Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 7 Unit 6 có tính giờ

30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.When we arrived at 9 a.m., the headmaster ____ us a warm welcome.

Đáp án: C, welcomed

Câu ở quá khứ đơn, dùng welcomed. Các đáp án khác không phù hợp.

Câu 2.The tour started ___ 9:30 a.m.

Đáp án: B, at

Thời gian bắt đầu dùng 'at'. A, C, D không đúng.

Câu 3.Students ____ the library yesterday.

Đáp án: C, visited

Câu nói về quá khứ, dùng động từ dạng quá khứ đơn 'visited'.

Câu 4.The gymnasium is ___ the playground.

Đáp án: C, next to

Vị trí gần nhau dùng 'next to'. Các lựa chọn khác không phù hợp.

Câu 5.We ate lunch in the ____.

Đáp án: D, canteen

'Canteen' là nơi ăn trưa trong trường. Các đáp án khác không đúng ngữ cảnh.

Câu 6.The class started ____ 9 a.m.

Đáp án: D, at

Câu ở quá khứ đơn 'started' + giờ cụ thể, dùng giới từ 'at'. Các đáp án khác không phù hợp.

Câu 7.The school ____ a science fair last month.

Đáp án: B, held

Quá khứ đơn của 'hold' là 'held'. Các đáp án khác không phải dạng quá khứ đơn.

Câu 8.Students can join a club after school ____ Monday.

Đáp án: D, on

Ngày trong tuần dùng 'on'. Các giới từ khác không phù hợp.

Câu 9.They ____ through the main entrance.

Đáp án: B, entered

Hành động đã xảy ra, dùng quá khứ đơn 'entered'. Các lựa chọn khác sai thời.

Câu 10.The headmaster ____ the new students on Monday.

Đáp án: C, greeted

Quá khứ đơn 'greeted' đúng; B hiện tại, C dạng V‑ing, D bị động không phù hợp.

Câu 11.In the hall, a noticeboard ____ upcoming club activities.

Đáp án: A, displayed

Mô tả quá khứ, dùng 'displayed'. Các lựa chọn khác sai dạng.

Câu 12.They ____ a quick snack at the canteen.

Đáp án: A, had

Quá khứ đơn 'had' đúng. B hiện tại, C dạng V-ing, D sai chủ ngữ.

Câu 13.The gymnasium is ____ the playground.

Đáp án: B, next to

Câu mô tả vị trí gần nhau, dùng 'next to'. Các đáp án khác không đúng.

Câu 14.The school ______ (have) a big playground.

Đáp án: has

Chủ ngữ số ít, hiện tại đơn dùng 'has'.

Câu 15.Students ______ (be) excited during the tour.

Đáp án: were

Quá khứ của 'be' với chủ ngữ số nhiều là 'were'.

Câu 16.The noticeboard ______ (show) club events.

Đáp án: shows

Chủ ngữ số ít hiện tại đơn dùng 'shows'.

Câu 17.They ______ (visit) the laboratory last week.

Đáp án: visited

Quá khứ đơn của 'visit' là 'visited'.

Câu 18.During the visit, we saw a modern ____ and new equipment in the laboratory.

Đáp án: projector

Trong phòng thí nghiệm, thiết bị chiếu thường là 'projector'.

Câu 19.The school’s ____ includes a gymnasium, playground and a sports yard.

Đáp án: facility

'Facility' chỉ các tiện nghi của trường.

Câu 20.Nam visit the new computer room with his friends yesterday afternoon at two o'clock.

Đáp án: A, visit

Câu có trạng từ 'yesterday' chỉ quá khứ nên động từ 'visit' phải chia thành 'visited'.

Câu 21.Choose the correct past simple sentence about the school visit.

Đáp án: A, Nam visited the science lab yesterday.

Trạng ngữ yesterday chỉ quá khứ. Động từ visit đổi thành visited.

Câu 22.Choose the correct sentence using the past simple and time preposition.

Đáp án: C, Nam visited his old school on Monday morning.

Thì quá khứ đơn dùng động từ thêm -ed (visited), ngày trong tuần dùng giới từ 'on'.

Câu 23.Nam arrived at the school library ___ Monday morning.

Đáp án: B, on

Dùng 'on' trước các ngày trong tuần (Monday morning).

Câu 24.Last Monday, Lan and her friends visited the school science lab. They watched a fun chemistry show at 9 a.m.

Đáp án: Đúng

Bài đọc nêu rõ họ xem biểu diễn hóa học vào lúc 9 giờ sáng thứ Hai tuần trước, khớp hoàn toàn với câu hỏi.

Câu 25.During the tour, we ____ the gymnasium at 10:30 a.m.

Đáp án: A, visited

Câu nói về hành động đã xảy ra trong quá khứ, nên dùng dạng quá khứ đơn 'visited'. 'visit' là hiện tại, 'visiting' thiếu trợ động từ, 'was visiting' là quá khứ tiếp diễn không phù hợp với thời gian cụ thể.

Câu 26.Lan visited the new science laboratory in last Monday morning.

Đáp án: C, in

Dùng 'on' trước thứ trong tuần (on last Monday morning), không dùng 'in'. 'in' sai ngữ pháp thời gian.

Câu 27.Minh visited his new classroom on yesterday morning.

Đáp án: C, on

Cụm từ 'yesterday morning' không dùng giới từ 'on' đi kèm.

Câu 28.We use 'in' before specific clock times like 7:00 AM.

Đáp án: Sai

Sai vì dùng giới từ 'at' trước giờ cụ thể (at 7:00 AM), không dùng 'in'. 'In' dùng cho tháng, năm, buổi.

Câu 29.Yesterday morning, the students [blank] a guided tour of the new science laboratory.

Đáp án: had

Dấu hiệu 'Yesterday morning' chỉ thì quá khứ đơn. Động từ 'have' chuyển thành 'had'.

Câu 30.Our guide ____ us to the school laboratory at ten o'clock yesterday. (take)

Đáp án: took

Có 'yesterday' nên dùng quá khứ đơn. 'Take' là động từ bất quy tắc: took. Không viết 'taked' vì động từ này không thêm -ed.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).