Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 8 Unit 10 có tính giờ
31 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
31 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.Mai will send an instant message ________ Monday morning.
Đáp án: C, on
Trước thứ trong tuần 'Monday morning' dùng giới từ chỉ thời gian 'on'. 'in' dùng cho tháng/năm.
Câu 2.During the conference, the speaker used a 3D ________ to show the new machine model.
Đáp án: D, hologram
Hình chiếu 3D nổi gọi là 'hologram'. 'telepathy' là truyền ý nghĩ.
Câu 3.Scientists believe people will communicate through ________ in the year 2060.
Đáp án: B, telepathy
Giao tiếp bằng ý nghĩ không cần lời nói dùng từ 'telepathy'. 'device' là thiết bị.
Câu 4.We cannot understand each other well if a technical ________ happens during the video call.
Đáp án: B, breakdown
Sự cố kỹ thuật làm gián đoạn gọi là 'breakdown'. 'interact' là tương tác.
Câu 5.Good translation software helps remove every language ________ in international meetings.
Đáp án: C, barrier
Rào cản ngôn ngữ dịch là 'language barrier'. 'network' là mạng lưới.
Câu 6.Tom will join the virtual seminar ________ the afternoon of Sunday.
Đáp án: C, on
Buổi cụ thể trong ngày (the afternoon of Sunday) dùng giới từ 'on'. 'in' sai ngữ pháp với cấu trúc này.
Câu 7.(1) ________
Đáp án: A, will use
Dấu hiệu 'Next decade' chỉ tương lai, dùng 'will use'. 'used' là quá khứ.
Câu 8.(2) ________
Đáp án: B, translation
Ngữ cảnh nói về phần mềm dịch tự động nên 'translation' phù hợp nhất.
Câu 9.(3) ________
Đáp án: A, breakdown
Cụm từ 'network breakdown' nghĩa là sự cố mạng. Các từ khác không hợp nghĩa.
Câu 10.According to the passage, people will still use social ________.
Đáp án: B, networks
Đoạn văn chứa câu 'People will still use social networks'.
Câu 11.What will every device do according to the text?
Đáp án: A, transmit data
Bài đọc nêu 'Every device will transmit data through invisible waves.'
Câu 12.Advanced ________ tools allow people to talk across different languages instantly. (TRANSLATE)
Đáp án: translation
Cần danh từ ghép 'translation tools' (công cụ dịch thuật).
Câu 13.Students will ________ with foreign peers through virtual reality classrooms. (INTERACTION)
Đáp án: interact
Sau trợ động từ 'will' cần động từ nguyên mẫu 'interact'.
Câu 14.Body language and facial expressions are important forms of ________ communication. (VERBAL)
Đáp án: non-verbal
Ngôn ngữ cơ thể là giao tiếp phi ngôn ngữ: 'non-verbal'.
Câu 15.The new communication ________ helps people share files securely online. (NET)
Đáp án: network
Cần danh từ 'network' (mạng lưới) làm chủ ngữ.
Câu 16.At midnight tonight, Anna ________ working on her digital art project.
Đáp án: will be
Thời điểm 'At midnight tonight' kết hợp thì tương lai tiếp diễn: will be working.
Câu 17.Nam will meet his online friends ________ noon tomorrow.
Đáp án: at
Trước các mốc thời gian như 'noon', 'midnight' dùng giới từ 'at'.
Câu 18.People born ________ the 21st century experience rapid technological changes.
Đáp án: in
Trước thế kỷ 'the 21st century' dùng giới từ 'in'.
Câu 19.Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
Đáp án: At noon tomorrow, / teenagers / will be / sending instant messages
Trạng ngữ chỉ thời gian 'At noon tomorrow' đứng đầu câu, tiếp theo là chủ ngữ 'teenagers', sau đó là 'will be sending' (thì tương lai tiếp diễn) và cụm danh từ 'instant messages'.
Câu 20.Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh sử dụng thì tương lai tiếp diễn.
Đáp án: students / will be using / video calls / at 8 PM tomorrow
Cấu trúc tương lai tiếp diễn: Chủ ngữ (students) + will be using + tân ngữ (video calls) + trạng từ chỉ thời gian (at 8 PM tomorrow).
Câu 21.By this time tomorrow, we will testing a new virtual reality headset .
Đáp án: B, will testing
Thì tương lai tiếp diễn cần cấu trúc 'will be + V-ing'. Sửa 'will testing' thành 'will be testing'.
Câu 22.My father arrives at home in Monday evening .
Đáp án: C, in
Trước buổi trong một ngày cụ thể (Monday evening) dùng giới từ 'on', không dùng 'in'.
Câu 23.At the year 2050, people will communicate without keyboards .
Đáp án: A, At
Trước năm (2050) dùng giới từ 'in', không dùng 'at'.
Câu 24.They are going to hold a video conference at 10 AM tomorrow.
Đáp án: A, At 10 AM tomorrow, they will be holding a video conference.
Hành động diễn ra tại thời điểm cụ thể trong tương lai dùng tương lai tiếp diễn: will be holding.
Câu 25.My birthday is on the 5th of November.
Đáp án: A, I was born on November 5th.
Ngày cụ thể dùng giới từ 'on': on November 5th. Các lựa chọn khác sai giới từ.
Câu 26.At 8 PM tomorrow, we will have dinner.
Đáp án: D, At 8 PM tomorrow, we will be having dinner.
Dùng thì tương lai tiếp diễn cho hành động diễn ra tại thời điểm cụ thể trong tương lai.
Câu 27.Instant translation software will help remove language barriers.
Đáp án: Đúng
Đoạn văn nêu rõ 'Language barriers will disappear because instant translation software will convert speech automatically'.
Câu 28.Face-to-face talks will become very common in the future.
Đáp án: Sai
Đoạn văn nêu 'face-to-face talks will become rare', không phải common (phổ biến).
Câu 29.At 8 PM tomorrow, Nam ____ a video call with his uncle in Japan.
Đáp án: C, will be making
Thời điểm cụ thể trong tương lai (At 8 PM tomorrow) kết hợp hành động đang diễn ra dùng thì tương lai tiếp diễn: will be making.
Câu 30.Students in different countries will interact smoothly in virtual classrooms ____ the year 2050.
Đáp án: C, in
Giới từ 'in' đi trước các mốc thời gian dài như năm (in the year 2050). 'on' dùng cho ngày, 'at' dùng cho giờ.
Câu 31.At 9 a.m. tomorrow, Lan ____ a video conference with her class, so please do not call her.
Đáp án: B, will be joining
Hành động đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai (at 9 a.m. tomorrow) dùng thì tương lai tiếp diễn: will be + V-ing. 'will be joined' là dạng bị động nên sai nghĩa; 'will be join' thiếu -ing.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.