Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 11 có đáp án, bộ 2

15 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đúng hoặc sai.

Eco‑friendly bullet trains will reduce pollution.

Chọn đáp án đúng.

Which vehicle _____ (will) travel through space next year?

  • Afly
  • Bflies
  • Cwill fly
  • Dflys
Chọn đáp án đúng.

My friends and I _____ (will) ride the hyperloop to the city.

  • Awill rides
  • Bwill rode
  • Cwill riding
  • Dwill ride
Chọn câu đúng.

Rewrite using future simple: 'The driverless car is fast.'

  • AThe driverless car will fast.
  • BThe driverless car will be fast.
  • CThe driverless car will has fast.
  • DThe driverless car will be fastly.
Chọn đúng hoặc sai.

A teleporter can eliminate traffic jam.

Chọn đúng hoặc sai.

Hoverboards need fuel to run.

Nối cột cho đúng

Ghép cột trái với cột phải.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

Nam and Mai _____ (will) explore a floating city next summer.

Chọn đáp án đúng.

Who _____ (will) be the first passenger on the flying car?

  • Aam
  • Bis
  • Cwill be
  • Dare
Chọn đáp án đúng.

The bullet train _____ (will) arrive at 9 a.m., not later.

  • Awill arrives
  • Bwill arrive
  • Cwill arriving
  • Dwill arrived
Chọn câu đúng.

Rewrite using pronoun and possessive adjective: 'Anna's bike is new.'

  • AHer bike is new.
  • BHis bike is new.
  • CTheir bike is new.
  • DMy bike is new.
Điền dạng đúng của từ trong ngoặc thì tương lai đơn.

People in the city _____ (fly) in personal air cars tomorrow.

Chọn đúng hoặc sai.

Driverless cars always need a driver to start.

Chọn đáp án đúng.

Which sentence uses pronoun correctly?

  • AThis is my friend, she likes travel.
  • BThis is my friend, her likes travel.
  • CThis is my friend, I likes travel.
  • DThis is my friend, his likes travel.
Chọn câu đúng.

Rewrite: 'Passengers will board the bullet train early.'

  • APassengers will board early the bullet train.
  • BThe bullet train will be boarded by passengers early.
  • CPassengers will be boarding the bullet train early.
  • DPassengers will board the bullet train early.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Eco‑friendly bullet trains will reduce pollution.

Đáp án: Đúng

Bullet train không thải khói, giảm ô nhiễm. Nhiều học sinh nghĩ vẫn dùng nhiên liệu.

Câu 2 · Xem đáp án

Which vehicle _____ (will) travel through space next year?

Đáp án: C, will fly

Future simple dùng will + động từ nguyên mẫu. 'flies' là hiện tại, 'flys' sai chính tả.

Câu 3 · Xem đáp án

My friends and I _____ (will) ride the hyperloop to the city.

Đáp án: D, will ride

Sau will dùng động từ nguyên mẫu 'ride'. Các đáp án khác sai dạng hoặc thời gian.

Câu 4 · Xem đáp án

Rewrite using future simple: 'The driverless car is fast.'

Đáp án: B, The driverless car will be fast.

Cấu trúc will + be + tính từ. A thiếu 'be', C sai dạng 'has', D không dùng 'fastly'.

Câu 5 · Xem đáp án

A teleporter can eliminate traffic jam.

Đáp án: Đúng

Teleporter chuyển ngay, không gặp kẹt xe. Nhiều học sinh nghĩ vẫn cần đường.

Câu 6 · Xem đáp án

Hoverboards need fuel to run.

Đáp án: Sai

Hoverboard chạy bằng điện, không dùng nhiên liệu. Nhầm lẫn thường là so sánh với xe máy.

Câu 7 · Xem đáp án

Ghép cột trái với cột phải.

Đáp án: 1–b, 2–c, 3–a

sky-capsule là buồng bay trên mây; solar-cruiser là tàu chạy bằng năng lượng mặt trời; maglev-bus là xe buýt chạy bằng lực từ trường.

Câu 8 · Xem đáp án

Nam and Mai _____ (will) explore a floating city next summer.

Đáp án: will explore

Dùng will cộng động từ nguyên mẫu để diễn tả hành động xảy ra trong tương lai.

Câu 9 · Xem đáp án

Who _____ (will) be the first passenger on the flying car?

Đáp án: C, will be

Cấu trúc will be + danh từ. Các đáp án khác là hiện tại hoặc sai số nhiều.

Câu 10 · Xem đáp án

The bullet train _____ (will) arrive at 9 a.m., not later.

Đáp án: B, will arrive

Sau will dùng động từ nguyên mẫu 'arrive'. Các đáp án khác sai dạng hoặc thời gian.

Câu 11 · Xem đáp án

Rewrite using pronoun and possessive adjective: 'Anna's bike is new.'

Đáp án: A, Her bike is new.

Anna là nữ, dùng 'her' và tính từ sở hữu 'her'. Các đáp án khác không phù hợp.

Câu 12 · Xem đáp án

People in the city _____ (fly) in personal air cars tomorrow.

Đáp án: will fly

Dùng 'will' cộng động từ nguyên mẫu 'fly' cho thì tương lai đơn.

Câu 13 · Xem đáp án

Driverless cars always need a driver to start.

Đáp án: Sai

Xe tự lái có hệ thống khởi động tự động, không cần người lái. Nhầm lẫn là suy nghĩ vẫn phải có người.

Câu 14 · Xem đáp án

Which sentence uses pronoun correctly?

Đáp án: A, This is my friend, she likes travel.

Bạn nữ → 'she'. B dùng 'her' sai vị trí, C sai chủ ngữ, D sai giới tính.

Câu 15 · Xem đáp án

Rewrite: 'Passengers will board the bullet train early.'

Đáp án: D, Passengers will board the bullet train early.

Câu gốc đã đúng; các lựa chọn khác sai vị trí hoặc cấu trúc bị động không cần.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).