Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 5 có đáp án, bộ 1

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Can you give me ____ water? I am very thirsty after the long walk.

  • Aa
  • Ban
  • Csome
  • Dmany
Chọn đáp án đúng.

There are too ____ apples in the basket, so we cannot finish them today.

  • Amuch
  • Ba little
  • Cany
  • Dmany
Chọn đáp án đúng.

How ____ flour do we need to bake this cake?

  • Amany
  • Bany
  • Cmuch
  • Dfew
Chọn đáp án đúng.

My mother adds ____ salt to the soup, just a very small amount.

  • Aa little
  • Ba few
  • Cmany
  • Dany
Chọn đáp án đúng.

We do not have ____ beef left in the fridge for dinner.

  • Asome
  • Ba
  • Can
  • Dany
Chọn đáp án đúng.

Could you buy ____ eggs when you go to the supermarket?

  • Amuch
  • Bsome
  • Cany
  • Da little
Chọn đáp án điền vào ô trống [1].

Cooking a family meal is a great activity. First, we need to buy fresh [1] from the local market. My mother usually uses pork and beef for her special soup. Next, we chop the vegetables and add a pinch of salt because the dish should not be too [2]. After that, we [3] the water in a big pot before putting in the noodles. Some people like their soup [4] with extra lemon juice, but my brother prefers it plain. Finally, we [5] the hot food into bowls and enjoy dinner together.

Gap 1 in passage

  • Arecipe
  • Bingredient
  • Comelette
  • Dsauce
Chọn đáp án điền vào ô trống [2].

Gap 2 in passage

  • Asalty
  • Bsweet
  • Cbitter
  • Dspicy
Chọn đáp án điền vào ô trống [3].

Gap 3 in passage

  • Afry
  • Bpour
  • Cboil
  • Dserve
Chọn đáp án điền vào ô trống [4].

Gap 4 in passage

  • Asour
  • Btasty
  • Cbitter
  • Dspicy
Chọn đáp án điền vào ô trống [5].

Gap 5 in passage

  • Aboil
  • Bserve
  • Cfry
  • Dpour
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

This traditional bowl of noodles smells very ________. (TASTE)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Please read the ________ carefully before you start making the cake. (RECIPE)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Nam likes drinking cold ________ water after playing football. (MINERAL)

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

My sister likes making a delicious cheese ________ for breakfast every Sunday.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

Remember to ________ the beef slices in oil until they turn brown.

Sắp xếp các phân đoạn theo đúng thứ tự.

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Sắp xếp các phân đoạn theo đúng thứ tự.

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Tìm lỗi sai trong các phần gạch chân.

How many rice do we need for lunch?

  • Amany
  • Brice
  • Cdo
  • Dneed
Tìm lỗi sai trong các phần gạch chân.

There is not some milk left in the bottle.

  • Ais
  • Bnot
  • Csome
  • Dmilk

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Can you give me ____ water? I am very thirsty after the long walk.

Đáp án: C, some

'Water' là danh từ không đếm được. Dùng 'some' cho câu đề nghị/yêu cầu lịch sự. 'a/an' chỉ dùng cho danh từ đếm được số ít, 'many' dùng cho danh từ đếm được số nhiều.

Câu 2 · Xem đáp án

There are too ____ apples in the basket, so we cannot finish them today.

Đáp án: D, many

'Apples' là danh từ đếm được số nhiều nên đi với 'many'. 'Much' dùng cho danh từ không đếm được.

Câu 3 · Xem đáp án

How ____ flour do we need to bake this cake?

Đáp án: C, much

'Flour' (bột mì) là danh từ không đếm được nên dùng 'How much'. 'How many' dùng cho danh từ đếm được.

Câu 4 · Xem đáp án

My mother adds ____ salt to the soup, just a very small amount.

Đáp án: A, a little

'Salt' là danh từ không đếm được và có nghĩa là một lượng nhỏ nên dùng 'a little'. 'A few' đi với danh từ đếm được số nhiều.

Câu 5 · Xem đáp án

We do not have ____ beef left in the fridge for dinner.

Đáp án: D, any

Câu phủ định ('do not have') với danh từ không đếm được ('beef') dùng 'any'. 'Some' dùng trong câu khẳng định.

Câu 6 · Xem đáp án

Could you buy ____ eggs when you go to the supermarket?

Đáp án: B, some

Câu hỏi mang tính đề nghị hoặc xin phép dùng 'some' thay vì 'any'. 'Eggs' là danh từ đếm được số nhiều nên loại 'a little'.

Câu 7 · Xem đáp án

Gap 1 in passage

Đáp án: B, ingredient

'Ingredient' (nguyên liệu) phù hợp nghĩa mua ở chợ trước khi nấu ăn. 'Recipe' là công thức nấu ăn, không mua trực tiếp ở chợ.

Câu 8 · Xem đáp án

Gap 2 in passage

Đáp án: A, salty

Ngữ cảnh nhắc đến việc thêm muối ('salt') nên món ăn không nên quá mặn ('salty'). Các từ khác không hợp lý với việc nêm muối.

Câu 9 · Xem đáp án

Gap 3 in passage

Đáp án: C, boil

'Boil' (đun sôi) nước trong nồi lớn trước khi thả mì. 'Fry' là chiên rán, không dùng với nước trong nồi.

Câu 10 · Xem đáp án

Gap 4 in passage

Đáp án: A, sour

Vế sau nhắc tới nước chanh ('lemon juice') nên vị của súp là chua ('sour'). 'Tasty' là ngon miệng, không diễn tả đặc trưng của chanh.

Câu 11 · Xem đáp án

Gap 5 in passage

Đáp án: B, serve

'Serve' (múc ra / phục vụ) thức ăn nóng vào bát để thưởng thức bữa tối. 'Pour' thường dùng cho chất lỏng như nước hoặc sữa.

Câu 12 · Xem đáp án

This traditional bowl of noodles smells very ________. (TASTE)

Đáp án: tasty

Sau động từ chỉ giác quan 'smells' cần một tính từ. 'Taste' chuyển thành tính từ 'tasty' (ngon).

Câu 13 · Xem đáp án

Please read the ________ carefully before you start making the cake. (RECIPE)

Đáp án: recipe

Cần danh từ số ít hoặc số nhiều đứng sau mạo từ và tính từ chỉ định. 'Recipe' giữ nguyên dạng danh từ.

Câu 14 · Xem đáp án

Nam likes drinking cold ________ water after playing football. (MINERAL)

Đáp án: mineral

Cụm từ cố định 'mineral water' (nước khoáng). Giữ nguyên từ 'mineral' làm tính từ bổ nghĩa cho 'water'.

Câu 15 · Xem đáp án

My sister likes making a delicious cheese ________ for breakfast every Sunday.

Đáp án: omelette

Món trứng ốp la/trứng cuộn phô mai tiếng Anh là 'omelette', rất phổ biến cho bữa sáng.

Câu 16 · Xem đáp án

Remember to ________ the beef slices in oil until they turn brown.

Đáp án: fry

Nấu thịt bò trong dầu cho đến khi chuyển màu nâu là hành động chiên/rán ('fry').

Câu 17 · Xem đáp án

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: how much / rice is left / in the bag / now?

Cấu trúc câu hỏi với danh từ không đếm được: 'How much + danh từ không đếm được + is left...?' -> 'How much rice is left in the bag now?'

Câu 18 · Xem đáp án

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: how much / milk do / we need / for the cake?

Cấu trúc hỏi lượng danh từ không đếm được dùng 'How much' cộng danh từ không đếm được: 'How much milk do we need for the cake?'

Câu 19 · Xem đáp án

How many rice do we need for lunch?

Đáp án: A, many

'Rice' là danh từ không đếm được nên phải dùng 'How much' thay vì 'How many'. Sửa 'many' thành 'much'.

Câu 20 · Xem đáp án

There is not some milk left in the bottle.

Đáp án: C, some

Câu phủ định ('is not') với danh từ không đếm được phải dùng 'any' thay vì 'some'. Sửa 'some' thành 'any'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).