Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 8 có đáp án, bộ 2

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Lan and Mai ____ a big tent for their camping trip tomorrow.

  • Ais going to buy
  • Bare going to buy
  • Cwill buying
  • Dgoing to buy
Chọn đáp án đúng.

Look at the timetable! The train ____ at nine tomorrow.

  • Ais leave
  • Bleave
  • Cleaving
  • Dleaves
Chọn đáp án đúng.

I think Nam ____ his passport at home before the flight.

  • Awill forget
  • Bis going to forget
  • Cforgets
  • Dforget
Chọn đáp án đúng.

Look at the tickets on the table! We ____ to Phu Quoc Island tomorrow.

  • Awill fly
  • Bfly
  • Care flying
  • Dis flying
Chọn đáp án đúng.

Don't worry about the heavy suitcase. I ____ you carry it.

  • Aam going to help
  • Bhelp
  • Chelped
  • Dwill help
Chọn câu đồng nghĩa.

Nam has a plan to pack his sleeping bag and torch tonight.

  • ANam will pack his sleeping bag and torch tonight.
  • BNam is going to pack his sleeping bag and torch tonight.
  • CNam packs his sleeping bag and torch tonight.
  • DNam packed his sleeping bag and torch tonight.
Chọn câu đồng nghĩa.

Perhaps Hoi An will attract many passengers this summer.

  • AHoi An is going to attract many passengers this summer.
  • BHoi An attracts many passengers this summer.
  • CHoi An will probably attract many passengers this summer.
  • DHoi An attracted many passengers this summer.
Chọn câu đồng nghĩa.

It is certain that Mai will buy a nice souvenir in Da Nang.

  • AMai is going to buy a nice souvenir in Da Nang.
  • BMai buys a nice souvenir in Da Nang.
  • CMai bought a nice souvenir in Da Nang.
  • DMai will buying a nice souvenir in Da Nang.
Xác định câu Đúng (true) hay Sai (false).

We use be going to to talk about plans and intentions for the future.

Xác định câu Đúng (true) hay Sai (false).

We use will for plans made long before the moment of speaking.

Xác định câu Đúng (true) hay Sai (false).

A passport is an official document needed when you travel abroad.

Xác định câu Đúng (true) hay Sai (false).

A guidebook gives you maps and information about places.

Nối cột cho đúng

Nối cột cho đúng

Nối cột cho đúng

Nối cột cho đúng

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

We are going to (explore) ____ the old town tomorrow morning.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Hoa hopes she will have an amazing (journey) ____ to the mountains.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Many (pass) ____ are waiting for their flight at the airport.

Tìm lỗi sai trong các phần gạch chân.

Lan are going to book a nice hotel tonight.

  • Aare going to
  • Bbook
  • Chotel
  • Dtonight
Tìm lỗi sai trong các phần gạch chân.

They will visiting their grandparents tomorrow.

  • Awill
  • Bvisiting
  • Cgrandparents
  • Dtomorrow
Tìm lỗi sai trong các phần gạch chân.

Look at the map; we am going to get lost.

  • Aat
  • Bmap
  • Cam
  • Dlost

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Lan and Mai ____ a big tent for their camping trip tomorrow.

Đáp án: B, are going to buy

Chủ ngữ số nhiều dùng are going to buy. Distractor is going to buy sai vì dùng is cho chủ ngữ số nhiều.

Câu 2 · Xem đáp án

Look at the timetable! The train ____ at nine tomorrow.

Đáp án: D, leaves

Lịch trình tàu xe cố định dùng thì hiện tại đơn.

Câu 3 · Xem đáp án

I think Nam ____ his passport at home before the flight.

Đáp án: A, will forget

Dự đoán sau I think dùng will forget. Distractor is going to forget dùng khi có dấu hiệu trước.

Câu 4 · Xem đáp án

Look at the tickets on the table! We ____ to Phu Quoc Island tomorrow.

Đáp án: C, are flying

Đã có vé và kế hoạch cụ thể, dùng hiện tại tiếp diễn (are flying) để diễn tả tương lai.

Câu 5 · Xem đáp án

Don't worry about the heavy suitcase. I ____ you carry it.

Đáp án: D, will help

Quyết định ngay thời điểm nói dùng will help. Distractor am going to help sai vì không phải kế hoạch trước.

Câu 6 · Xem đáp án

Nam has a plan to pack his sleeping bag and torch tonight.

Đáp án: B, Nam is going to pack his sleeping bag and torch tonight.

Has a plan diễn đạt bằng is going to. Distractor A dùng will chỉ quyết định tức thời.

Câu 7 · Xem đáp án

Perhaps Hoi An will attract many passengers this summer.

Đáp án: C, Hoi An will probably attract many passengers this summer.

Perhaps đồng nghĩa với probably đi cùng will. Distractor A sai sắc thái dự đoán.

Câu 8 · Xem đáp án

It is certain that Mai will buy a nice souvenir in Da Nang.

Đáp án: A, Mai is going to buy a nice souvenir in Da Nang.

Sự chắc chắn dùng is going to. Distractor D sai ngữ pháp will buying.

Câu 9 · Xem đáp án

We use be going to to talk about plans and intentions for the future.

Đáp án: Đúng

Be going to dùng diễn tả kế hoạch đã chuẩn bị trước.

Câu 10 · Xem đáp án

We use will for plans made long before the moment of speaking.

Đáp án: Sai

Sai vì will dùng quyết định tức thời, không dùng kế hoạch từ trước.

Câu 11 · Xem đáp án

A passport is an official document needed when you travel abroad.

Đáp án: Đúng

Passport là giấy tờ tùy thân bắt buộc khi ra nước ngoài.

Câu 12 · Xem đáp án

A guidebook gives you maps and information about places.

Đáp án: Đúng

Guidebook cung cấp bản đồ và thông tin điểm đến.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối cột cho đúng

Đáp án: 1–d, 2–a, 3–c, 4–b

Nối đúng nghĩa vật dụng du lịch tương ứng.

Câu 14 · Xem đáp án

Nối cột cho đúng

Đáp án: 1–b, 2–c, 3–d, 4–a

Nối đúng từ vựng du lịch tương ứng.

Câu 15 · Xem đáp án

We are going to (explore) ____ the old town tomorrow morning.

Đáp án: explore

Sau are going to dùng động từ nguyên mẫu không to.

Câu 16 · Xem đáp án

Hoa hopes she will have an amazing (journey) ____ to the mountains.

Đáp án: journey

Sau tính từ amazing cần danh từ số ít journey.

Câu 17 · Xem đáp án

Many (pass) ____ are waiting for their flight at the airport.

Đáp án: passengers

Sau Many cần danh từ đếm được số nhiều passengers.

Câu 18 · Xem đáp án

Lan are going to book a nice hotel tonight.

Đáp án: A, are going to

Chủ ngữ Lan số ít phải dùng is going to.

Câu 19 · Xem đáp án

They will visiting their grandparents tomorrow.

Đáp án: B, visiting

Sau will phải là động từ nguyên mẫu visit.

Câu 20 · Xem đáp án

Look at the map; we am going to get lost.

Đáp án: C, am

Chủ ngữ we đi với are, sai ở am.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).