Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 8 Unit 1 có tính giờ

31 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

31 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.My friend ___ to hang out at the park every Saturday.

Đáp án: C, likes

Chủ ngữ 'My friend' số ít, cần động từ 3 ngôi số ít: likes. 'like' thiếu -s, 'liked' quá khứ, 'liking' dạng V-ing.

Câu 2.She is ___ knitting a scarf for her mother.

Đáp án: D, enjoying

Sau 'is' cần V-ing: enjoying. 'to' và 'for' sai giới từ, 'enjoy' thiếu -ing.

Câu 3.Tom ___ surfing when the waves are high.

Đáp án: D, enjoys

Chủ ngữ 'Tom' số ít, hiện tại đơn: enjoys. 'enjoy' thiếu -s, 'enjoying' dạng V-ing, 'enjoyed' quá khứ.

Câu 4.Linh is ___ learning origami.

Đáp án: B, fond of

Cấu trúc đúng: be fond of + V‑ing. 'fond' cần 'of', 'fondly' là trạng từ, 'fondness' là danh từ.

Câu 5.He ___ puzzles more than video games.

Đáp án: B, prefers

Chủ ngữ 'He' số ít, hiện tại đơn: prefers. 'prefer' thiếu -s, 'preferring' V-ing, 'preferred' quá khứ.

Câu 6.They are ___ about the new melody that plays in the cafe.

Đáp án: B, keen on

Cụm đúng: be keen on. 'keen' cần giới từ, 'keening' sai dạng, 'keenness' danh từ không phù hợp.

Câu 7.My brother ___ to adding new games to his phone every month.

Đáp án: C, is addicted

Cấu trúc “is addicted to + V‑ing” đúng.

Câu 8.She ___ going to the beach because she detests crowds.

Đáp án: B, avoids

Chủ ngữ 'She' số ít, hiện tại đơn: avoids. 'avoid' thiếu -s, 'avoiding' dạng V-ing, 'avoided' quá khứ.

Câu 9.She often ___ (go) hiking with friends on weekends.

Đáp án: D, goes

Sau 'often' dùng hiện tại đơn, chủ ngữ 'She' => goes. 'go' thiếu s, 'going' cần trợ động từ, 'gone' dạng quá khứ phân từ.

Câu 10.During weekends, she enjoys ___ (read) mystery books.

Đáp án: B, reading

Sau 'enjoys' dùng gerund, nên 'reading' đúng. 'to read' không tự nhiên, 'read' thiếu -ing, 'readed' không phải dạng đúng.

Câu 11.She sometimes ___ (try) new crafts like knitting a bracelet.

Đáp án: C, tries

Chủ ngữ 'She' số ít, hiện tại đơn: tries. 'try' thiếu s, 'trying' sai dạng, 'tried' quá khứ.

Câu 12.His brother is ___ (hook) on video games.

Đáp án: A, hooked

Tính từ 'hooked' đúng. Các đáp án còn lại là động từ dạng sai.

Câu 13.He ___ (prefer) playing puzzles with family.

Đáp án: A, prefers

Chủ ngữ 'He' số ít, hiện tại đơn: prefers. 'prefer' thiếu s, các dạng khác sai thời.

Câu 14.She is very ___ animals.

Đáp án: fond of

Cụm 'fond of' diễn tả thích, cần có giới từ of.

Câu 15.We ___ (enjoy) playing board games together.

Đáp án: enjoy

Chủ ngữ 'We' thì động từ nguyên mẫu: enjoy.

Câu 16.He is ___ (addict) to reading comics.

Đáp án: addicted

Cần tính từ 'addicted'.

Câu 17.She ___ (detest) loud music while studying.

Đáp án: detests

Chủ ngữ 'She' số ít, hiện tại đơn: detests.

Câu 18.After school, I usually ___ (go) to the park to ___ (relax).

Đáp án: go

Câu hiện tại đơn, dùng động từ nguyên mẫu 'go' và 'relax'.

Câu 19.She is ___ (keen) on ___ (paint) projects.

Đáp án: keen

Cụm 'keen on' cần danh động từ; 'painting' là danh động từ, tạo thành cụm danh từ 'painting projects'.

Câu 20.My brother ___ (prefer) video games ___ (instead of) reading books.

Đáp án: prefers

Chủ ngữ 'My brother' là ngôi thứ ba số ít, nên động từ thêm s → prefers. Cấu trúc 'instead of' dùng để so sánh, không dùng 'instead' riêng.

Câu 21.Arrange sentence about hobby:

Đáp án: Linh / makes / a bracelet / every weekend

Câu đúng: Linh makes a bracelet every weekend.

Câu 22.Sắp xếp câu mô tả thời gian rảnh:

Đáp án: Lan / likes / swimming / in the park

Câu đúng: Lan likes swimming in the park. ‘swimming’ là danh động từ sau ‘likes’, ‘in the park’ chỉ nơi, đứng cuối câu.

Câu 23.He goes to the park every day to playing.

Đáp án: C, to playing

'to playing' sai, phải 'to play'. Các phần còn lại đúng.

Câu 24.He enjoys to play soccer after school.

Đáp án: A, to play

Động từ enjoy luôn đi sau danh động từ V‑ing, không dùng to + V.

Câu 25.He enjoys to read books in his free time.

Đáp án: A, to read

Động từ "enjoy" cần V‑ing, không dùng "to read".

Câu 26.Choose correct rewrite: 'She avoids to knit bracelets.'

Đáp án: A, She avoids knitting bracelets.

Sau 'avoid' dùng gerund: knitting. Các lựa chọn khác sai cấu trúc.

Câu 27.Choose correct rewrite: 'He prefers to do puzzles.'

Đáp án: A, He prefers doing puzzles.

Sau 'prefer' dùng dạng V‑ing hoặc to + verb. Câu này tự nhiên nhất là 'He prefers doing puzzles.' Các đáp án còn lại sai dạng.

Câu 28.Choose correct rewrite: 'He enjoys to play basketball after school.'

Đáp án: A, He enjoys playing basketball after school.

Sau enjoy dùng V‑ing, không dùng to + V. Đáp án A đúng.

Câu 29.Playing video games is a relaxing outdoor activity.

Đáp án: Sai

Chơi video game thường trong nhà, không phải hoạt động ngoài trời.

Câu 30.Phong usually spends his free time making origami paper birds and folding small craft items.

Đáp án: Đúng

Câu hỏi cung cấp đầy đủ thông tin ngữ cảnh. Nội dung miêu tả đúng sở thích làm đồ thủ công trong thời gian rảnh.

Câu 31.My brother enjoys playing badminton with his friends every weekend.

Đáp án: Đúng

Động từ enjoy đi kèm V-ing (playing) chính xác về mặt ngữ pháp. Câu diễn tả sở thích hợp lý.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).