Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 8 có đáp án, bộ 2

19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Even though the film was exciting, the ___ was disappointing.

  • Aending
  • Bsoundtrack
  • Cactor
  • Ddirector
Chọn đáp án đúng.

The ___ movie kept us laughing all night.

  • Ascary
  • Bbored
  • Cgripping
  • Dhilarious
Chọn đáp án đúng.

Although the plot was simple, the film was ___.

  • Aboring
  • Bengaging
  • Cdull
  • Dscary
Chọn đáp án đúng.

___ films often have colorful characters.

  • AHorror
  • BScience
  • CAnimation
  • DDocumentary
Chọn đáp án đúng.

The audience felt ___ after the horror film.

  • Ascared
  • Bscaring
  • Cscary
  • Dscare
Chọn câu đúng.

Choose the correct sentence about the film.

  • AAlthough the movie was boring, the children enjoyed it very much.
  • BAlthough the movie is boring, the children enjoyed it very much.
  • CEven though the movie was boring, the children enjoy it very much.
  • DAlthough the movie was boring, the children enjoyed very much.
Chọn câu đúng.

Even though the film was boring, I enjoyed it.

  • AEven though the film was boring, I enjoyed it.
  • BEven though the film was boring I enjoyed it.
  • CEven though the film was boring, I enjoy it.
  • DEven though the film is boring, I enjoyed it.
Chọn câu đúng.

The movie was exciting, although the ending was disappointing.

  • AThe movie was exciting, although the ending was disappointing.
  • BThe movie was exciting although the ending were disappointing.
  • CThe movie was exciting, but the ending was disappointingly.
  • DThe movie was exciting, yet the ending were disappointing.
Chọn đúng/sai.

Science fiction movies often show future technology.

Chọn đúng/sai.

A gripping plot makes a film boring.

Chọn đúng/sai.

Documentary films cannot be funny.

Kết nối cột trái với cột phải.

Match the columns.

Kết nối cột trái với cột phải.

Match the columns.

Điền từ đúng.

The ___ (bore) movie made us fall asleep.

Điền từ đúng.

The ___ (scare) audience cheered loudly.

Điền từ đúng.

The ___ (interest) plot kept everyone watching.

Chọn phần có lỗi.

The director planed a new scene, but the actors were ready.

  • Aplaned
  • Bwere ready
  • Ca new scene
  • DThe director
Chọn phần có lỗi.

The comedy film was hilarious, but the ending was bored.

  • Ahilarious
  • Bbored
  • Cthe ending
  • Dwas
Chọn phần có lỗi.

Even if the plot is simple, the movie feels bored boring.

  • Abored
  • Bboring
  • Cboredly
  • Dboringly

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Even though the film was exciting, the ___ was disappointing.

Đáp án: A, ending

Đúng: ending là phần kết, phù hợp với cảm giác thất vọng. Các đáp án khác không mô tả phần gây thất vọng.

Câu 2 · Xem đáp án

The ___ movie kept us laughing all night.

Đáp án: D, hilarious

Hilarious (đúng) mô tả phim vui. Bored và gripping không mô tả cảm xúc này, scary hoàn toàn sai. Distractor C dễ nhầm vì gripping cũng tích cực nhưng không mang tính hài.

Câu 3 · Xem đáp án

Although the plot was simple, the film was ___.

Đáp án: B, engaging

Câu nhượng bộ yêu cầu ý trái ngược; dù cốt truyện đơn giản, nhưng phim hấp dẫn → engaging.

Câu 4 · Xem đáp án

___ films often have colorful characters.

Đáp án: C, Animation

Animation là thể loại dùng hình ảnh hoạt hình, thường màu sắc. Horror, Science, Documentary không đặc trưng về màu sắc.

Câu 5 · Xem đáp án

The audience felt ___ after the horror film.

Đáp án: A, scared

Scared là tính từ dạng -ed, mô tả cảm giác của khán giả. Scaring là động từ, scary là tính từ mô tả vật, scare là động từ nguyên thể.

Câu 6 · Xem đáp án

Choose the correct sentence about the film.

Đáp án: A, Although the movie was boring, the children enjoyed it very much.

Câu A đúng: dùng mệnh đề nhượng bộ 'although' + tính từ quá khứ phân từ 'boring' và động từ quá khứ 'enjoyed'. Các đáp án B, C, D có lỗi thì thời, thì động từ, hoặc thiếu tân ngữ.

Câu 7 · Xem đáp án

Even though the film was boring, I enjoyed it.

Đáp án: A, Even though the film was boring, I enjoyed it.

Câu A đúng: dùng mệnh đề nhượng bộ Even though + quá khứ was, có dấu phẩy, và động từ enjoyed ở quá khứ đồng thời.

Câu 8 · Xem đáp án

The movie was exciting, although the ending was disappointing.

Đáp án: A, The movie was exciting, although the ending was disappointing.

A dùng liên từ although đúng, có dấu phẩy, động từ số ít phù hợp. B, D sai chủ‑vị‑động từ; C dùng trạng từ "disappointingly" sai cách.

Câu 9 · Xem đáp án

Science fiction movies often show future technology.

Đáp án: Đúng

Science fiction thường khai thác công nghệ tương lai.

Câu 10 · Xem đáp án

A gripping plot makes a film boring.

Đáp án: Sai

Gripping (hấp dẫn) làm phim thú vị, không gây buồn chán.

Câu 11 · Xem đáp án

Documentary films cannot be funny.

Đáp án: Sai

Documentary đôi khi dùng yếu tố hài hước để truyền đạt.

Câu 12 · Xem đáp án

Match the columns.

Đáp án: 1–b, 2–a

Actor = plays a role, Comedy = makes people laugh.

Câu 13 · Xem đáp án

Match the columns.

Đáp án: 1–a, 2–b

Horror film = usually scary, Animation = uses cartoons.

Câu 14 · Xem đáp án

The ___ (bore) movie made us fall asleep.

Đáp án: boring

Boring (‑ing adjective) mô tả phim gây buồn ngủ.

Câu 15 · Xem đáp án

The ___ (scare) audience cheered loudly.

Đáp án: scared

Scared (‑ed adjective) mô tả khán giả đã bị hoảng.

Câu 16 · Xem đáp án

The ___ (interest) plot kept everyone watching.

Đáp án: interesting

Interesting (‑ing adjective) miêu tả cốt truyện thu hút.

Câu 17 · Xem đáp án

The director planed a new scene, but the actors were ready.

Đáp án: A, planed

Planed sai chính tả trong ngữ cảnh này; đúng là planned. Các phần khác không lỗi.

Câu 18 · Xem đáp án

The comedy film was hilarious, but the ending was bored.

Đáp án: B, bored

Bored mô tả người. Với một bộ phim hoặc phần kết, dùng boring.

Câu 19 · Xem đáp án

Even if the plot is simple, the movie feels bored boring.

Đáp án: A, bored

Bored mô tả người, không mô tả cảm giác của phim; nên dùng boring.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).