Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 7 Unit 3 có tính giờ

50 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

50 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.Last weekend, our class ______ volunteers at the local orphanage.

Đáp án: D, volunteered

Câu diễn tả hành động đã xảy ra, dùng quá khứ đơn 'volunteered'. Đáp án A dùng hiện tại hoàn thành sai thời gian.

Câu 2.My grandparents have ______ a lot of money to the charity.

Đáp án: D, donated

Sau 'have' dùng quá khứ phân từ 'donated'. 'donating' thiếu trợ động từ, 'donates' hiện tại đơn sai cấu trúc.

Câu 3.The students ______ a clean‑up campaign yesterday.

Đáp án: B, organised

Hành động đã hoàn thành, dùng quá khứ đơn 'organised'. 'organise' hiện tại đơn không phù hợp với 'yesterday'.

Câu 4.Lan and Mai ______ many old books to the community library since last Monday.

Đáp án: B, have donated

Dấu hiệu 'since last Monday' chỉ thì hiện tại hoàn thành. Chủ ngữ 'Lan and Mai' số nhiều dùng 'have donated'.

Câu 5.Lan ______ five trees in the community garden since this morning.

Đáp án: C, has planted

Dùng thì hiện tại hoàn thành ('has planted') vì có dấu hiệu 'since this morning' chỉ hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.

Câu 6.The city council has ______ a new recycling centre.

Đáp án: C, built

Sau 'has' cần quá khứ phân từ 'built'. 'building' và 'build' sai dạng.

Câu 7.Yesterday, I ______ a tutor for the younger kids.

Đáp án: B, helped

Hành động trong quá khứ, dùng 'helped'. 'help' hiện tại đơn không khớp thời gian.

Câu 8.Our school ______ a fundraiser to protect the local river.

Đáp án: D, has organised

Câu nói về hành động gần đây, dùng hiện tại hoàn thành 'has organised'. 'organised' quá khứ đơn thiếu 'has'.

Câu 9.The students ______ (volunteer) at a nursing home.

Đáp án: B, volunteered

Hình động từ ở quá khứ đơn 'volunteered' phù hợp với ngữ cảnh đã xảy ra. Các đáp án khác không đúng dạng.

Câu 10.They have ______ (raise) money for charity.

Đáp án: A, raised

Sau 'have' dùng quá khứ phân từ 'raised'. 'raising' thiếu trợ động từ.

Câu 11.Many students ______ (learn) the value of helping last semester.

Đáp án: D, learned

Có trạng từ quá khứ 'last semester', dùng 'learned'.

Câu 12.The school ______ (organise) a park clean‑up yesterday.

Đáp án: A, organised

Có 'yesterday', dùng quá khứ đơn 'organised'.

Câu 13.She always _____ (encourage) others to join community projects.

Đáp án: encourages

Chủ ngữ 'She' yêu cầu động từ ở ngôi thứ ba hiện tại đơn 'encourages'.

Câu 14.They have _____ (support) the homeless families for years.

Đáp án: supported

Sau 'have' dùng quá khứ phân từ 'supported'.

Câu 15.We _____ (plant) three trees last weekend.

Đáp án: planted

Hành động đã xảy ra, dùng quá khứ đơn 'planted'.

Câu 16.The community has _____ (raise) funds for the new library.

Đáp án: raised

Sau 'has' dùng quá khứ phân từ 'raised'.

Câu 17.Every Sunday, volunteers ______ (clean) the park.

Đáp án: clean

Thời gian lặp lại, dùng hiện tại đơn 'clean'.

Câu 18.She ______ (donate) clothes to the charity last year.

Đáp án: donated

Hành động trong quá khứ, dùng 'donated'.

Câu 19.Our school ______ (support) the local nursing home for five years.

Đáp án: has supported

Thời gian kéo dài đến hiện tại, dùng hiện tại hoàn thành 'has supported'.

Câu 20.Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh

Đáp án: Mai and Phong / collected / plastic / bottles

Cấu trúc thì quá khứ đơn: Chủ ngữ + V2/ed. Câu đúng: Mai and Phong collected plastic bottles.

Câu 21.Rewrite using present perfect: 'We cleaned the beach yesterday.'

Đáp án: C, We have cleaned the beach.

Thì hiện tại hoàn thành không dùng 'yesterday', câu đúng 'We have cleaned the beach.'

Câu 22.Rewrite using past simple: 'She has helped the elderly.'

Đáp án: A, She helped the elderly.

Quá khứ đơn cần 'She helped the elderly.'

Câu 23.Rewrite using present perfect: 'Nam planted trees in 2020.'

Đáp án: A, Nam has planted trees since 2020.

Hiện tại hoàn thành diễn tả hành động bắt đầu từ quá khứ kéo dài đến hiện tại, dùng 'since'.

Câu 24.Volunteering at a nursing home can improve communication skills.

Đáp án: Đúng

Thực tế, giao tiếp được luyện tập khi làm việc với người cao tuổi.

Câu 25.Present perfect is used with specific past time expressions like 'yesterday'.

Đáp án: Sai

Hiện tại hoàn thành không dùng với chỉ thời gian cụ thể như 'yesterday'.

Câu 26.Recycling helps protect the environment.

Đáp án: Đúng

Việc tái chế giảm rác thải, bảo vệ môi trường.

Câu 27.Last week, our school club has donated books and warm clothes to children at the orphanage.

Đáp án: B, has donated

Có trạng từ 'Last week' chỉ thời gian trong quá khứ, nên dùng thì quá khứ đơn 'donated', không dùng hiện tại hoàn thành 'has donated'.

Câu 28.Nam already joined the volunteer group to help the elderly people in our neighborhood.

Đáp án: A, already joined

Có từ 'already' diễn tả hành động đã xảy ra và liên quan đến hiện tại, phải dùng thì hiện tại hoàn thành: 'has already joined'.

Câu 29.Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: Mai / has / already / collected / plastic / bottles / .

Thì hiện tại hoàn thành với chủ ngữ số ít 'Mai' dùng 'has + already + V3/ED'.

Câu 30.Nam has plant many trees in the school garden since last month with his friends.

Đáp án: A, has plant

Thì hiện tại hoàn thành yêu cầu V3/ed sau 'has'. 'plant' sai dạng, cần sửa thành 'planted'.

Câu 31.Sắp xếp các từ và cụm từ thành câu hoàn chỉnh (từ đầu câu đã được viết hoa).

Đáp án: Our class / has / collected / many old books / for the school library

Câu hiện tại hoàn thành có cấu trúc: chủ ngữ + has/have + phân từ hai + tân ngữ + cụm chỉ mục đích. Vì 'Our class' là chủ ngữ số ít nên ta dùng 'has': Our class has collected many old books for the school library.

Câu 32.Last Saturday, Minh ____ old clothes to a charity.

Đáp án: B, donated

'Last Saturday' là mốc thời gian đã qua nên dùng quá khứ đơn: donated. 'donate' là dạng nguyên mẫu nên không hợp với thì quá khứ.

Câu 33.They ____ the beach two days ago.

Đáp án: A, cleaned

'Two days ago' đi với quá khứ đơn: cleaned. 'clean' là hiện tại nên không đúng với mốc thời gian đã qua.

Câu 34.Tom ____ (help) an elderly man carry his bags yesterday.

Đáp án: helped

'Yesterday' cho biết hành động đã xảy ra và kết thúc, nên dùng quá khứ đơn: helped. Dạng 'help' chưa chia thì.

Câu 35.Mai has never ____ an orphanage.

Đáp án: C, visited

Sau 'has' ta dùng quá khứ phân từ: visited (hiện tại hoàn thành). 'visit' là nguyên mẫu nên không đi sau 'has never'.

Câu 36.My class ____ money for the homeless last month.

Đáp án: A, raised

'Last month' là thời điểm xác định trong quá khứ nên dùng quá khứ đơn: raised. 'has raised' không đi với mốc thời gian cụ thể như vậy.

Câu 37.Lan has ____ English to young children since March.

Đáp án: B, tutored

'Has' + quá khứ phân từ (tutored), và 'since March' đi với hiện tại hoàn thành. 'tutoring' không tạo thành thì hoàn thành sau 'has'.

Câu 38.My club ____ (collect) books for the library since January.

Đáp án: has collected

'Since January' diễn tả việc kéo dài đến nay nên dùng hiện tại hoàn thành. 'My club' là số ít nên dùng has collected, không dùng have.

Câu 39.Anna ____ (not join) the volunteer club last year.

Đáp án: didn't join

'Last year' cần quá khứ đơn. Câu phủ định dùng did not + động từ nguyên mẫu: did not join, không viết 'did not joined'.

Câu 40.Yesterday, my friends and I have planted trees in the school garden.

Đáp án: B, have planted

'Yesterday' là mốc thời gian xác định nên phải dùng quá khứ đơn: planted. 'and I' đúng vì làm chủ ngữ.

Câu 41.She ____ for the charity since 2022.

Đáp án: C, has worked

'Since 2022' diễn tả việc bắt đầu từ quá khứ và còn đến nay: has worked. 'worked' chỉ việc đã kết thúc hẳn.

Câu 42.____ you ever visited a nursing home?

Đáp án: D, Have

Với 'ever' và quá khứ phân từ 'visited', ta dùng hiện tại hoàn thành: Have you ever visited...? 'Has' không đi với chủ ngữ 'you'. 'Are' và 'Do' không tạo thành cấu trúc hoàn thành với 'visited'.

Câu 43.We started helping the elderly in May. We still help them now. Which sentence has the same meaning?

Đáp án: A, We have helped the elderly since May.

Việc bắt đầu từ tháng Năm và còn tiếp tục nên dùng have helped + since May. 'helped since May' sai thì; 'last May' không đi với hiện tại hoàn thành.

Câu 44.Our school ____ a charity event last week, and many students joined hands.

Đáp án: D, organised

'Last week' và động từ 'joined' cho thấy quá khứ đơn: organised. 'has organised' không dùng với mốc thời gian đã qua cụ thể.

Câu 45.Last week, Lan went to the nursing home and has read stories to the elderly.

Đáp án: C, has read

Cả câu kể việc đã xảy ra 'last week' nên phải dùng quá khứ đơn: read. 'went' đúng và cùng thì với hành động thứ hai.

Câu 46.Many students joined a book ____ (donate) campaign last week.

Đáp án: donation

Ở đây cần một danh từ để tạo cụm 'book donation campaign' (chiến dịch quyên góp sách): donation. 'donate' là động từ nên không đứng được ở vị trí này.

Câu 47.I haven't seen Mai ____ she joined the orphanage project.

Đáp án: D, since

'Since' + mệnh đề quá khứ (she joined...) chỉ mốc bắt đầu. 'for' phải đi với một khoảng thời gian như 'two weeks'.

Câu 48.Which sentence is correct?

Đáp án: C, We cleaned up the park yesterday.

'Yesterday' đi với quá khứ đơn: cleaned up. 'have cleaned' không dùng với mốc xác định như yesterday hay last week.

Câu 49.The students has raised money for the homeless.

Đáp án: A, has

'The students' là danh từ số nhiều nên phải dùng 'have', không dùng 'has'. 'raised' là quá khứ phân từ đúng sau 'have'.

Câu 50.Sắp xếp các phần thành câu đúng.

Đáp án: Lan / has helped / at the food bank / since / she moved here

Mệnh đề chính dùng hiện tại hoàn thành (Lan has helped at the food bank). Sau 'since' ta dùng quá khứ đơn (she moved here) để nói mốc thời gian bắt đầu.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).