Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 7 có đáp án, bộ 1

16 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Nam ____ his best friend at the park yesterday afternoon.

  • Ameet
  • Bmeets
  • Cmeeting
  • Dmet
Chọn đáp án đúng.

When Linh ____ a child, she loved playing with toy cars.

  • Ais
  • Bbe
  • Cwere
  • Dwas
Chọn đáp án đúng.

____ did Hoa change her hair style last week?

  • AWhy
  • BWhere
  • CWhat
  • DWho
Chọn đáp án đúng.

My older brother's voice ____ deeper when he became a teenager.

  • Abecome
  • Bbecomes
  • Cbecame
  • Dbecoming
Chọn đáp án đúng.

What ____ your height when you were ten years old?

  • Ais
  • Bwas
  • Cwere
  • Ddid
Chọn đáp án đúng.

Where ____ Minh and Tuan go for their summer holiday last year?

  • Ado
  • Bdoes
  • Cdid
  • Dwere
Chọn đáp án điền vào chỗ trống.

When Mai was seven, she had short hair and wore cute dresses. Now she is a teenager and enjoys listening to pop music every evening. She wants to improve her English skill to study abroad in the future. Mai always keeps a healthy lifestyle by eating fresh fruit and exercising. Her biggest dream is to become a famous teacher when she grows up.

When Mai was seven, she [BLANK] short hair and wore cute dresses.

  • Ahave
  • Bhas
  • Chad
  • Dhaving
Chọn đáp án điền vào chỗ trống.

Now she is a [BLANK] and enjoys listening to pop music every evening.

  • Achild
  • Bteenager
  • Cbaby
  • Dadult
Chọn đáp án điền vào chỗ trống.

She wants to improve her English [BLANK] to study abroad in the future.

  • Askill
  • Bheight
  • Cweight
  • Dhabit
Chọn đáp án điền vào chỗ trống.

Mai always keeps a [BLANK] lifestyle by eating fresh fruit and exercising.

  • Ahealthy
  • Bheavy
  • Ctall
  • Dyoung
Chọn đáp án điền vào chỗ trống.

Her biggest [BLANK] is to become a famous teacher when she grows up.

  • Ahobby
  • Bdream
  • Cvoice
  • Dlook
Điền đại từ phản thân thích hợp vào chỗ trống.

When did Nam learn to cook by (him) _________?

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

The children shared many happy memories of their (child) _________ days.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

Phong looks _________ his father because they both have short dark hair.

Sắp xếp lại các phần để tạo thành câu đúng.

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

My older brother is now an adult, but I still miss my happy (child) ____.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Nam ____ his best friend at the park yesterday afternoon.

Đáp án: D, met

Trạng từ 'yesterday' chỉ quá khứ đơn, dùng động từ bất quy tắc 'met'. 'meet' sai thì.

Câu 2 · Xem đáp án

When Linh ____ a child, she loved playing with toy cars.

Đáp án: D, was

Chủ ngữ 'Linh' số ít trong quá khứ dùng 'was'. 'were' dùng cho số nhiều.

Câu 3 · Xem đáp án

____ did Hoa change her hair style last week?

Đáp án: A, Why

Hỏi lý do thay đổi kiểu tóc dùng 'Why'. 'What' hỏi sự vật, không hợp nghĩa.

Câu 4 · Xem đáp án

My older brother's voice ____ deeper when he became a teenager.

Đáp án: C, became

Sự việc xảy ra trong quá khứ khi thành thiếu niên, dùng 'became'. 'become' là hiện tại.

Câu 5 · Xem đáp án

What ____ your height when you were ten years old?

Đáp án: B, was

Chủ ngữ 'your height' là danh từ số ít không đếm được, dùng 'was' trong quá khứ. 'were' dành cho số nhiều.

Câu 6 · Xem đáp án

Where ____ Minh and Tuan go for their summer holiday last year?

Đáp án: C, did

Thì quá khứ đơn với động từ thường 'go' cần trợ động từ 'did'. 'do' dùng cho hiện tại.

Câu 7 · Xem đáp án

When Mai was seven, she [BLANK] short hair and wore cute dresses.

Đáp án: C, had

Ngữ cảnh quá khứ 'When Mai was seven', dùng dạng quá khứ của have là 'had'. 'has' là hiện tại.

Câu 8 · Xem đáp án

Now she is a [BLANK] and enjoys listening to pop music every evening.

Đáp án: B, teenager

Nghe nhạc pop hợp với lứa tuổi 'teenager'. 'baby' không hợp ngữ cảnh.

Câu 9 · Xem đáp án

She wants to improve her English [BLANK] to study abroad in the future.

Đáp án: A, skill

Cụm 'English skill' chỉ kỹ năng tiếng Anh. 'height' là chiều cao không hợp lý.

Câu 10 · Xem đáp án

Mai always keeps a [BLANK] lifestyle by eating fresh fruit and exercising.

Đáp án: A, healthy

Ăn trái cây và tập thể dục tạo ra lối sống 'healthy' (lành mạnh). 'heavy' không phù hợp.

Câu 11 · Xem đáp án

Her biggest [BLANK] is to become a famous teacher when she grows up.

Đáp án: B, dream

Trở thành giáo viên khi lớn lên là một 'dream' (ước mơ). 'hobby' là sở thích, sai nghĩa.

Câu 12 · Xem đáp án

When did Nam learn to cook by (him) _________?

Đáp án: himself

Chủ ngữ là Nam nên đại từ phản thân ở dạng đực số ít là himself.

Câu 13 · Xem đáp án

The children shared many happy memories of their (child) _________ days.

Đáp án: childhood

Kết hợp từ 'childhood days' chỉ những ngày thơ ấu.

Câu 14 · Xem đáp án

Phong looks _________ his father because they both have short dark hair.

Đáp án: like

Cụm từ 'look like' dùng để miêu tả ngoại hình giống nhau.

Câu 15 · Xem đáp án

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: What / did / Phong / play / when he was young?

Hỏi về hoạt động trong quá khứ dùng 'What did [chủ ngữ] play'.

Câu 16 · Xem đáp án

My older brother is now an adult, but I still miss my happy (child) ____.

Đáp án: childhood

Sau tính từ sở hữu 'my' và tính từ 'happy' cần danh từ chỉ giai đoạn cuộc đời: childhood.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).