Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 7 Unit 10 có tính giờ

30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.The wind ___ electricity for the city right now.

Đáp án: D, is generating

Câu dùng hiện tại tiếp diễn vì việc sản xuất điện đang diễn ra. "is generating" đúng.

Câu 2.Wind turbines ___ power now.

Đáp án: C, are producing

Hành động đang diễn ra, dùng Present continuous 'are producing'. 'produce' là hiện tại đơn, không phản ánh 'now'.

Câu 3.Wind turbines ___ electricity for the town tomorrow afternoon.

Đáp án: C, will generate

Câu diễn tả hành động dự kiến ở thời điểm tương lai, dùng tương lai đơn 'will generate' là tự nhiên hơn.

Câu 4.Hydro power plants ___ water to generate electricity.

Đáp án: A, use

Diễn đạt thói quen, dùng hiện tại đơn 'use'. Các dạng khác không phù hợp với chủ ngữ số nhiều.

Câu 5.We ___ less waste while we are recycling at school.

Đáp án: C, are saving

Câu nói về hành động đang diễn ra, dùng are saving.

Câu 6.Some energy sources are ___ (renewable).

Đáp án: B, renewable

Câu cần tính từ 'renewable' để mô tả nguồn năng lượng. 'non‑renewable' trái nghĩa, 'renew' là động từ.

Câu 7.Solar panels ___ sunlight into electricity right now.

Đáp án: B, are converting

Hành động đang diễn ra ngay, dùng Present continuous 'are converting'.

Câu 8.Coal and oil ___ the environment.

Đáp án: A, pollute

Câu nói về tác động chung, dùng hiện tại đơn 'pollute'.

Câu 9.Wind turbines ___ electricity.

Đáp án: generate

Động từ 'generate' diễn tả hành động tạo ra điện.

Câu 10.We are ___ energy from solar panels.

Đáp án: using

Hiện tại tiếp diễn của 'use' là 'are using'.

Câu 11.Solar ___ capture sunlight.

Đáp án: panels

Nhiều tấm pin mặt trời được gọi là 'panels'.

Câu 12.Hydro power ___ electricity using water.

Đáp án: generates

Động từ 'generates' diễn tả việc tạo ra điện.

Câu 13.Oil will ___ soon if we waste it.

Đáp án: run out

Cụm 'run out' biểu thị cạn kiệt.

Câu 14.Wind turbines will be generate electricity tomorrow night.

Đáp án: A, generate

'will be' cần dạng -ing, nên 'generate' sai, đúng là 'generating'.

Câu 15.The solar panel produces electricity today.

Đáp án: A, produces

Với "today" cần Present continuous "is producing", không phải hiện tại đơn "produces".

Câu 16.Solar panels will generating electricity tomorrow if the clouds clear.

Đáp án: A, generating

Cần dùng will be + V‑ing để nói hành động đang diễn ra ở thời điểm tương lai; 'will generating' sai.

Câu 17.Our school will start using solar energy next month.

Đáp án: A, Our school will be using solar energy next month.

Future continuous chỉ hành động đang diễn ra tại thời điểm trong tương lai, nên A đúng. B, C là hiện tại; D là tương lai đơn.

Câu 18.Now the wind turbine is operating.

Đáp án: A, The wind turbine is producing electricity now.

Present continuous dùng 'is producing' vì hành động đang diễn ra ngay lúc nói.

Câu 19.Oil pollutes the environment.

Đáp án: A, Oil will be polluting the environment next year.

Future continuous diễn tả hành động đang diễn ra ở thời điểm tương lai, cần chỉ thời gian. Câu A có "next year" nên đúng. Các câu còn lại không dùng thì này.

Câu 20.Solar farms will be supplying electricity tomorrow.

Đáp án: Đúng

Năng lượng mặt trời sẽ tiếp tục cung cấp điện trong tương lai, vì vậy câu đúng.

Câu 21.Wind turbines are generating electricity without burning fuel.

Đáp án: Đúng

Tua-bin gió dùng chuyển động của gió để tạo ra điện mà không cần đốt nhiên liệu.

Câu 22.My brother ____ a solar panel to power his lamp right now.

Đáp án: B, is installing

Hành động đang diễn ra, cần thì hiện tại tiếp diễn: 'is installing'. 'install' thiếu trợ động từ, 'installed' là quá khứ, 'will install' là tương lai đơn.

Câu 23.Chọn đáp án đúng cho chỗ trống trong đoạn văn.

Đáp án: A, will be using

Câu nói về hành động sẽ đang diễn ra trong tương lai, dùng tương lai tiếp diễn: 'will be using'. Các lựa chọn khác là hiện tại, hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ, không phù hợp.

Câu 24.Tomorrow at 3 p.m., the solar panel ____ electricity for the school library.

Đáp án: A, will be producing

'will be + V‑ing' là thì tương lai tiếp diễn, diễn tả hành động đang diễn ra ở thời điểm tương lai đã nêu.

Câu 25.We must use renewable energy sources like wind and solar power to save our planet from getting too warm and to prevent polluted air.

Đáp án: A, renewable

renewable (tái tạo) đúng ngữ cảnh nguồn năng lượng gió và mặt trời. non-renewable sai nghĩa.

Câu 26.Look at the big wind turbine on the hill! It is generating electricity for the whole village right now.

Đáp án: B, is generating

Có right now chỉ hành động đang diễn ra, dùng hiện tại tiếp diễn is generating. generates sai thì.

Câu 27.Coal, oil, and gas are non-renewable sources. They will run out soon, so we should not waste electricity and ________ them carelessly.

Đáp án: D, burn

Dùng 'burn' hợp nghĩa vì than, dầu và khí đốt bị đốt cháy để tạo ra năng lượng.

Câu 28.Right now, the students [1] solar panels on the roof for their science project.

Đáp án: C, are installing

Cụm từ 'Right now' chỉ hành động đang diễn ra ngay lúc này, dùng thì hiện tại tiếp diễn 'are installing'.

Câu 29.Using solar panel on rooftops helps every household save money on electricity.

Đáp án: panels

Danh từ panel cần ở số nhiều panels vì chỉ chung nhiều tấm pin.

Câu 30.Look! Workers ____ solar panels on the school roof now.

Đáp án: B, are fixing

'Look!' và 'now' cho biết việc đang xảy ra ngay lúc này, nên dùng hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ 'Workers' là số nhiều nên dùng 'are fixing'. 'install' và 'fixes' là hiện tại đơn, còn 'is fixing' sai vì không hợp với chủ ngữ số nhiều.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).