Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 7 Unit 5 có tính giờ
49 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
49 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.How ___ flour do you need for the cake?
Đáp án: B, much
Flour là danh từ không đếm được, dùng 'much'. 'many' chỉ danh từ đếm được, sai.
Câu 2.There ___ a new recipe on the board.
Đáp án: C, is
'recipe' là danh từ số ít, dùng 'is'. 'are' dùng cho số nhiều, sai.
Câu 3.We need ___ mineral water for the party.
Đáp án: C, some
'water' không đếm được, dùng 'some'. 'many' chỉ danh từ đếm được, sai.
Câu 4.He bought ___ pork at the market.
Đáp án: D, a little
'pork' không đếm được, dùng 'a little'. 'a few' chỉ danh từ đếm được, sai.
Câu 5.She added ___ sauce to the noodles.
Đáp án: C, much
'sauce' không đếm được, dùng 'much'. 'many' sai vì không đếm được.
Câu 6.There are ___ noodles left.
Đáp án: D, many
'noodles' là danh từ đếm được, dùng 'many'. 'much' không đúng với danh từ đếm được.
Câu 7.How ___ lemons do you need for lemonade?
Đáp án: B, many
'lemons' đếm được, dùng 'many'. 'much' không đúng với danh từ đếm được.
Câu 8.The sauce tastes ___.
Đáp án: B, sweet
Sauce được miêu tả bằng tính từ 'sweet'. 'sweetly' là trạng từ, sai.
Câu 9.We need ___ water for the soup.
Đáp án: B, much
Water không đếm được, dùng 'much' cho danh từ không đếm được.
Câu 10.There is ___ milk in the bottle.
Đáp án: D, some
‘milk’ không đếm được, dùng ‘some’ để chỉ lượng.
Câu 11.They will ___ the omelette at breakfast.
Đáp án: C, serve
Câu tương lai dùng 'will' + nguyên mẫu 'serve'. 'served' là quá khứ, sai.
Câu 12.He has ___ rice left.
Đáp án: A, much
'rice' không đếm được, dùng 'much'.
Câu 13.You should add ___ salt to make it tasty.
Đáp án: A, a little
Salt là không đếm được, dùng 'a little'. 'a few' sai vì đếm được.
Câu 14.He ___ (fry) the beef.
Đáp án: fried
Quá khứ của 'fry' là 'fried'.
Câu 15.The noodles are ___ (cook).
Đáp án: cooked
Sau động từ 'to be' dùng dạng quá khứ phân từ 'cooked'.
Câu 16.She likes ___ (sweet) desserts.
Đáp án: sweet
Sau 'likes' dùng tính từ nguyên thể 'sweet'.
Câu 17.This dish is ___ (spicy) than the last one.
Đáp án: spicier
So sánh hơn của 'spicy' là 'spicier'.
Câu 18.Please ___ the lemonade into glasses.
Đáp án: pour
'pour' là động từ đúng cho hành động rót.
Câu 19.Can you ___ the recipe?
Đáp án: read
'read' là động từ đúng khi muốn xem công thức.
Câu 20.We will ___ noodles for dinner.
Đáp án: cook
'cook' diễn tả việc chuẩn bị mì.
Câu 21.Sắp xếp lại các bước làm bánh mì kẹp phô mai.
Đáp án: Put two slices of bread on the plate. / Add a thick layer of cheese. / Cover with another slice of bread. / Cut the sandwich in half and eat.
Thứ tự đúng: đặt bánh mì lên đĩa, thêm phô mai, đậy lớp bánh mì khác lên, sau đó cắt đôi và thưởng thức.
Câu 22.Sắp xếp các bước làm món salad trái cây sau thành trình tự đúng.
Đáp án: Cut some fresh apples and pears into small pieces. / Put the fruit pieces into a big bowl. / Add a little yogurt and mix well. / Put the bowl in the fridge for ten minutes. / Serve the salad on small plates.
Trình tự làm salad trái cây: cắt táo lê, cho vào tô, trộn sữa chua, để lạnh, múc ra đĩa.
Câu 23.She put many sugar in her hot tea this morning at home.
Đáp án: A, many sugar
'sugar' là danh từ không đếm được nên dùng 'much', không dùng 'many'.
Câu 24.My mother needs some water and many flour to bake a cake.
Đáp án: C, many flour
'flour' là danh từ không đếm được nên không dùng 'many'. Sửa thành 'much' hoặc 'a lot of'.
Câu 25.Make a sentence using 'some' with 'lemonade'.
Đáp án: A, There is some lemonade.
Leverage 'some' với danh từ không đếm được dùng 'is'. Các lựa chọn khác sai cấu trúc.
Câu 26.Choose sentence that correctly uses 'a few' with 'ingredients'.
Đáp án: A, I have a few ingredients.
'ingredients' đếm được, dùng 'a few'. Các đáp sai về số ít/động từ.
Câu 27.Select sentence that uses 'much' with 'sauce'.
Đáp án: A, There is much sauce.
'sauce' không đếm được, dùng 'much' và động từ số ít 'is'.
Câu 28.Sugar is a salty taste.
Đáp án: Sai
Đường ngọt, không mặn.
Câu 29.Noodles are usually boiled before serving.
Đáp án: Đúng
Mì thường được luộc trước khi ăn.
Câu 30.Can I have ____ water, please? I am very thirsty.
Đáp án: C, some
'Water' là danh từ không đếm được. Dùng 'some' trong câu đề nghị khẳng định. 'any' dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn.
Câu 31.There are ____ apples in the kitchen for our snack.
Đáp án: D, a few
'Apples' là danh từ đếm được số nhiều ở thể khẳng định, dùng 'a few'. 'a little' đi với danh từ không đếm được.
Câu 32.How ____ beef do we need to buy for the party?
Đáp án: C, much
'Beef' không đếm được nên hỏi số lượng dùng 'How much'. 'How many' dùng cho danh từ đếm được số nhiều.
Câu 33.My mother puts too ____ salt in this soup. It is too salty.
Đáp án: A, much
'Salt' không đếm được, dùng 'too much'. 'too many' đi với danh từ đếm được.
Câu 34.We do not have ____ pork left in the fridge for dinner.
Đáp án: D, any
Câu phủ định với danh từ không đếm được 'pork' dùng 'any'. 'some' chỉ dùng trong câu khẳng định.
Câu 35.Please add ____ flour to the bowl and mix it well.
Đáp án: A, some
'Flour' không đếm được, câu khẳng định dùng 'some'. 'a few' sai vì chỉ đi với danh từ đếm được.
Câu 36.How ____ eggs do we need to make a large omelette?
Đáp án: C, many
'Eggs' đếm được số nhiều nên hỏi số lượng dùng 'How many'. 'How much' dùng cho từ không đếm được.
Câu 37.I only want ____ sugar in my lemonade because I dislike sweet drinks.
Đáp án: C, a little
'Sugar' không đếm được, dùng 'a little' để chỉ một lượng nhỏ. 'a few' nhầm với danh từ đếm được.
Câu 38.There are ____ bottles of mineral water on the table for the guests.
Đáp án: D, some
'Bottles' đếm được số nhiều, câu khẳng định dùng 'some'. Không dùng 'a little' vì đây là từ đếm được.
Câu 39.She eats ____ fruit every day to stay healthy and strong.
Đáp án: D, lots of
'Fruit' ở đây dùng như danh từ không đếm được tổng quát, 'lots of' đi được với cả đếm được và không đếm được.
Câu 40.This traditional noodle soup tastes a bit ____ because of the fresh lime juice.
Đáp án: A, sour
Nước cốt chanh tươi làm món ăn có vị chua ('sour'). 'sweet' là ngọt, không hợp nghĩa.
Câu 41.Do not eat too much dark chocolate if you do not like the ____ taste.
Đáp án: B, bitter
Sô-cô-la đen có vị đắng đặc trưng ('bitter'). 'spicy' là cay, không đúng với sô-cô-la.
Câu 42.First, you need to ____ the water in a pot before cooking the noodles.
Đáp án: B, boil
Đun sôi nước dùng động từ 'boil'. 'fry' là chiên rán bằng dầu mỡ.
Câu 43.Remember to ____ the hot sauce over the fried fish before eating.
Đáp án: A, pour
Rưới nước sốt dùng động từ 'pour'. 'boil' là đun sôi, không hợp ngữ cảnh.
Câu 44.Nam likes to ____ eggs with some onions for a quick breakfast.
Đáp án: B, fry
Làm trứng chiên/ốp la dùng 'fry'. 'boil eggs' là luộc trứng nguyên quả.
Câu 45.Follow this simple ____ to make a delicious bowl of beef noodle soup.
Đáp án: B, recipe
Công thức nấu ăn là 'recipe'. 'ingredient' là nguyên liệu, không phải hướng dẫn.
Câu 46.How many rice do we need to cook for the family?
Đáp án: A, many
'Rice' là danh từ không đếm được, phải dùng 'much' thay vì 'many'. 'rice' ở đáp án B đúng.
Câu 47.There is only a few milk left in the glass bottle.
Đáp án: B, a few
'Milk' không đếm được nên phải dùng 'a little' thay vì 'a few'. 'is' và 'bottle' dùng đúng.
Câu 48.She needs to buy some moneys to pay for lunch.
Đáp án: C, some moneys
'Money' là danh từ không đếm được, không có dạng số nhiều 'moneys'. Phải dùng 'some money'.
Câu 49.Lan added too ____ salt to the soup, so we cannot eat it.
Đáp án: A, much
'Salt' là danh từ không đếm được, đi với 'too much'.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.