Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 6 Unit 8 có tính giờ

47 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

47 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.Mai has her clothes, toothbrush, and shoes inside her ____.

Đáp án: D, suitcase

'Suitcase' (vali) đựng quần áo và đồ dùng cá nhân khi đi du lịch. 'Ticket' là vé xe/máy bay, không đựng được đồ.

Câu 2.We need a valid ____ to cross the border to another country.

Đáp án: D, passport

'Passport' (hộ chiếu) là giấy tờ cần thiết khi ra nước ngoài. 'Tent' là lều trại dùng để ngủ ngoài trời.

Câu 3.Nam bought a plane ____ online yesterday for his trip to Da Nang.

Đáp án: C, ticket

'Ticket' (vé) máy bay là thứ cần mua trước chuyến bay. 'Luggage' (hành lý) là danh từ không đếm được chỉ chung các túi xách.

Câu 4.I think Lan ____ win the singing contest tomorrow.

Đáp án: C, will

Sau 'I think' đưa ra dự đoán chủ quan dựa trên suy nghĩ, dùng thì tương lai đơn 'will'. 'is going to' cần thêm động từ nguyên mẫu theo sau.

Câu 5.Don't forget to put on ____ before walking in the sunny desert.

Đáp án: A, sunscreen

'Sunscreen' (kem chống nắng) bảo vệ da dưới trời nắng gắt. 'Swimsuit' dùng để bơi lội dưới nước, không bôi lên da.

Câu 6.We need a bright ____ because there are no street lights at the campsite.

Đáp án: B, torch

'Torch' (đèn pin) dùng để chiếu sáng trong đêm tối ở khu cắm trại. 'Towel' là khăn tắm dùng sau khi bơi hoặc tắm.

Câu 7.Choose the best option for blank 1.

Đáp án: A, pack

Cấu trúc 'be going to' + V nguyên mẫu: 'are going to pack'. 'packed' là quá khứ không đi sau to be.

Câu 8.Choose the best option for blank 2.

Đáp án: C, tent

Ngủ ngoài trời trong rừng thì cần 'tent' (lều). 'Ticket' không dùng để ngủ bên trong.

Câu 9.Choose the best option for blank 3.

Đáp án: A, explore

'Explore' (khám phá) đi với từ thiên nhiên như rừng và núi. 'Fly' không phù hợp với việc đi bộ trong rừng.

Câu 10.Choose the best option for blank 4.

Đáp án: B, journey

'Journey' (chuyến đi) dài ngày. Các đáp án khác như hotel hay flight không hợp nghĩa văn cảnh này.

Câu 11.Choose the best option for blank 5.

Đáp án: A, will

Vế sau diễn tả dự đoán tương lai với 'I am sure that we ____ have a wonderful time', dùng 'will'. Các từ khác sai thì.

Câu 12.Next weekend, my family is going to (journey) ____ around the northern mountains.

Đáp án: journey

Sau 'to' là động từ nguyên mẫu. 'Journey' vừa là danh từ vừa là động từ nên giữ nguyên dạng.

Câu 13.All (pass) ____ must show their tickets before boarding the train.

Đáp án: passengers

Chủ ngữ chỉ người số nhiều 'All ...' nên cần danh từ chỉ người 'passengers' (hành khách).

Câu 14.We bought some local crafts as a (remember) ____ of our trip to Hue.

Đáp án: souvenir

Cần danh từ 'souvenir' (quà lưu niệm) hoặc 'souvenirs' sau mạo từ 'a' (ở số ít).

Câu 15.Anna is reading a travel (guide) ____ to find good restaurants in Hanoi.

Đáp án: guidebook

Cụm danh từ 'travel guidebook' (sách hướng dẫn du lịch). 'Guide' chuyển thành 'guidebook'.

Câu 16.Nam is going to visit his grandparents this weekend. He will buy a plane ____ tomorrow morning.

Đáp án: ticket

Từ 'ticket' (vé máy bay) phù hợp với ngữ cảnh mua trước khi đi máy bay.

Câu 17.Please look at the ____ to find the right direction to the museum.

Đáp án: map

Dụng cụ để tìm đường đi là 'map' (bản đồ).

Câu 18.Mai is going to dry her face with a clean ____.

Đáp án: towel

“Towel” là khăn dùng để lau khô mặt.

Câu 19.Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: Mai / is / going / to / buy / a / new / bag / tonight

Cấu trúc be going to chỉ dự định tương lai: Chủ ngữ + be + going to + V nguyên mẫu. Câu đúng: Mai is going to buy a new bag tonight.

Câu 20.Nam is going to buys a new tent for his trip .

Đáp án: B, to buys

Sau 'to' trong cấu trúc be going to phải là động từ nguyên mẫu không chia. Sửa 'to buys' thành 'to buy'.

Câu 21.We have a plan to travel to Hue next week.

Đáp án: B, We are going to travel to Hue next week.

'Have a plan' (có kế hoạch) diễn tả dự định tương lai, dùng cấu trúc 'be going to'. Chủ ngữ 'We' đi với 'are'.

Câu 22.Mai is going to pack her bag this evening.

Đáp án: A, Mai plans to pack her bag this evening.

“Is going to pack” nói về kế hoạch. “Plans to pack” có nghĩa tương đương.

Câu 23.My father decides to book a hotel room by the beach.

Đáp án: B, My father is going to book a hotel room by the beach.

'Decides' thể hiện quyết định/ý định đã có sẵn, dùng thì tương lai với 'be going to'. Chủ ngữ 'My father' số ít đi với 'is'.

Câu 24.A passport is a document you need when you travel to another country.

Đáp án: Đúng

Hộ chiếu (passport) thực sự là giấy tờ bắt buộc khi ra nước ngoài. Phát biểu này hoàn toàn chính xác.

Câu 25.We use sunscreen to protect our skin from the cold snow in winter.

Đáp án: Sai

Kem chống nắng (sunscreen) dùng để bảo vệ da khỏi ánh nắng mặt trời, không phải chống tuyết lạnh. Phát biểu này sai.

Câu 26.Mai is going to visit her aunt on next Saturday .

Đáp án: C, on next

Không dùng “on” trước “next Saturday”. Dùng: next Saturday hoặc on Saturday.

Câu 27.Mai is going to visits her uncle in Da Nang this summer .

Đáp án: B, visits

Sau “is going to” dùng động từ nguyên thể. “visits” phải là “visit”.

Câu 28.I am going to put my clothes in my ____.

Đáp án: A, suitcase

Suitcase là va-li, dùng để đựng quần áo. Passport là hộ chiếu, không dùng để đựng đồ.

Câu 29.I think our journey ____ be fun.

Đáp án: C, will

Will dùng cho dự đoán về tương lai: will be fun. Is cần danh từ hoặc tính từ theo sau, không đứng trước động từ be.

Câu 30.Each ____ needs a ticket for the flight.

Đáp án: C, passenger

Passenger là hành khách, người cần vé máy bay. Journey là chuyến đi, không phải người.

Câu 31.Take some ____ to protect your skin in sunny weather.

Đáp án: D, sunscreen

Sunscreen bảo vệ da khi trời nắng. Towel dùng để lau người, không bảo vệ da khỏi nắng.

Câu 32.Nam ____ his luggage tonight.

Đáp án: A, is going to pack

Nam là chủ ngữ số ít nên dùng is going to pack. Đáp án B thiếu động từ be là is.

Câu 33.Do not worry. I ____ your guidebook tomorrow.

Đáp án: B, will bring

Will bring diễn tả lời hứa hoặc quyết định lúc nói. Bring không có will nên chưa đúng nghĩa tương lai.

Câu 34.We can use a ____ to find the lake.

Đáp án: C, map

Map là bản đồ, giúp tìm đường đến hồ. Guidebook cũng có thông tin du lịch, nhưng map phù hợp nhất để tìm vị trí.

Câu 35.____ you help me carry this suitcase?

Đáp án: D, Will

Will dùng để hỏi ai đó có sẵn lòng giúp không: Will you help...? Are you help không đúng cấu trúc.

Câu 36.We need a ____ for sleeping outside.

Đáp án: A, tent

Tent là lều, dùng khi ngủ ngoài trời. Sleeping bag dùng để nằm trong lều hoặc ngoài trời, nhưng không phải nơi trú.

Câu 37.Look at those dark clouds. It ____ rain.

Đáp án: B, is going to

Có dấu hiệu là mây đen nên dùng is going to rain. Will to rain sai vì will đi với động từ nguyên mẫu, không có to.

Câu 38.My family ____ at a small hotel near the beach.

Đáp án: C, is going to stay

My family được xem là một nhóm nên dùng is going to stay. Đáp án D thiếu động từ be là is.

Câu 39.Mai: “My towel is wet.” Lan: “I ____ you mine.”

Đáp án: B, will lend

Lan quyết định cho mượn khăn ngay khi nghe Mai nói, nên dùng will lend. Will lending sai vì sau will là động từ nguyên mẫu.

Câu 40.This bag is heavy because our ____ is inside.

Đáp án: A, luggage

Luggage là hành lý, có thể làm túi nặng. Passenger là hành khách, không thể ở trong túi.

Câu 41.We ____ the old town with our guidebook tomorrow.

Đáp án: D, will explore

Will explore diễn tả hoạt động trong tương lai. Will exploring sai vì sau will phải là explore, không thêm -ing.

Câu 42.What ____ you going to do at camp?

Đáp án: B, are

Với chủ ngữ you, cấu trúc là are you going to do. Is dùng với he, she, it; will không đi cùng going to.

Câu 43.We will buy a small ____ for Grandma on our trip.

Đáp án: C, souvenir

Souvenir là quà lưu niệm, phù hợp để mua tặng bà. Torch là đèn pin, thường dùng khi trời tối.

Câu 44.My family has tickets for the beach, so we ____ there tomorrow.

Đáp án: A, are going to visit

Chủ ngữ we số nhiều dùng are going to visit vì kế hoạch đã có sẵn vé.

Câu 45.I am cold. I think I ____ my sleeping bag tonight.

Đáp án: B, will use

Will use phù hợp với quyết định đưa ra lúc nói vì người nói đang lạnh. Will using sai vì sau will không dùng dạng -ing.

Câu 46.Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Đáp án: We / are going to / pack / our bags / this evening.

Chủ ngữ 'We' đi với động từ 'are', tiếp theo là cấu trúc 'going to' và động từ nguyên mẫu 'pack' để diễn tả dự định trong tương lai.

Câu 47.Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: Lan and Hoa / are / going to / visit / the beach / next week

Dùng cấu trúc tương lai gần be going to để nói về kế hoạch đã định trước. Chủ ngữ Lan and Hoa là số nhiều nên dùng are. Thứ tự: chủ ngữ + are going to + động từ nguyên mẫu visit + tân ngữ the beach + trạng ngữ thời gian next week.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).