Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 10 có đáp án, bộ 2

16 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn giới từ thời gian đúng.

The language barrier will disappear ____ the year 2050 because of instant translation devices.

  • Aon
  • Bat
  • Cin
  • Dto
Chọn giới từ thời gian đúng.

Mai will send a voice message to her friend ____ the morning.

  • Ain
  • Bat
  • Con
  • Dby
Chọn giới từ thời gian đúng.

Will humans use telepathy to transmit thoughts ____ the future?

  • Aon
  • Bin
  • Cat
  • Dby
Chọn câu đồng nghĩa.

Choose the sentence closest in meaning to: "They will have a video conference at 8 PM tonight."

  • AAt 8 PM tonight, they will be having a video conference.
  • BAt 8 PM tonight, they will having a video conference.
  • CAt 8 PM tonight, they have a video conference.
  • DAt 8 PM tonight, they are having a video conference.
Chọn câu đồng nghĩa.

Choose the sentence closest in meaning to: "Lan will interact with her robot teacher at this exact time next Monday."

  • AAt this exact time next Monday, Lan interacts with her robot teacher.
  • BAt this exact time next Monday, Lan will be interacting with her robot teacher.
  • CAt this exact time next Monday, Lan will interact with her robot teacher.
  • DAt this exact time next Monday, Lan is interacting with her robot teacher.
Chọn câu viết lại đúng nhất.

Choose the best sentence combining: "We use instant messages. We do this at 9 AM tomorrow."

  • AAt 9 AM tomorrow, we will using instant messages.
  • BAt 9 AM tomorrow, we used instant messages.
  • CAt 9 AM tomorrow, we will be using instant messages.
  • DAt 9 AM tomorrow, we are use instant messages.
Xác định câu Đúng (true) hay Sai (false).

Communication in the future will change dramatically with advanced technology. People will use holograms and telepathy to connect instantly across the globe. At ten o'clock tomorrow, many students will be attending virtual classes through 3D headsets. Language barriers will disappear completely because wearable devices will provide instant translation during every conversation.

According to the passage, students will be attending virtual classes through 3D headsets at 10 AM tomorrow.

Xác định câu Đúng (true) hay Sai (false).

The passage states that language barriers will remain because translation devices fail.

Xác định câu Đúng (true) hay Sai (false).

People will use holograms and telepathy to connect instantly across the globe according to the text.

Xác định câu Đúng (true) hay Sai (false).

Wearable devices will provide translation only during offline meetings.

Nối từ vựng với định nghĩa phù hợp.

Nối từ vựng công nghệ với định nghĩa phù hợp.

Nối từ vựng với định nghĩa phù hợp.

Nối từ vựng với định nghĩa phù hợp.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Advanced [connect] tools will help people talk across countries easily in the future.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

We experienced a sudden network [break] during our online lesson yesterday.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Students will [virtual] attend classes in 3D rooms by next year.

Tìm lỗi sai trong các phần gạch chân.

While they will be having a video conference, a sudden breakdown happened.

  • Athey will be having
  • Ba video conference
  • Ca sudden breakdown
  • Dhappened

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

The language barrier will disappear ____ the year 2050 because of instant translation devices.

Đáp án: C, in

Trước năm dài 'the year 2050' dùng giới từ 'in'. 'at' dùng giờ, 'on' dùng ngày.

Câu 2 · Xem đáp án

Mai will send a voice message to her friend ____ the morning.

Đáp án: A, in

Cụm từ chỉ buổi trong ngày 'the morning' đi với giới từ 'in'. 'at' sai vì đi với 'night'.

Câu 3 · Xem đáp án

Will humans use telepathy to transmit thoughts ____ the future?

Đáp án: B, in

Cụm từ chỉ thời gian tương lai 'the future' luôn dùng giới từ 'in'. Các giới từ khác sai cấu trúc.

Câu 4 · Xem đáp án

Choose the sentence closest in meaning to: "They will have a video conference at 8 PM tonight."

Đáp án: A, At 8 PM tonight, they will be having a video conference.

Hành động diễn ra tại thời điểm cụ thể 'at 8 PM tonight' đổi sang tương lai tiếp diễn: will be having. Đáp án B thiếu be.

Câu 5 · Xem đáp án

Choose the sentence closest in meaning to: "Lan will interact with her robot teacher at this exact time next Monday."

Đáp án: B, At this exact time next Monday, Lan will be interacting with her robot teacher.

Cụm 'at this exact time next Monday' chỉ thời điểm đang xảy ra trong tương lai, dùng thì tương lai tiếp diễn.

Câu 6 · Xem đáp án

Choose the best sentence combining: "We use instant messages. We do this at 9 AM tomorrow."

Đáp án: C, At 9 AM tomorrow, we will be using instant messages.

Hành động xảy ra tại mốc 'at 9 AM tomorrow' dùng tương lai tiếp diễn: will be using. Đáp án A thiếu 'be'.

Câu 7 · Xem đáp án

According to the passage, students will be attending virtual classes through 3D headsets at 10 AM tomorrow.

Đáp án: Đúng

Đúng. Thông tin này xuất hiện trực tiếp trong bài đọc về lịch học ảo ngày mai.

Câu 8 · Xem đáp án

The passage states that language barriers will remain because translation devices fail.

Đáp án: Sai

Sai. Bài đọc khẳng định rào cản ngôn ngữ sẽ biến mất hoàn toàn nhờ thiết bị dịch tức thời.

Câu 9 · Xem đáp án

People will use holograms and telepathy to connect instantly across the globe according to the text.

Đáp án: Đúng

Đúng. Bài đọc nêu rõ con người dùng hình ảnh ảo và thần giao cách cảm để kết nối toàn cầu.

Câu 10 · Xem đáp án

Wearable devices will provide translation only during offline meetings.

Đáp án: Sai

Sai. Thiết bị dịch cung cấp dịch thuật trong mọi cuộc trò chuyện chứ không giới hạn cuộc họp offline.

Câu 11 · Xem đáp án

Nối từ vựng công nghệ với định nghĩa phù hợp.

Đáp án: 1–b, 2–c, 3–d, 4–a

Quantum chỉ công nghệ lượng tử (1-b), sensor là cảm biến (2-c), signal là tín hiệu truyền thông (3-d), server là máy chủ lưu trữ dữ liệu (4-a).

Câu 12 · Xem đáp án

Nối từ vựng với định nghĩa phù hợp.

Đáp án: 1–a, 2–b, 3–c, 4–d

Video call là cuộc gọi video, vừa thấy vừa nói chuyện (1-a). Text message là tin nhắn viết ngắn gửi bằng điện thoại (2-b). Robot helper là robot giúp việc trong nhà (3-c). Online class là lớp học trực tuyến qua internet (4-d).

Câu 13 · Xem đáp án

Advanced [connect] tools will help people talk across countries easily in the future.

Đáp án: connection

Cần một danh từ hoặc phân từ bổ nghĩa cho 'tools'. 'connecting' (tính từ/V-ing) hoặc 'connection' đều hợp lý.

Câu 14 · Xem đáp án

We experienced a sudden network [break] during our online lesson yesterday.

Đáp án: breakdown

Sau danh từ 'network' cần danh từ ghép 'breakdown' (sự cố hỏng hóc) để chỉ lỗi mạng.

Câu 15 · Xem đáp án

Students will [virtual] attend classes in 3D rooms by next year.

Đáp án: virtually

Đứng trước động từ thường 'attend' cần trạng từ 'virtually' (một cách trực tuyến) bổ nghĩa.

Câu 16 · Xem đáp án

While they will be having a video conference, a sudden breakdown happened.

Đáp án: A, they will be having

Phần A sai thì. Mệnh đề với 'While' diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ khi hành động khác xen vào phải dùng quá khứ tiếp diễn ('were having').

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).