Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 7 Unit 11 có tính giờ
50 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
50 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.People ____ traditional fuel in the future because it causes heavy pollution.
Đáp án: B, will use
Diễn tả dự đoán tương lai dùng tương lai đơn 'will use'. 'use' là hiện tại đơn, sai thì.
Câu 2.Nam and Lan built a model of a flying car by ____.
Đáp án: C, themselves
Chủ ngữ 'Nam and Lan' là số nhiều ngôi thứ ba (they), đại từ phản thân tương ứng là 'themselves'. 'himself' chỉ dùng cho nam giới số ít.
Câu 3.That eco-friendly vehicle uses solar energy instead of petrol, so ____ keeps the air clean.
Đáp án: D, it
Thay thế cho danh từ số ít chỉ vật 'vehicle' làm chủ ngữ, dùng đại từ 'it'. 'its' là tính từ sở hữu, không làm chủ ngữ.
Câu 4.Mai forgot her hoverboard at home, so I lent ____ mine.
Đáp án: B, her
Động từ 'lent' cần tân ngữ phía sau, dùng đại từ tân ngữ 'her'. 'she' là chủ ngữ, sai vị trí.
Câu 5.Do you think we ____ bullet trains for long-distance travel in twenty years?
Đáp án: C, will have
Câu hỏi về tương lai với 'in twenty years', dùng 'will have'. 'have' là hiện tại đơn, không phù hợp.
Câu 6.This modern bicycle is ____ because it does not release harmful fumes into the air.
Đáp án: C, eco-friendly
'eco-friendly' nghĩa là thân thiện với môi trường, khớp với vế sau không thải khí độc. 'driverless' nghĩa là không người lái, sai nghĩa.
Câu 7.Travellers will spend hours sitting in a ____ if public transport does not improve.
Đáp án: A, traffic jam
'traffic jam' chỉ tình trạng tắc nghẽn giao thông khiến người ta phải ngồi chờ hàng giờ. 'hoverboard' là phương tiện cá nhân, không phù hợp ngữ cảnh.
Câu 8.The computer on the flying car uses an ____ system to steer without human help.
Đáp án: B, autopilot
'autopilot' là hệ thống lái tự động giúp điều khiển mà không cần con người. 'passenger' chỉ hành khách, sai từ loại.
Câu 9.In the year 2050, transportation will change completely. People will not use traditional fuel for cars anymore because of heavy pollution. Instead, many families will drive a solar-powered [blank1] vehicle...
Đáp án: D, electric
'solar-powered electric vehicle' chỉ phương tiện điện chạy bằng năng lượng mặt trời. Các từ còn lại không kết hợp chuẩn xác trong ngữ cảnh này.
Câu 10....In big cities, a high-speed [blank2] will connect different towns in minutes...
Đáp án: A, train
'high-speed train' là tàu cao tốc, phương tiện nối các thị trấn nhanh chóng. 'bike' không phù hợp với tính chất tốc độ cao kết nối đô thị.
Câu 11....Commuters will travel without any traffic [blank3] on elevated roads...
Đáp án: B, jam
Cụm từ cố định 'traffic jam' nghĩa là tắc nghẽn giao thông. Các từ khác không tạo thành cụm từ đúng.
Câu 12....Furthermore, a driverless [blank4] system will manage all public buses safely...
Đáp án: A, control
'driverless control system' là hệ thống điều khiển không người lái. Các đáp án khác không tạo thành cụm từ chỉ hệ thống quản lý xe buýt.
Câu 13....Every passenger will enjoy a very comfortable and eco-friendly [blank5] journey.
Đáp án: B, future
'future journey' chỉ chuyến hành trình trong tương lai, khớp chủ đề bài đọc. Các từ khác sai nghĩa ngữ cảnh.
Câu 14.Flying cars will be very ____ because they run on clean solar power. (CONVENIENCE)
Đáp án: convenient
Sau động từ 'be' cần tính từ 'convenient'. Từ gốc 'convenience' là danh từ.
Câu 15.Scientists hope to reduce air ____ by inventing electric and solar-powered vehicles. (POLLUTE)
Đáp án: pollution
Sau danh từ 'air' cần một danh từ tạo thành cụm danh từ 'air pollution'. Từ gốc 'pollute' là động từ.
Câu 16.In the future, ____ will easily book tickets for hyperloop trips online. (PASS)
Đáp án: passengers
Cần danh từ số nhiều chỉ người làm chủ ngữ 'passengers' (hành khách). Từ gốc 'pass' là động từ.
Câu 17.The new high-speed train will operate ____ without any mistakes. (AUTOMATIC)
Đáp án: automatically
Cần trạng từ 'automatically' bổ nghĩa cho động từ 'operate'. Từ gốc 'automatic' là tính từ.
Câu 18.Complete the sentence using the future simple tense: People [blank] travel in flying cars by 2055.
Đáp án: will
Cấu trúc tương lai khẳng định với chủ ngữ số nhiều: will + động từ nguyên thể.
Câu 19.Complete the negative sentence using the future simple tense: Bullet trains [blank] use petrol because they run on electricity.
Đáp án: will not
Thể phủ định của thì tương lai đơn là 'will not' hoặc dạng rút gọn 'won't'.
Câu 20.Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
Đáp án: they / will / fly / to Mars / next year.
Cấu trúc tương lai đơn: Chủ ngữ (b - they) + will (c) + động từ (a - fly) + nơi chốn (d) + thời gian (e).
Câu 21.Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
Đáp án: they / will / visit / other planets / themselves
Cấu trúc tương lai đơn với đại từ phản thân: Chủ ngữ (d) + will (b) + động từ (c) + tân ngữ (e) + đại từ phản thân 'themselves' (a).
Câu 22.In twenty years, people will using driverless buses every day .
Đáp án: B, will using
Sau 'will' phải là động từ nguyên thể, sửa 'will using' thành 'will use'.
Câu 23.Nam made this solar-powered hoverboard by himself , and Lan helped he .
Đáp án: D, he
Sau động từ 'helped' cần tân ngữ, sửa 'he' thành 'him'.
Câu 24.Will you traveling by flying car tomorrow ?
Đáp án: B, traveling
Sau 'Will' và chủ ngữ 'you' là động từ nguyên thể, sửa 'traveling' thành 'travel'.
Câu 25.It is certain that we will travel in flying cars soon.
Đáp án: A, We will travel in flying cars soon.
'It is certain that we will...' tương đương với thì tương lai đơn 'We will travel...'. Các đáp án khác sai cấu trúc ngữ pháp.
Câu 26.This is the electric bike of Lan.
Đáp án: A, This electric bike is hers.
'electric bike of Lan' bằng với đại từ sở hữu 'hers' (của cô ấy). 'her' là tính từ sở hữu, không đứng độc lập cuối câu.
Câu 27.Are people going to drive eco-friendly cars in 2040?
Đáp án: D, Will people drive eco-friendly cars in 2040?
'Be going to' tương đương với thì tương lai đơn 'Will' khi diễn tả dự đoán.
Câu 28.Bullet trains will likely replace traditional trains to reduce traffic jams and pollution.
Đáp án: Đúng
Tàu cao tốc (bullet trains) giúp giảm kẹt xe và ô nhiễm, phù hợp xu hướng giao thông tương lai.
Câu 29.Hoverboards and flying cars use traditional fuel and create more heavy smog.
Đáp án: Sai
Các phương tiện tương lai như hoverboard và xe bay dùng năng lượng sạch hoặc điện mặt trời, không dùng nhiên liệu truyền thống sinh khói bụi.
Câu 30.Next week, Hoa and her friends will fly in a flying _______________ to visit the moon.
Đáp án: bus
Dùng 'bus' vì kết hợp với 'flying' tạo thành phương tiện bay tương lai quen thuộc ở mức độ A2.
Câu 31.In the year two thousand fifty, scientists believe that every family will own a ____ to fly above the city instead of a normal car.
Đáp án: flying car
Cụm từ 'flying car' (xe ô tô bay) phù hợp với ngữ cảnh bay lượn trên thành phố trong tương lai.
Câu 32.Mai is my friend. ____ lives near my house.
Đáp án: She
Mai là con gái, làm chủ ngữ nên dùng đại từ chủ ngữ 'She'. 'Her' là tân ngữ/tính từ sở hữu nên không đứng làm chủ ngữ.
Câu 33.Next year, we ____ travel on a bullet train.
Đáp án: will
Câu nói về tương lai ('Next year') nên dùng 'will' + động từ nguyên mẫu. 'Do' không tạo thì tương lai.
Câu 34.Lan and Nam love trains. ____ will visit their aunt by train.
Đáp án: They
'Lan and Nam' là số nhiều, làm chủ ngữ nên dùng 'They'. 'Them' là tân ngữ nên không đứng đầu câu làm chủ ngữ.
Câu 35.Tom left his bag at the station. I will give ____ the bag back tomorrow.
Đáp án: him
Sau động từ 'give' cần đại từ tân ngữ chỉ Tom: 'him'. 'He' là đại từ chủ ngữ nên không dùng ở vị trí này.
Câu 36.In the future, driverless buses ____ not make traffic jams worse.
Đáp án: will
Phủ định tương lai đơn: will not + động từ nguyên mẫu. 'Do not' là hiện tại đơn, không hợp với ý nói về tương lai.
Câu 37.A: Will solar-powered cars be cheap? B: Yes, they ____.
Đáp án: will
Câu hỏi dùng 'Will ... ?' nên câu trả lời ngắn là 'Yes, they will.' 'Do' không khớp với trợ động từ trong câu hỏi.
Câu 38.Mr and Mrs Brown will drive to the airport in ____ new eco-friendly car.
Đáp án: their
Chủ ngữ 'Mr and Mrs Brown' là số nhiều, tính từ sở hữu tương ứng là 'their'. 'Them' là tân ngữ, không đứng trước danh từ.
Câu 39.Anna is lost at the bus station. We will help ____.
Đáp án: her
Sau động từ 'help' cần đại từ tân ngữ chỉ Anna: 'her'. 'She' là đại từ chủ ngữ nên không đứng sau động từ.
Câu 40.A hyperloop is a high-speed train. ____ will carry many passengers.
Đáp án: It
'A hyperloop' là vật số ít nên thay bằng 'It'. 'They' dùng cho số nhiều nên không hợp ở đây.
Câu 41.Tomorrow Minh ____ (not / take) the bus. He will ride a bike.
Đáp án: will not take
Phủ định tương lai đơn: will not (won't) + động từ nguyên mẫu 'take'. Không dùng 'takes' sau 'will not'.
Câu 42.This pen is not mine. Is it ____? (you)
Đáp án: yours
Không có danh từ theo sau nên cần đại từ sở hữu: 'yours'. 'Your' là tính từ sở hữu, phải đi kèm danh từ.
Câu 43.Nam and I will go by plane. The tickets are ____. (we)
Đáp án: ours
Sau 'are' không có danh từ, nên dùng đại từ sở hữu 'ours'. 'Our' là tính từ sở hữu, cần có danh từ đi sau.
Câu 44.____ (you / travel) by hoverboard in 2050?
Đáp án: Will you travel
Câu hỏi tương lai đơn: Will + chủ ngữ + động từ nguyên mẫu. Không dùng 'Will you travelling' hay 'Do you travel' cho ý tương lai.
Câu 45.My brother has a new bike. The pedals on ____ bike are red.
Đáp án: his
'My brother' là nam, tính từ sở hữu tương ứng là 'his'. 'He' là đại từ chủ ngữ, không đứng trước danh từ.
Câu 46.My sister and I have a robot. ____ robot cleans our room.
Đáp án: Our
'My sister and I' tương đương 'we', nên tính từ sở hữu là 'Our'. 'Ours' đứng một mình, không đứng trước danh từ.
Câu 47.A: Whose flying car is that? B: It is Mr Long's. It is ____.
Đáp án: his
Không có danh từ theo sau nên dùng đại từ sở hữu. Với nam giới, dạng này là 'his'. 'Him' là đại từ tân ngữ nên không đúng.
Câu 48.The teacher said to Nam, "Please bring ____ own bike tomorrow."
Đáp án: your
Cô giáo nói trực tiếp với Nam ('you'), nên dùng tính từ sở hữu 'your'. 'Their' chỉ người thứ ba, không phải người nghe.
Câu 49.Perhaps robots ____ (drive) all the buses in 2060.
Đáp án: will drive
'Perhaps' và '2060' cho thấy dự đoán tương lai, dùng will + động từ nguyên mẫu. 'Will drives' sai vì sau will không thêm -s.
Câu 50.Tom and Anna will take their bikes. Tom's bike is old, but ____ is new.
Đáp án: hers
Cần đại từ sở hữu thay cho 'Anna's bike' để tránh lặp lại: 'hers'. 'Her' là tính từ sở hữu, phải có danh từ đi sau.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.