was a child, he [12]____ playing toy cars.
Đáp án: C, liked
Mệnh đề chỉ thời quá khứ 'When he was a child' yêu cầu động từ 'like' phải ở dạng quá khứ: liked.
Câu 13.He wants to be tall and [13]____ in the future.
Đáp án: A, healthy
Mong muốn đi kèm với từ 'tall' (cao) thường là 'healthy' (khỏe mạnh). Các từ khác không hợp nghĩa.
Câu 14.Good eating habits help us stay fit and (health) ____ during our childhood.
Đáp án: healthy
Sau động từ 'stay' cần một tính từ. 'health' đổi thành 'healthy'.
Câu 15.What did you look (like) ____ when you were six years old?
Đáp án: like
Cấu trúc hỏi về ngoại hình trong quá khứ: 'What did [chủ ngữ] look like...?'.
Câu 16.Children grow ____ very quickly during their teenage years.
Đáp án: up
Cụm từ chỉ sự lớn lên là 'grow up'.
Câu 17.What ____ you want to be in the future when you grow up?
Đáp án: do
Câu hỏi ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ 'you' và động từ chính 'want' cần trợ động từ 'do'.
Câu 18.Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
Đáp án: What / did / they / play / after school
Cấu trúc câu hỏi quá khứ đơn: Wh-word (What) + trợ động từ (did) + chủ ngữ (they) + động từ nguyên thể (play) + trạng ngữ (after school). Trật tự đúng: What did they play after school?
Câu 19.What was the weight of Minh when he is ten?
Đáp án: D, is
Câu đang nói về sự việc trong quá khứ khi cậu ấy 10 tuổi ('when he...'), nên 'is' phải đổi thành 'was'.
Câu 20.Teenagers need to learn new skill for their future.
Đáp án: C, skill
'new skill' đi sau từ chỉ số nhiều hoặc cần dạng số nhiều chung chung 'skills' vì đứng sau 'new'.
Câu 21.What was your height when you were twelve?
Đáp án: A, How tall were you when you were twelve?
Hỏi về chiều cao quá khứ dùng cấu trúc 'How tall were you...'. 'How high' không dùng cho người.
Câu 22.Nam didn't have any hobby when he was a child.
Đáp án: A, Nam had no hobby when he was a child.
'didn't have any' tương đương với 'had no' trong quá khứ đơn. Các lựa chọn khác sai ngữ pháp.
Câu 23.Where did you live when you were a child?
Đáp án: D, I lived in Hanoi.
Câu hỏi dùng thì quá khứ đơn (did) nên động từ ở câu trả lời phải ở dạng quá khứ (lived).
Câu 24.Phong's hobby when he was a child was playing basketball.
Đáp án: Sai
Đoạn văn nêu rõ khi còn nhỏ cậu ấy thích chơi xe đồ chơi ('playing toy cars'), chơi bóng rổ là sở thích hiện tại.
Câu 25.Phong's voice became deeper last year.
Đáp án: Đúng
Đoạn văn có câu: 'Last year, his height changed a lot, and his voice became deeper.' nên nhận định này đúng.
Câu 26.Last year, Nam and his family moved to a new city because of a [blank] in his father's job.
Đáp án: change
Danh từ cần điền sau mạo từ 'a'. Từ gốc 'change' giữ nguyên dạng vì số ít phù hợp nghĩa.
Câu 27.During his [blank], Hoa liked playing football with his friends every afternoon.
Đáp án: childhood
Cần danh từ chỉ giai đoạn tuổi thơ sau tính từ sở hữu 'his'. Từ 'child' đổi thành 'childhood'.
Câu 28.Phong wants to be a pilot in the [gap] (FUTURE).
Đáp án: future
Cần danh từ chỉ thời gian: future.
Câu 29.When Mai was ten, she had a very happy (child) ____.
Đáp án: childhood
Cần danh từ chỉ giai đoạn cuộc đời sau 'a happy'. Từ 'child' đổi thành 'childhood'.
Câu 30.Last year, Minh ____ (grow) five centimetres taller.
Đáp án: grew
'Last year' là dấu hiệu của quá khứ đơn. 'Grow' là động từ bất quy tắc, quá khứ là 'grew'. Không viết 'growed' vì động từ này không thêm -ed.
Câu 31.Anna ____ (not remember) her first day at school.
Đáp án: did not remember
Câu phủ định quá khứ đơn dùng 'did not' + động từ nguyên mẫu: did not remember. Không viết 'did not remembered' vì sau 'did not' động từ không chia quá khứ.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.