Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 7 Unit 7 có tính giờ
50 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
50 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.Drivers must ____ the speed limit to avoid paying a fine on this road.
Đáp án: C, obey
'obey' đi với 'speed limit' (tuân thủ giới hạn tốc độ). 'cross' nghĩa là băng qua, không hợp nghĩa.
Câu 2.Children should not play football on the street because it is very ____.
Đáp án: B, careless
Chơi đá bóng ngoài đường rất nguy hiểm. 'careless' (bất cẩn) phù hợp ngữ cảnh. 'careful' sai nghĩa.
Câu 3.Lan ____ take the bus to school, but now she rides her bicycle.
Đáp án: D, used to
Cấu trúc chỉ thói quen trong quá khứ: 'used to + V'. 'use to' sai trong câu khẳng định quá khứ.
Câu 4.When the traffic lights turn red, all vehicles must ____ immediately.
Đáp án: C, stop
Đèn đỏ yêu cầu phương tiện dừng lại ('stop'). 'move' là di chuyển, trái nghĩa.
Câu 5.You ____ fasten your seat belt before the car starts moving.
Đáp án: B, must
'must' diễn tả quy định bắt buộc phải thắt dây an toàn. 'might' chỉ khả năng không chắc chắn.
Câu 6.Pedestrians should walk on the ____, not in the middle of the road.
Đáp án: B, pavement
Người đi bộ phải đi trên vỉa hè ('pavement'). 'lane' là làn đường xe chạy.
Câu 7.Did your father ____ drive a small car two years ago?
Đáp án: D, use to
Câu hỏi với 'used to' trong quá khứ dùng trợ động từ 'Did + S + use to + V'. 'used to' sai vì đã có 'Did'.
Câu 8.We got stuck in a long ____ for over an hour this morning.
Đáp án: C, traffic jam
'traffic jam' (kẹt xe) là cụm từ chỉ tình trạng ùn tắc giao thông. Các từ khác không phù hợp.
Câu 9.Blank 1
Đáp án: D, rush
Cụm từ cố định 'rush hour' (giờ cao điểm). 'fast' không đi với 'hour' thành cụm này.
Câu 10.Blank 2
Đáp án: B, driver
Người điều khiển xe máy là tài xế ('driver'); phù hợp với việc đội mũ bảo hiểm khi lái xe.
Câu 11.Blank 3
Đáp án: C, pavement
Đi bộ trên vỉa hè là 'pavement'. 'lane' là làn đường cho xe.
Câu 12.Blank 4
Đáp án: A, zebra crossing
Dùng vạch sang đường ('zebra crossing') để qua đường an toàn.
Câu 13.Blank 5
Đáp án: A, used
Cấu trúc thói quen trong quá khứ 'used to go'. 'use' thiếu thì quá khứ.
Câu 14.You must ride your bicycle (safe) ____ on the street to avoid accidents.
Đáp án: safely
Dùng trạng từ 'safely' bổ nghĩa cho động từ 'ride'.
Câu 15.Obeying traffic (rule) ____ helps keep everyone safe on the road.
Đáp án: rules
Danh từ đếm được cần ở số nhiều 'rules' khi nói chung chung.
Câu 16.Many (passenger) ____ on the train were reading books during the trip.
Đáp án: passengers
Động từ 'were' ở số nhiều nên chủ ngữ phải là 'passengers'.
Câu 17.Cyclists must be very careful when they (cycle) ____ on busy streets.
Đáp án: cycle
Chủ ngữ 'they' đi với động từ nguyên thể 'cycle' ở thì hiện tại đơn.
Câu 18.You must wear a h_____ when riding a motorbike to protect your head.
Đáp án: helmet
Từ khóa 'protect your head' chỉ mũ bảo hiểm ('helmet').
Câu 19.Drivers need to check the r_____ sign before turning left.
Đáp án: road
Cụm từ 'road sign' chỉ biển báo giao thông trên đường.
Câu 20.We went to the r_____ station to catch a train to Hanoi yesterday.
Đáp án: railway
Bắt tàu hỏa thì phải đến ga tàu hỏa ('railway station').
Câu 21.You must obeying the traffic signals every time.
Đáp án: B, obeying
Sau modal verb 'must' phải dùng động từ nguyên thể không 'to' ('obey'), nên 'obeying' là sai.
Câu 22.She use to walk to school last year .
Đáp án: A, use to
Trong câu khẳng định quá khứ, cấu trúc phải là 'used to', không phải 'use to'.
Câu 23.Children shouldn't playing football on the road .
Đáp án: A, playing
Sau 'shouldn't' dùng động từ nguyên thể ('play'), không dùng V-ing ('playing').
Câu 24.It is necessary for you to wear a helmet on a motorbike.
Đáp án: A, You must wear a helmet on a motorbike.
'It is necessary' bằng nghĩa với 'must' (phải làm gì). Các đáp án khác sai nghĩa.
Câu 25.In the past, my father walked to work, but now he drives.
Đáp án: A, My father used to walk to work.
Diễn tả thói quen trong quá khứ 'In the past... walked' tương đương 'used to walk'.
Câu 26.It's a good idea to look both ways before you cross the street.
Đáp án: A, You should look both ways before you cross the street.
'It's a good idea' diễn tả lời khuyên, dùng modal verb 'should'.
Câu 27.Pedestrians must use the zebra crossing to cross the street safely.
Đáp án: Đúng
Người đi bộ phải sử dụng vạch sang đường để qua đường an toàn là quy tắc đúng.
Câu 28.Drivers are allowed to drive faster than the speed limit.
Đáp án: Sai
Lái xe không được phép vượt quá giới hạn tốc độ quy định. Câu này sai.
Câu 29.Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
Đáp án: Nam / used / to / walk / to school.
Cấu trúc 'used to' chỉ thói quen trong quá khứ. Trật tự đúng: Nam used to walk to school.
Câu 30.Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
Đáp án: children / must / wear / helmets / when / they / ride / bikes.
Ta dùng 'must' để nói về quy định bắt buộc. Cấu trúc: Chủ ngữ + must + động từ nguyên thể. Mệnh đề 'when they ride bikes' cho biết thời điểm. Câu đúng: Children must wear helmets when they ride bikes.
Câu 31.You should wear a ____ when you ride a motorbike.
Đáp án: A, helmet
Helmet bảo vệ đầu khi đi xe máy. “Pavement” là vỉa hè, không phải đồ để đội.
Câu 32.We ____ stop when traffic lights are red.
Đáp án: B, must
“Must” diễn tả quy tắc bắt buộc: phải dừng khi đèn đỏ. “Can” chỉ khả năng hoặc sự cho phép.
Câu 33.Nam is sitting in a car, but he is not driving. He is a ____.
Đáp án: C, passenger
Passenger là người ngồi trên xe nhưng không điều khiển xe. Driver là người lái xe.
Câu 34.Pedestrians should walk on the ____, not in the road.
Đáp án: D, pavement
Pavement là phần đường dành cho người đi bộ. “Traffic light” là đèn giao thông.
Câu 35.Choose word for blank (1).
Đáp án: A, traffic jam
Traffic jam là tình trạng nhiều xe bị ùn lại. “Zebra crossing” là vạch qua đường cho người đi bộ.
Câu 36.Choose word for blank (2).
Đáp án: B, must
“Must obey” nói về điều bắt buộc theo luật giao thông. “May” chỉ sự cho phép, không diễn tả quy định bắt buộc.
Câu 37.Choose word for blank (3).
Đáp án: C, lane
Lane là làn đường, nơi xe đi theo hướng quy định. “Pavement” là vỉa hè cho người đi bộ.
Câu 38.Choose words for blank (4).
Đáp án: D, used to cycle
“Used to cycle” nói về thói quen trong quá khứ, nay không còn như vậy. “Is cycling” diễn tả hành động đang diễn ra.
Câu 39.You should cross the road at a ____.
Đáp án: A, zebra crossing
Zebra crossing là nơi an toàn để người đi bộ qua đường. “Speed limit” là tốc độ tối đa được phép đi.
Câu 40.My mother ____ drive to work, but now she cycles.
Đáp án: B, used to
“Used to drive” diễn tả thói quen lái xe trong quá khứ. “Can drive” nói về khả năng hiện tại, không hợp với “but now”.
Câu 41.The train arrives at the ________ at 6 p.m. (railway station)
Đáp án: railway station
Railway station là ga tàu hỏa, nơi tàu đến và rời đi. Không dùng “railway” một mình vì thiếu danh từ chính.
Câu 42.It is ________ to run across a busy road. (careless)
Đáp án: careless
Sau “is” cần tính từ. “Careless” nghĩa là bất cẩn. “Carelessly” là trạng từ nên không đứng sau “is” ở đây.
Câu 43.Drivers must not go faster than the ____ on this road.
Đáp án: A, speed limit
Speed limit là tốc độ cao nhất được phép. “Road sign” có thể cho biết giới hạn này, nhưng không phải giới hạn tốc độ.
Câu 44.You ____ look both ways before you cross the street.
Đáp án: B, should
“Should” dùng để đưa lời khuyên an toàn. “Used to” nói về thói quen quá khứ, không dùng cho lời khuyên.
Câu 45.Lan used to cycles to school, but now she goes by bus.
Đáp án: B, cycles
Sau “used to” dùng động từ nguyên mẫu: “used to cycle”. “Cycles” là dạng hiện tại đơn nên sai sau “used to”.
Câu 46.A road sign says that drivers must not to park here.
Đáp án: C, to park
Sau modal verb “must” dùng động từ nguyên mẫu không có “to”: “must not park”. “To park” là dạng sai trong cấu trúc này.
Câu 47.You ________ stop when the traffic light is red. (must)
Đáp án: must
Dùng “must” để nói về điều bắt buộc. Khi đèn giao thông màu đỏ, người đi đường phải dừng lại.
Câu 48.Pedestrians should obey traffic rules and crossing at zebra crossings.
Đáp án: C, crossing
Sau “should” dùng động từ nguyên mẫu. Câu đúng là “should obey ... and cross ...”. “Crossing” là dạng V-ing nên sai.
Câu 49.Put words in correct order.
Đáp án: Children / must wear / helmets / on bicycles.
Đặt chủ ngữ “Children” trước, tiếp theo động từ khuyết thiếu “must wear”, sau đó là tân ngữ “helmets” và trạng ngữ chỉ nơi chốn.
Câu 50.Put the words in the correct order.
Đáp án: Cars / must / wait / at the zebra crossing.
Sau động từ khuyết thiếu “must” ta dùng động từ nguyên mẫu không “to”. Câu đúng: “Cars must wait at the zebra crossing” (Xe ô tô phải chờ ở vạch qua đường). Cụm “at the zebra crossing” đứng cuối câu để chỉ nơi phải chờ.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.