Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 6 có đáp án, bộ 1

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Students played football in the large ____ behind the school building yesterday afternoon.

  • Ahall
  • Bcanteen
  • Claboratory
  • Dplayground
Chọn đáp án đúng.

The science teacher used a modern ____ to show pictures on the screen during the lesson.

  • Alocker
  • Bequipment
  • Cnoticeboard
  • Dprojector
Chọn đáp án đúng.

Mai put her heavy bag and books in her personal ____ before going to class.

  • Agymnasium
  • Bentrance
  • Clocker
  • Dtour
Chọn đáp án đúng.

All students gathered in the main ____ to listen to the weekly announcements this morning.

  • Ahall
  • Byard
  • Cclub
  • Ddisplay
Chọn đáp án đúng.

Lan joined the art ____ last semester because she loved painting and drawing.

  • Adisplay
  • Bclub
  • Ctour
  • Dheadmaster
Chọn đáp án đúng.

We visited the science ____ last Friday and saw many interesting chemical experiments.

  • Acanteen
  • Blaboratory
  • Cplayground
  • Dgymnasium
Chọn từ thích hợp điền vào ô trống [gap1].

Last Monday, Nam and his classmates [gap1] a wonderful tour of their new school. They arrived [gap2] 8:00 AM and met the headmaster at the main entrance. First, they walked past a large playground and entered the modern gymnasium. Nam loved the new sports equipment there. After that, the teacher took them to the science laboratory to see a special project. They ate lunch in the canteen at noon. Nam felt very happy because his school had great facilities.

Last Monday, Nam and his classmates [gap1] a wonderful tour...

  • Ahave
  • Bhas
  • Chad
  • Dhaving
Chọn giới từ thích hợp điền vào ô trống [gap2].

They arrived [gap2] 8:00 AM and met the headmaster...

  • Ain
  • Bon
  • Cat
  • Dfor
Chọn từ thích hợp điền vào ô trống [gap3].

First, they walked past a large playground and entered the [gap3] gymnasium.

  • Amodern
  • Boutdoor
  • Cgifted
  • Dnoticeboard
Chọn từ thích hợp điền vào ô trống [gap4].

They ate lunch in the [gap4] at noon.

  • Alaboratory
  • Bcanteen
  • Centrance
  • Dhall
Chọn từ thích hợp điền vào ô trống [gap5].

Nam felt very happy because his school had great [gap5].

  • Afacilities
  • Btours
  • Cheadmasters
  • Dclubs
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

The school built a new [MODERN] science lab for students last year.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Our class [EQUIP] the new computer room with modern desks yesterday.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

The students enjoyed an [OUTDOORS] sports game on the big playground.

Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống.

Nam met the new headmaster ____ Monday morning.

Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống.

The school tour started ____ 9:00 AM sharp.

Sap xep cac phan doan theo thu tu dung.

Sap xep cac tu thanh cau hoan chinh.

Sắp xếp các cụm từ theo thứ tự đúng để tạo thành một câu. Bắt đầu bằng chủ ngữ và kết thúc bằng cụm chỉ thời gian.

Sắp xếp các cụm từ thành câu hoàn chỉnh. Câu bắt đầu bằng chủ ngữ và kết thúc bằng cụm chỉ thời gian.

Tìm lỗi sai trong các phần gạch chân.

They arrives at the school gate at 8 AM yesterday.

  • Aarrives
  • Bschool
  • Cat
  • D8 AM
Tìm lỗi sai trong các phần gạch chân.

Nam had a great tour on the school in Monday morning.

  • Ahad
  • Bon
  • Cin
  • DMonday

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Students played football in the large ____ behind the school building yesterday afternoon.

Đáp án: D, playground

Từ chỉ khu vực ngoài trời để chơi thể thao là 'playground'. 'canteen' dùng để ăn uống nên sai.

Câu 2 · Xem đáp án

The science teacher used a modern ____ to show pictures on the screen during the lesson.

Đáp án: D, projector

Thiết bị dùng để chiếu hình lên màn hình là 'projector'. 'locker' dùng để đựng đồ cá nhân nên sai.

Câu 3 · Xem đáp án

Mai put her heavy bag and books in her personal ____ before going to class.

Đáp án: C, locker

Hộc tủ cá nhân để cất đồ là 'locker'. 'entrance' là lối ra vào nên sai ngữ cảnh.

Câu 4 · Xem đáp án

All students gathered in the main ____ to listen to the weekly announcements this morning.

Đáp án: A, hall

Hội trường lớn dùng để tập trung sinh hoạt là 'hall'. 'yard' là sân trường ngoài trời nên không khớp.

Câu 5 · Xem đáp án

Lan joined the art ____ last semester because she loved painting and drawing.

Đáp án: B, club

Câu lạc bộ nghệ thuật dùng từ 'club'. 'display' là khu trưng bày nên sai.

Câu 6 · Xem đáp án

We visited the science ____ last Friday and saw many interesting chemical experiments.

Đáp án: B, laboratory

Phòng thí nghiệm khoa học là 'laboratory'. 'canteen' là nhà ăn nên không phù hợp với thí nghiệm.

Câu 7 · Xem đáp án

Last Monday, Nam and his classmates [gap1] a wonderful tour...

Đáp án: C, had

Dấu hiệu 'Last Monday' yêu cầu thì quá khứ đơn, dạng quá khứ của 'have' là 'had'. 'have' dùng cho hiện tại.

Câu 8 · Xem đáp án

They arrived [gap2] 8:00 AM and met the headmaster...

Đáp án: C, at

Giới từ đi trước giờ cụ thể (8:00 AM) là 'at'. 'in' dùng cho tháng/năm, 'on' dùng cho ngày.

Câu 9 · Xem đáp án

First, they walked past a large playground and entered the [gap3] gymnasium.

Đáp án: A, modern

Tính từ 'modern' (hiện đại) phù hợp để miêu tả cơ sở vật chất nhà thi đấu. 'outdoor' đứng trước danh từ chỉ không gian mở, không hợp lý ở đây.

Câu 10 · Xem đáp án

They ate lunch in the [gap4] at noon.

Đáp án: B, canteen

Địa điểm để ăn trưa trong trường là 'canteen'. 'laboratory' là nơi làm thí nghiệm nên sai.

Câu 11 · Xem đáp án

Nam felt very happy because his school had great [gap5].

Đáp án: A, facilities

Từ chỉ chung cơ sở vật chất, trang thiết bị của trường là 'facilities'. 'tours' là chuyến tham quan không khớp nghĩa.

Câu 12 · Xem đáp án

The school built a new [MODERN] science lab for students last year.

Đáp án: modernisation

Từ 'modern' giữ nguyên dạng tính từ để bổ nghĩa cho danh từ 'science lab' hoặc dùng danh từ tùy cấu trúc, nhưng ở cấp độ này tính từ 'modern' đứng trước danh từ là chuẩn nhất.

Câu 13 · Xem đáp án

Our class [EQUIP] the new computer room with modern desks yesterday.

Đáp án: equipped

Câu có trạng từ 'yesterday' nên động từ 'equip' phải chia ở thì quá khứ đơn thành 'equipped'.

Câu 14 · Xem đáp án

The students enjoyed an [OUTDOORS] sports game on the big playground.

Đáp án: outdoor

Cần tính từ đứng trước danh từ 'sports game', dạng đúng là 'outdoor' thay vì 'outdoors'.

Câu 15 · Xem đáp án

Nam met the new headmaster ____ Monday morning.

Đáp án: on

Trước một ngày trong tuần cụ thể (Monday morning) phải dùng giới từ 'on'.

Câu 16 · Xem đáp án

The school tour started ____ 9:00 AM sharp.

Đáp án: at

Trước mốc thời gian giờ cụ thể (9:00 AM) luôn dùng giới từ 'at'.

Câu 17 · Xem đáp án

Sap xep cac tu thanh cau hoan chinh.

Đáp án: class seven / visited / the new library / on Monday

Cau truc thi qua khu don: Chu ngu (class seven) + dong tu (visited) + tan ngu (the new library) + gioi tu thoi gian (on Monday).

Câu 18 · Xem đáp án

Sắp xếp các cụm từ thành câu hoàn chỉnh. Câu bắt đầu bằng chủ ngữ và kết thúc bằng cụm chỉ thời gian.

Đáp án: Mai and Nam / visited / the school garden / on Friday afternoon

Thứ tự câu: chủ ngữ (Mai and Nam) + động từ quá khứ (visited) + tân ngữ (the school garden) + cụm chỉ thời gian (on Friday afternoon). Ta dùng 'on' trước thứ trong tuần, và cả cụm 'Friday afternoon' chỉ một buổi của ngày cụ thể đó nên vẫn đi với 'on'.

Câu 19 · Xem đáp án

They arrives at the school gate at 8 AM yesterday.

Đáp án: A, arrives

Trạng ngữ 'yesterday' chỉ quá khứ, nên động từ 'arrives' phải đổi thành 'arrived'. Lỗi ở phương án A.

Câu 20 · Xem đáp án

Nam had a great tour on the school in Monday morning.

Đáp án: C, in

Trước buổi trong ngày cụ thể (Monday morning) phải dùng giới từ 'on', không dùng 'in'. Lỗi ở phương án C.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).