Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 1 có đáp án, bộ 2

17 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

I ___ origami in my free time.

  • Amaking
  • Bmakes
  • Cmake
  • Dmade
Chọn đáp án đúng.

She ___ to hang out with friends after school.

  • Aprefer
  • Bpreferred
  • Cpreferring
  • Dprefers
Chọn đáp án đúng.

They are ___ the new puzzle game.

  • Aenjoy
  • Benjoys
  • Cenjoying
  • Denjoyed
Chọn đáp án đúng.

Nam enjoys ___ books in his free time.

  • Aread
  • Bto read
  • Creads
  • Dreading
Chọn đáp án đúng.

My brother ___ making pottery in his free time.

  • Aenjoy
  • Benjoys
  • Cenjoying
  • Denjoyed
Chọn cách viết đúng.

She prefers relax in the evenings.

  • AShe prefers relaxing in the evenings.
  • BShe prefers to relax in the evenings.
  • CShe prefers relax in the evenings.
  • DShe prefers relaxing the evenings.
Chọn cách viết đúng.

He is keen ___ learn new crafts.

  • Ato learning
  • Bto learn
  • Clearn
  • Dlearning
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

Nam enjoys ___ computer games with his friends on weekends.

  • Aplaying
  • Bto play
  • Cplay
  • Dplayed
Chọn đúng/sai.

Origami is a type of craft that uses paper.

Chọn đúng/sai.

Knitting can be done only indoors.

Chọn đúng (True) hoặc sai (False) dựa trên câu đã cho.

Nam enjoys playing football with his friends in the school yard every afternoon.

Chọn đúng/sai.

Someone who detests puzzles will always solve them quickly.

Nối cột cho đúng

Nối cột cho đúng

Điền dạng đúng.

She is very ___ (fond) of reading.

Điền dạng đúng.

He has become ___ (addict) to video games.

Điền dạng đúng.

They enjoy ___ (balance) work and play.

Chọn lỗi sai.

He __likes __read __comic __books after school.

  • Alikes
  • Bread
  • Ccomic
  • Dbooks

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

I ___ origami in my free time.

Đáp án: C, make

Chủ ngữ I + động từ nguyên mẫu = make. B sai vì dùng dạng 3rd‑person singular.

Câu 2 · Xem đáp án

She ___ to hang out with friends after school.

Đáp án: D, prefers

She là 3rd‑person singular, cần thêm s. A, C, D không phù hợp với thì hiện tại đơn.

Câu 3 · Xem đáp án

They are ___ the new puzzle game.

Đáp án: C, enjoying

Sau are cần V‑ing: enjoying. A, B, D không có ‘‑ing’.

Câu 4 · Xem đáp án

Nam enjoys ___ books in his free time.

Đáp án: D, reading

Sau động từ enjoy dùng động từ thêm đuôi -ing (gerund). Do đó, reading là đáp án chính xác.

Câu 5 · Xem đáp án

My brother ___ making pottery in his free time.

Đáp án: B, enjoys

Chủ ngữ My brother là số ít, thì hiện tại đơn khẳng định dùng động từ thêm s/es là enjoys.

Câu 6 · Xem đáp án

She prefers relax in the evenings.

Đáp án: A, She prefers relaxing in the evenings.

Sau prefer dùng gerund: relaxing. B cũng đúng nhưng đề yêu cầu gerund; C, D sai cấu trúc.

Câu 7 · Xem đáp án

He is keen ___ learn new crafts.

Đáp án: B, to learn

Cụm keen to luôn đi với infinitive: to learn. Các lựa chọn khác sai dạng.

Câu 8 · Xem đáp án

Nam enjoys ___ computer games with his friends on weekends.

Đáp án: A, playing

Sau động từ enjoy ta dùng động từ thêm đuôi -ing (gerund). Do đó, playing là đáp án chính xác.

Câu 9 · Xem đáp án

Origami is a type of craft that uses paper.

Đáp án: Đúng

Origami thực hiện bằng giấy, đúng.

Câu 10 · Xem đáp án

Knitting can be done only indoors.

Đáp án: Sai

Knitting có thể làm ngoài trời, vì vậy câu sai.

Câu 11 · Xem đáp án

Nam enjoys playing football with his friends in the school yard every afternoon.

Đáp án: Đúng

Câu khẳng định Nam thích đá bóng mỗi chiều khớp với ngữ cảnh giải trí của bài.

Câu 12 · Xem đáp án

Someone who detests puzzles will always solve them quickly.

Đáp án: Sai

Nếu không thích, người đó có thể không giải được, câu sai.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối cột cho đúng

Đáp án: 1–a, 2–b, 3–c

Khớp mỗi hoạt động với mô tả đúng.

Câu 14 · Xem đáp án

She is very ___ (fond) of reading.

Đáp án: fond

Từ gốc fond đã là dạng tính từ cần dùng.

Câu 15 · Xem đáp án

He has become ___ (addict) to video games.

Đáp án: addicted

Cần dạng tính từ quá khứ phân từ: addicted.

Câu 16 · Xem đáp án

They enjoy ___ (balance) work and play.

Đáp án: balancing

Sau enjoy dùng gerund: balancing.

Câu 17 · Xem đáp án

He __likes __read __comic __books after school.

Đáp án: B, read

B cần dạng V-ing (reading) sau động từ like. Các phần còn lại đúng.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).