Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 11 có đáp án, bộ 2

18 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

Nam said that he ____ a new digital device the next day.

  • Abuy
  • Bbought
  • Cwill buy
  • Dwould buy
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

Scientists ____ a smart robot in the laboratory next year.

  • Adevelop
  • Bdeveloped
  • Cwill develop
  • Dare developing
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

Lan told me that she ____ the software online then.

  • Adownloads
  • Bdownloaded
  • Chad downloaded
  • Dwill download
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

People ____ more renewable energy batteries in the future.

  • Ause
  • Bused
  • Cwill use
  • Dare using
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

Mai asked Tom if he ____ charge the storage device.

  • Acan
  • Bcould
  • Cwill
  • Dmay
Chọn câu đồng nghĩa đúng dạng câu gián tiếp.

“I will test the new sensor tomorrow,” said Hoa.

  • AHoa said that she will test the new sensor tomorrow.
  • BHoa said that she would test the new sensor the next day.
  • CHoa said that she tests the new sensor the next day.
  • DHoa said that she tested the new sensor tomorrow.
Chọn câu đồng nghĩa đúng dạng câu hỏi gián tiếp.

“Do you connect to the network?” Nam asked Mai.

  • ANam asked Mai if she connected to the network.
  • BNam asked Mai does she connect to the network.
  • CNam asked Mai if she connects to the network.
  • DNam asked Mai whether did she connect to the network.
Chọn câu đồng nghĩa dùng thì tương lai đơn.

The engineers plan to invent a communication tool next month.

  • AThe engineers invented a communication tool next month.
  • BThe engineers are invent a communication tool next month.
  • CThe engineers will invent a communication tool next month.
  • DThe engineers will inventing a communication tool next month.
Xác định phát biểu Đúng (true) hay Sai (false).

In reported speech, the modal verb 'will' always changes to 'would'.

Xác định phát biểu Đúng (true) hay Sai (false).

The future simple tense uses 'will' followed by a verb in the past participle form.

Xác định phát biểu Đúng (true) hay Sai (false).

Time expressions like 'tomorrow' change to 'the next day' or 'the following day' in reported speech.

Xác định phát biểu Đúng (true) hay Sai (false).

We use the future simple tense to talk about instant decisions made at the moment of speaking.

Nối vế câu ở cột trái với vế phù hợp ở cột phải.

Nối vế câu ở cột trái với vế phù hợp ở cột phải.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để điền vào chỗ trống.

Our school has a modern computer [gap] for IT lessons. (LABORATE)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để điền vào chỗ trống.

Good [gap] is important for remote teams working on tech projects. (COMMUNICATE)

Tìm phần gạch chân chứa lỗi sai cần sửa.

Nam said that he will join the robotics club next month.

  • Asaid that
  • Bwill join
  • Crobotics club
  • Dnext month
Tìm một lỗi sai trong các phần được gạch chân.

Nam said that he will join the robotics club next Monday.

  • Asaid that
  • Bwill join
  • Cthe robotics club
  • Dnext Monday
Tìm một lỗi sai trong các phần được gạch chân.

Nam asked Peter what will he do with the new tablet the following day.

  • Aasked
  • Bwill he do
  • Cwith
  • Dthe following day

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Nam said that he ____ a new digital device the next day.

Đáp án: D, would buy

Câu gián tiếp lùi thì từ tương lai đơn (will thành would) và đổi 'the next day'. Đáp án C sai thì, B là quá khứ đơn.

Câu 2 · Xem đáp án

Scientists ____ a smart robot in the laboratory next year.

Đáp án: C, will develop

Trạng ngữ 'next year' chỉ tương lai đơn. Dùng 'will develop'. Đáp án A là hiện tại đơn.

Câu 3 · Xem đáp án

Lan told me that she ____ the software online then.

Đáp án: C, had downloaded

Câu gián tiếp lùi thì quá khứ đơn (downloaded) thành quá khứ hoàn thành (had downloaded). 'downloads' sai thì.

Câu 4 · Xem đáp án

People ____ more renewable energy batteries in the future.

Đáp án: C, will use

Cụm 'in the future' diễn tả dự đoán tương lai, dùng 'will use'. Đáp án A dùng hiện tại đơn.

Câu 5 · Xem đáp án

Mai asked Tom if he ____ charge the storage device.

Đáp án: B, could

Câu hỏi Yes/No gián tiếp trong quá khứ cần lùi 'can' thành 'could'. 'will' không phù hợp ngữ cảnh lùi thì.

Câu 6 · Xem đáp án

“I will test the new sensor tomorrow,” said Hoa.

Đáp án: B, Hoa said that she would test the new sensor the next day.

Đổi 'will' thành 'would', 'tomorrow' thành 'the next day'. Đáp án A giữ nguyên 'will' và 'tomorrow'.

Câu 7 · Xem đáp án

“Do you connect to the network?” Nam asked Mai.

Đáp án: A, Nam asked Mai if she connected to the network.

Câu hỏi Yes/No lùi từ hiện tại đơn (connect) sang quá khứ đơn (connected). B sai cấu trúc đảo ngữ.

Câu 8 · Xem đáp án

The engineers plan to invent a communication tool next month.

Đáp án: C, The engineers will invent a communication tool next month.

Diễn tả kế hoạch tương lai với 'next month' dùng cấu trúc 'will + động từ nguyên thể'. D sai ngữ pháp (will inventing).

Câu 9 · Xem đáp án

In reported speech, the modal verb 'will' always changes to 'would'.

Đáp án: Đúng

Đúng. Khi lùi thì trong câu gián tiếp, 'will' chuyển thành 'would'.

Câu 10 · Xem đáp án

The future simple tense uses 'will' followed by a verb in the past participle form.

Đáp án: Sai

Sai. Tương lai đơn dùng 'will' theo sau bởi động từ nguyên thể (infinitive), không phải quá khứ phân từ.

Câu 11 · Xem đáp án

Time expressions like 'tomorrow' change to 'the next day' or 'the following day' in reported speech.

Đáp án: Đúng

Đúng. Trạng ngữ chỉ thời gian phải được thay đổi phù hợp khi chuyển sang câu gián tiếp.

Câu 12 · Xem đáp án

We use the future simple tense to talk about instant decisions made at the moment of speaking.

Đáp án: Đúng

Đúng. Tương lai đơn (will) thường dùng cho quyết định tức thời tại thời điểm nói.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối vế câu ở cột trái với vế phù hợp ở cột phải.

Đáp án: 1–b, 2–a

Ghép câu gián tiếp phù hợp ngữ nghĩa và quy tắc lùi thì: 1 nối với b, 2 nối với a.

Câu 14 · Xem đáp án

Our school has a modern computer [gap] for IT lessons. (LABORATE)

Đáp án: laboratory

Cần một danh từ chỉ phòng thí nghiệm. 'laborate' chuyển thành danh từ 'laboratory'.

Câu 15 · Xem đáp án

Good [gap] is important for remote teams working on tech projects. (COMMUNICATE)

Đáp án: communication

Làm chủ ngữ trong câu cần danh từ không đếm được. 'communicate' đổi thành 'communication'.

Câu 16 · Xem đáp án

Nam said that he will join the robotics club next month.

Đáp án: B, will join

Động từ tường thuật 'said' ở quá khứ, 'will' cần lùi thì thành 'would'. Sửa 'will join' thành 'would join'.

Câu 17 · Xem đáp án

Nam said that he will join the robotics club next Monday.

Đáp án: B, will join

Trong câu tường thuật với động từ chia ở quá khứ 'said', 'will' phải đổi thành 'would'. Sửa 'will join' thành 'would join'.

Câu 18 · Xem đáp án

Nam asked Peter what will he do with the new tablet the following day.

Đáp án: B, will he do

Trong câu kể lại, thì tương lai đơn 'will' phải được đổi thành 'would' và trật tự từ là chủ ngữ đứng trước động từ. Sửa 'will he do' thành 'he would do'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).